Tập 2 - Bài 12: Bờ tre đón khách - Viết: Nghe, viết Bờ tre đón khách. Phân biệt d-gi, iu-ưu, ươc-ươt.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Lan
Ngày gửi: 14h:12' 02-03-2022
Dung lượng: 127.3 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Kim Lan
Ngày gửi: 14h:12' 02-03-2022
Dung lượng: 127.3 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
HÀNH TINH XANH CỦA EM
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Quan sát tranh và cảm nhận về cảnh vật được vẽ trong tranh
ĐỌC
TIẾT 1 – 2
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
Luyện đọc từ khó
quanh hồ
reo mừng
đỗ xuống
ì ộp
ĐỌC
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“Ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
: chim mỏ dài, nhay nhào xuống nước để bắt cá
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
: chim mỏ dài, nhay nhào xuống nước để bắt cá
: chim thuộc họ bồ câu, đầu nhỏ, ngực nở, đuôi vót
TRẢ LỜI CÂU HỎI
A
B
đàn cò bạch
gật gù ca hát
chú bói cá
hạ cánh reo mừng
bầy chim cu
đứng im như tượng đá
chú ếch
đỗ xuống rồi bay lên
bác bồ nông
ì ộp vang lừng
2. Kết hợp từ ở cột A với từ ở cột B
TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Câu thơ nào thể hiện niềm vui của tre khi được đón khách
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Luyện tập
1. Tìm trong bài các thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Luyện tập
1. Tìm trong bài các thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“Ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
VIẾT
TIẾT 3
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre đón khách
1. Nghe – viết:
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Các từ dễ viết sai
reo mừng
hoa trắng
tượng đá
đỗ xuống
quanh
Học sinh viết bài vào vở ô li
VIẾT BÀI
2. Chọn _d_ hoặc _gi_ thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gi ó gật đầu gọi trăng.
d
D
gi
3. Chọn _iu_ hoặc _ưu_ thay cho ô vuông.
*Xe c ứu hỏa chạy như bay đến nơi có đám cháy. *Chim hót r íu rít trong vòm cây. *Cây bưởi nhà em quả sai tr ĩu cành.
ứu
íu
ĩu
2. Chọn _d_ hoặc _gi_ thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gi ó gật đầu gọi trăng.
d
D
gi
3. Chọn _ươc_ hoặc _ươt_ thay cho ô vuông.
*Hoa thược d ược nở rực rỡ trong vườn. *Những hàng liễu rủ th ướt tha bên hồ. *N ước ngập mênh mông.
ược
ướt
ước
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 4
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
chân
mắt
dê
lợn
mỏ
cổ
đuôi
gà
bò
cánh
vịt
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Mắt
Tai
Mũi
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Sừng
chân
lông
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông
mào
móng
mỏ
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông
tai
ria
mắt
chân
LUYỆN VIẾT ĐOẠN
TIẾT 5 – 6
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
1. Đọc đoạn văn sau và kể lại các hoạt động của nhà gấu vào mùa xuân, mùa thu và mùa đông.
Nhà gấu ở trong rừng
Nhà gấu ở trong rừng. Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong. Mùa thu, gấu đi nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu mẹ, gấy con cùng béo rung rinh, bước đi lặc lè, lặc lè. Béo đến nỗi khii mùa đông tới, suốt ba tháng rét, cả nhà gấu đứng tránh gió trong gốc cây, không cần đi kiếm ăn, chỉ mút hai bàn chân mỡ cũng đủ no.
_(Tô Hoài)_
2. Viết 3 – 5 câu kể lại hoạt động của một con vật mà em quan sát được.
GỢI Ý
*Em muốn kể con vật nào? *Em đã được quan sát kĩ con vật đó ở đâu? Khi nào? *Kể lại những hoạt động của con vật đó. *Nêu nhân xét của em về con vật đó.
ĐỌC MỞ RỘNG
*Mang đến lớp sách, báo viết về một loài vật nuôi trong nhà. *Cùng đọc với các bạn và trao đổi một số thông tin về loài vật đó.
Tên loài vật đó là gì ?
Loài vật đó ăn gì ?
Đặc điểm nào khiến em nhớ nhất về loài vật đó?
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Quan sát tranh và cảm nhận về cảnh vật được vẽ trong tranh
ĐỌC
TIẾT 1 – 2
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
Luyện đọc từ khó
quanh hồ
reo mừng
đỗ xuống
ì ộp
ĐỌC
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“Ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
: chim mỏ dài, nhay nhào xuống nước để bắt cá
ĐỌC
Từ ngữ
cò bạch
bói cá
: loài chim chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông trắng
chim cu
bồ nông
: loài chim mỏ to, dài, cổ có túi to đựng mồi
: chim mỏ dài, nhay nhào xuống nước để bắt cá
: chim thuộc họ bồ câu, đầu nhỏ, ngực nở, đuôi vót
TRẢ LỜI CÂU HỎI
A
B
đàn cò bạch
gật gù ca hát
chú bói cá
hạ cánh reo mừng
bầy chim cu
đứng im như tượng đá
chú ếch
đỗ xuống rồi bay lên
bác bồ nông
ì ộp vang lừng
2. Kết hợp từ ở cột A với từ ở cột B
TRẢ LỜI CÂU HỎI
3. Câu thơ nào thể hiện niềm vui của tre khi được đón khách
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Luyện tập
1. Tìm trong bài các thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Luyện tập
1. Tìm trong bài các thể hiện niềm vui của các con vật khi đến bờ tre
Ghé chơi đông đủ
Cả toán chim cu
Ca hát gật gù:
“Ồ, tre rất mát!”.
Khách còn chú ếch
Ì ộp vang lừng
Gọi sao tưng bừng
Lúc ngày vừa tắt
_(Võ Quảng)_
VIẾT
TIẾT 3
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
Bờ tre đón khách
1. Nghe – viết:
Bờ tre quanh hồ
Suốt ngày đón khách
Một đàn cò bạch
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Nở đầy hoa trắng
Đến chơi im lặng
Có bác bồ nông
Đứng nhìn mênh mông
Im như tượng đá.
Một chú bói cá
Đỗ xuống cành mềm
Chú vụt bay lên
Đậu vào chỗ cũ.
Các từ dễ viết sai
reo mừng
hoa trắng
tượng đá
đỗ xuống
quanh
Học sinh viết bài vào vở ô li
VIẾT BÀI
2. Chọn _d_ hoặc _gi_ thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gi ó gật đầu gọi trăng.
d
D
gi
3. Chọn _iu_ hoặc _ưu_ thay cho ô vuông.
*Xe c ứu hỏa chạy như bay đến nơi có đám cháy. *Chim hót r íu rít trong vòm cây. *Cây bưởi nhà em quả sai tr ĩu cành.
ứu
íu
ĩu
2. Chọn _d_ hoặc _gi_ thay cho ô vuông.
Cây d ừa xanh tỏa nhiều tàu
Dang tay đón gi ó gật đầu gọi trăng.
d
D
gi
3. Chọn _ươc_ hoặc _ươt_ thay cho ô vuông.
*Hoa thược d ược nở rực rỡ trong vườn. *Những hàng liễu rủ th ướt tha bên hồ. *N ước ngập mênh mông.
ược
ướt
ước
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 4
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
1. Xếp từ vào nhóm thích hợp
Từ chỉ con vật
Từ chỉ bộ phận con vật
đầu
chân
mắt
dê
lợn
mỏ
cổ
đuôi
gà
bò
cánh
vịt
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Mắt
Tai
Mũi
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
Sừng
chân
lông
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông
mào
móng
mỏ
2. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm (bộ lông, đôi mắt, cặp sừng,…) của từng con vật trong hình.
lông
tai
ria
mắt
chân
LUYỆN VIẾT ĐOẠN
TIẾT 5 – 6
BÀI 12
BÀI 12
BỜ TRE ĐÓN KHÁCH
1. Đọc đoạn văn sau và kể lại các hoạt động của nhà gấu vào mùa xuân, mùa thu và mùa đông.
Nhà gấu ở trong rừng
Nhà gấu ở trong rừng. Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong. Mùa thu, gấu đi nhặt quả hạt dẻ. Gấu bố, gấu mẹ, gấy con cùng béo rung rinh, bước đi lặc lè, lặc lè. Béo đến nỗi khii mùa đông tới, suốt ba tháng rét, cả nhà gấu đứng tránh gió trong gốc cây, không cần đi kiếm ăn, chỉ mút hai bàn chân mỡ cũng đủ no.
_(Tô Hoài)_
2. Viết 3 – 5 câu kể lại hoạt động của một con vật mà em quan sát được.
GỢI Ý
*Em muốn kể con vật nào? *Em đã được quan sát kĩ con vật đó ở đâu? Khi nào? *Kể lại những hoạt động của con vật đó. *Nêu nhân xét của em về con vật đó.
ĐỌC MỞ RỘNG
*Mang đến lớp sách, báo viết về một loài vật nuôi trong nhà. *Cùng đọc với các bạn và trao đổi một số thông tin về loài vật đó.
Tên loài vật đó là gì ?
Loài vật đó ăn gì ?
Đặc điểm nào khiến em nhớ nhất về loài vật đó?
 







Các ý kiến mới nhất