Tìm kiếm Bài giảng
Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nuyôn Song Toµn
Ngày gửi: 16h:31' 01-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Nuyôn Song Toµn
Ngày gửi: 16h:31' 01-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa, phân loại axit và bazơ. Cho ví dụ và gọi tên.
Tên bazơ: Tên kim loại + “hiđroxit”
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + “hiđroxit”
TÊN GỌI CỦA BAZƠ
Đọc tên các bazơ sau :
OH
Na
(OH)2
Ca
Fe
OH
K
(OH)3
(OH)2
Cu
Al
(OH)3
Canxi hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
(OH)2
Pb
Chì (II) hiđroxit
Fe
(OH)2
Sắt (II) hiđroxit
Kim loại một hóa trị:
Canxi cacbonat CaCO3
Natri clorua NaCl
Tiết 56
AXIT – BAZƠ – MUỐI
(tt)
NO3
1 Fe
HSO4
Cl
Đều có nguyên tử kim loại và gốc axit
= SO4
1 Na
2 Na
1 K
= CO3
1 Cu
Phiếu học tập số 1:
1. Khái niệm
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
III. Muối
a. Khái niệm
- Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KOH
C. KNO3
D. HNO3
Ví dụ 1:
- Cl
FeSO4
Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Sunfat
1
1
1
2
Hiđrosunfat
1
2
Hiđrocacbonat
1
1
3
2
Đihiđrophotphat
Hiđrophotphat
Photphat
– HSO4
– HCO3
– H2PO4
= HPO4
Ví dụ 1:
- Cl
FeSO4
Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
III. Muối
a. Khái niệm
b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
c. Tên gọi
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
(kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị)
VD: Na2SO4 : natri sunfat
CaCO3: canxi cacbonat
FeSO4: sắt (II) sunfat
NaHSO4: Natri hiđrosunfat
KH2PO4: Kali đihiđrophotphat
Bài tập 1: Lập công thức của các muối sau:
a. Natri cacbonat
b. Sắt (II) clorua
c. Nhôm sunfat
d. Bari photphat
e. Canxi cacbonat
Na2CO3
FeCl2
Al2(SO4)3
Ba3(PO4)2
CaCO3
CỦNG CỐ
Bài tập 2: Có những loại hợp chất hóa học sau: NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.
Chất nào là muối trung hòa?
Chất nào là muối axit?
Hãy gọi tên các muối trên.
Bài tập 3: Điền vào các chỗ trống sau:
CaO
Ba(OH)2
CaSO3
H2SO3
H2SO4
KNO3
Al2(SO4)3
Al(OH)3
N2O5
Ba3(PO4)2
KOH
P2O5
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học bài, làm các bài tập còn lại trong SGK trang 130.
Chuẩn bị bài luyện tập 7:
+ Ôn lại thành phần, tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ.
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi:
Lớp chia làm 2 đội : Axit và Bazơ. Gồm 6 ngôi sao khác màu. Lần lượt mỗi đội chọn một ngôi sao để trả lời, trong đó có ngôi sao may mắn, nếu đội nào trả lời sai thì đội khác trả lời thay và ghi điểm của đội đó. Đội nào nhiều điểm đội đó thắng. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
Điểm
Muối được chia làm mấy loại? Kể tên
Muối được chia làm hai loại:
+ Muối trung hòa
+ Muối axit
5
Điểm
Dãy các chất nào sau đây đều là muối?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
B?N DU?C THU?NG 7 Di?M
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
ĐiỂM
Cho Al (III) và gốc axit (–Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2SO4
Đáp án: Natri sunfat
Nêu định nghĩa, phân loại axit và bazơ. Cho ví dụ và gọi tên.
Tên bazơ: Tên kim loại + “hiđroxit”
Kim loại nhiều hóa trị :
Tên bazơ: Tên kim loại +hóa trị của kim loại + “hiđroxit”
TÊN GỌI CỦA BAZƠ
Đọc tên các bazơ sau :
OH
Na
(OH)2
Ca
Fe
OH
K
(OH)3
(OH)2
Cu
Al
(OH)3
Canxi hiđroxit
Đồng (II) hiđroxit
Sắt (III) hiđroxit
Nhôm hiđroxit
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
(OH)2
Pb
Chì (II) hiđroxit
Fe
(OH)2
Sắt (II) hiđroxit
Kim loại một hóa trị:
Canxi cacbonat CaCO3
Natri clorua NaCl
Tiết 56
AXIT – BAZƠ – MUỐI
(tt)
NO3
1 Fe
HSO4
Cl
Đều có nguyên tử kim loại và gốc axit
= SO4
1 Na
2 Na
1 K
= CO3
1 Cu
Phiếu học tập số 1:
1. Khái niệm
Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
III. Muối
a. Khái niệm
- Phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
Trong những chất dưới đây chất nào là muối?
A. CaO
B. KOH
C. KNO3
D. HNO3
Ví dụ 1:
- Cl
FeSO4
Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
Clorua
Bromua
Nitrat
Cacbonat
Sunfat
1
1
1
2
Hiđrosunfat
1
2
Hiđrocacbonat
1
1
3
2
Đihiđrophotphat
Hiđrophotphat
Photphat
– HSO4
– HCO3
– H2PO4
= HPO4
Ví dụ 1:
- Cl
FeSO4
Zn
- HCO3
Na
ZnCl2
NaHCO3
CTHH
Natri hidrocacbonat
Kali đihiđrophotphat
- H2PO4
KH2PO4
K
III. Muối
a. Khái niệm
b. CTHH: gồm 2 phần: kim loại và gốc axit
VD: Na2SO4, CaCO3,…
c. Tên gọi
Tên muối = tên kim loại + tên gốc axit
(kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị)
VD: Na2SO4 : natri sunfat
CaCO3: canxi cacbonat
FeSO4: sắt (II) sunfat
NaHSO4: Natri hiđrosunfat
KH2PO4: Kali đihiđrophotphat
Bài tập 1: Lập công thức của các muối sau:
a. Natri cacbonat
b. Sắt (II) clorua
c. Nhôm sunfat
d. Bari photphat
e. Canxi cacbonat
Na2CO3
FeCl2
Al2(SO4)3
Ba3(PO4)2
CaCO3
CỦNG CỐ
Bài tập 2: Có những loại hợp chất hóa học sau: NaHSO4, CaHPO4, CaSO4, K2SO3.
Chất nào là muối trung hòa?
Chất nào là muối axit?
Hãy gọi tên các muối trên.
Bài tập 3: Điền vào các chỗ trống sau:
CaO
Ba(OH)2
CaSO3
H2SO3
H2SO4
KNO3
Al2(SO4)3
Al(OH)3
N2O5
Ba3(PO4)2
KOH
P2O5
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
Học bài, làm các bài tập còn lại trong SGK trang 130.
Chuẩn bị bài luyện tập 7:
+ Ôn lại thành phần, tính chất của nước và kiến thức về các loại hợp chất vô cơ.
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi:
Lớp chia làm 2 đội : Axit và Bazơ. Gồm 6 ngôi sao khác màu. Lần lượt mỗi đội chọn một ngôi sao để trả lời, trong đó có ngôi sao may mắn, nếu đội nào trả lời sai thì đội khác trả lời thay và ghi điểm của đội đó. Đội nào nhiều điểm đội đó thắng. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
Điểm
Muối được chia làm mấy loại? Kể tên
Muối được chia làm hai loại:
+ Muối trung hòa
+ Muối axit
5
Điểm
Dãy các chất nào sau đây đều là muối?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
B?N DU?C THU?NG 7 Di?M
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
ĐiỂM
Cho Al (III) và gốc axit (–Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
ĐiỂM
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2SO4
Đáp án: Natri sunfat
 








Các ý kiến mới nhất