Sinh học 6. khoa học tự nhiên 6. Ôn tập động vật (trò chơi ai là triệu phú)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 20h:24' 01-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Huế
Ngày gửi: 20h:24' 01-03-2022
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi 1: Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn?
A. Ốc sên
C. Giun đất
B. Ếch
D. Trai
Câu hỏi 2: Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?
B. Chân khớp, ruột khoang, giun tròn
C. Giáp xác, chân khớp, cá
A. Thân mền, bò sát, thú
D. Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư
Câu hỏi 3: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?
C. Có xương sống.
B. Kích thước cơ thể lớn.
A. Hình thái đa dạng.
D. Sống lâu.
Câu hỏi 4: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
D. Gấu, mèo, dê, cá heo
B. Tôm, muỗi, lợn, cừu
A. Bò, châu chấu, sư tử, voi
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
Câu hỏi 5 : Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
D. Nhóm chân khớp
B. Nhóm giun
A. Nhóm ruột khoang
C. . Nhóm cá
Câu hỏi 6: Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
B. Thú
C. Lưỡng cư
A. Cá
D. Bò sát
Câu hỏi 7: Cá cóc Tam Đảo là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Lưỡng cư
C. Bò sát
B. Cá
D. Thú
Câu hỏi 8 : Động vật có xương sống bao gồm:
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
A. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
Câu hỏi 9 :
C. . Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
B. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống
A. Động vật giúp con người bảo về mùa màng
D. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của
động vật với tự nhiên?
Câu hỏi 10: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Ruồi, muỗi, chuột
C. Rắn, cá heo, hổ
B. Ruồi, chim bồ câu, ếch
D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi
Câu hỏi 11 : Chim bồ câu hô hấp bằng:
D. Phổi và túi khí
B. Da và phổi
A. Mang
C. Phổi
Câu hỏi 12: Cá voi thuộc lớp động vật nào?
A. Lớp Thú
C. Lớp Cá xương
B. Lớp Bò sát
D. Lớp Cá sụn
Câu hỏi 13: Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?
A. rùa, thằn lằn, thạch sùng
C. rắn, thằn lằn, cá heo.
B. trăn, rùa, cá chép
D. rùa, cá cóc Tam Đảo, cá sấu
Câu hỏi 14 :Đặc điểm của lớp Thú tiến bộ hơn so với các lớp động vật khác?
D. Đẻ con, nuôi con bằng sữa
B. Thân có lông vũ dày, xốp
A. Sống hoàn toàn trên cạn
C. Hô hấp bằng phổi và túi khí
Câu hỏi 15 : Đặc điểm chung của ruột khoang là
D. Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào.
B. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng
A. Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.
C. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.
A. Ốc sên
C. Giun đất
B. Ếch
D. Trai
Câu hỏi 2: Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?
B. Chân khớp, ruột khoang, giun tròn
C. Giáp xác, chân khớp, cá
A. Thân mền, bò sát, thú
D. Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư
Câu hỏi 3: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?
C. Có xương sống.
B. Kích thước cơ thể lớn.
A. Hình thái đa dạng.
D. Sống lâu.
Câu hỏi 4: Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
D. Gấu, mèo, dê, cá heo
B. Tôm, muỗi, lợn, cừu
A. Bò, châu chấu, sư tử, voi
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
Câu hỏi 5 : Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
D. Nhóm chân khớp
B. Nhóm giun
A. Nhóm ruột khoang
C. . Nhóm cá
Câu hỏi 6: Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
B. Thú
C. Lưỡng cư
A. Cá
D. Bò sát
Câu hỏi 7: Cá cóc Tam Đảo là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Lưỡng cư
C. Bò sát
B. Cá
D. Thú
Câu hỏi 8 : Động vật có xương sống bao gồm:
D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
A. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
Câu hỏi 9 :
C. . Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
B. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống
A. Động vật giúp con người bảo về mùa màng
D. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của
động vật với tự nhiên?
Câu hỏi 10: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Ruồi, muỗi, chuột
C. Rắn, cá heo, hổ
B. Ruồi, chim bồ câu, ếch
D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi
Câu hỏi 11 : Chim bồ câu hô hấp bằng:
D. Phổi và túi khí
B. Da và phổi
A. Mang
C. Phổi
Câu hỏi 12: Cá voi thuộc lớp động vật nào?
A. Lớp Thú
C. Lớp Cá xương
B. Lớp Bò sát
D. Lớp Cá sụn
Câu hỏi 13: Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?
A. rùa, thằn lằn, thạch sùng
C. rắn, thằn lằn, cá heo.
B. trăn, rùa, cá chép
D. rùa, cá cóc Tam Đảo, cá sấu
Câu hỏi 14 :Đặc điểm của lớp Thú tiến bộ hơn so với các lớp động vật khác?
D. Đẻ con, nuôi con bằng sữa
B. Thân có lông vũ dày, xốp
A. Sống hoàn toàn trên cạn
C. Hô hấp bằng phổi và túi khí
Câu hỏi 15 : Đặc điểm chung của ruột khoang là
D. Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào.
B. Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng
A. Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.
C. Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.
 








Các ý kiến mới nhất