Luyện tập chung Trang 139

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THƯ VIỆN BÀI GIẢNG ĐT
Người gửi: Phạm Thị na
Ngày gửi: 22h:05' 01-03-2022
Dung lượng: 201.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn: THƯ VIỆN BÀI GIẢNG ĐT
Người gửi: Phạm Thị na
Ngày gửi: 22h:05' 01-03-2022
Dung lượng: 201.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA MINH
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 149
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Sách trang 149
1. Viết tỉ số của a và b, biết:
a) a = 3
b = 4
b) a = 5cm
b = 7cm
3. Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
1 + 7 = 8 (phần)
Số bé là:
1080 : 8 = 135
Số lớn là:
135 x 7 = 945
Đáp số: Số bé 135
Số lớn : 945
Ta có sơ đồ:
4. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là
125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm
chiều dài, chiều rộng hình đó.
Bài giải
Chiều rộng :
Chiều dài :
125m
?m
?m
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
125 : 5 x 2 = 50 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
125 : 5 x 3 = 75 (m)
Đáp số: Chiều rộng 50m;
Chiều dài: 75m
Chiều rộng :
Chiều dài :
125m
?m
?m
Ta có sơ đồ:
Bài 5/149: Một hình chữ nhật có chu vi là 64m, chiều
rộng ngắn hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều
rộng của hình đó.
Bài giải
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32(m)
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng
Chiều dài:
Chiều rộng hình chữ nhật là:
( 32 - 8) : 2 = 12(m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
32 – 12 = 20(m)
Đáp số: Chiều rộng: 12m
Chiều dài: 20m
8m
?m
32m
?m
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 149
Thứ tư ngày 2 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Sách trang 149
1. Viết tỉ số của a và b, biết:
a) a = 3
b = 4
b) a = 5cm
b = 7cm
3. Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng gấp 7 lần số thứ nhất thì được số thứ hai.
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
1 + 7 = 8 (phần)
Số bé là:
1080 : 8 = 135
Số lớn là:
135 x 7 = 945
Đáp số: Số bé 135
Số lớn : 945
Ta có sơ đồ:
4. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là
125m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm
chiều dài, chiều rộng hình đó.
Bài giải
Chiều rộng :
Chiều dài :
125m
?m
?m
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
125 : 5 x 2 = 50 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
125 : 5 x 3 = 75 (m)
Đáp số: Chiều rộng 50m;
Chiều dài: 75m
Chiều rộng :
Chiều dài :
125m
?m
?m
Ta có sơ đồ:
Bài 5/149: Một hình chữ nhật có chu vi là 64m, chiều
rộng ngắn hơn chiều dài 8m. Tìm chiều dài, chiều
rộng của hình đó.
Bài giải
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
64 : 2 = 32(m)
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng
Chiều dài:
Chiều rộng hình chữ nhật là:
( 32 - 8) : 2 = 12(m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
32 – 12 = 20(m)
Đáp số: Chiều rộng: 12m
Chiều dài: 20m
8m
?m
32m
?m
 







Các ý kiến mới nhất