Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 21h:18' 02-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hiên
Ngày gửi: 21h:18' 02-03-2022
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Môn : Toán
TRƯỜNG TH&THCS THÀNH LẬP
GV: NGUYỄN THỊ MAI HIÊN
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ trống:
1238m = km m
3015g = kg g
KHỞI ĐỘNG
1 238
3 15
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
* Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
* Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m = km
2km 79m = km
700m = km
4,382
2,079
0,7
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g ; 1kg 65g
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg ; 2 tấn 77kg
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g = kg ; 1kg 65g = kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg = tấn ; 2 tấn 77kg = tấn
2,35 1,065
8,76 2,077
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = … cm ; b) 0,075 km = … m ;
c) 0,064 kg = … g ; d) 0,08 tấn = … kg .
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = cm b) 0,075 km = m ;
c) 0,064 kg = g d) 0,08 tấn = kg .
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( tiếp theo)
50
64
75
80
Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( tiếp theo)
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,36
0,657
TRÒ CHƠI
Ai nhanh, ai đúng?
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
7m 4 dm = … m
C. 7,4 m
B. 7, 04 m
A. 0, 74 m
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5, 09 m
A. 0, 59 m
C. 5,9 m
5 m 9 cm = … m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5, 75 m
A. 5,075 m
C. 5,0075 m
5 m 75 mm = ... m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 357,6 km
A. 35,76 km
C. 3,576 km
3576m = … km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 0, 053 m
A. 0, 53 m
C. 5,3 m
53 cm = ... m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5,36 tấn
A. 53,6 tấn
C. 0,536 tấn
5360 kg = … tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
657 g = … kg
B. 6,57 kg
A. 65,7 kg
C. 0,657 kg
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TRƯỜNG TH&THCS THÀNH LẬP
GV: NGUYỄN THỊ MAI HIÊN
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ trống:
1238m = km m
3015g = kg g
KHỞI ĐỘNG
1 238
3 15
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ
ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
* Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m ; 2km 79m ; 700m
Bài 1 : Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
* Có đơn vị đo là ki-lô-mét :
4km 382m = km
2km 79m = km
700m = km
4,382
2,079
0,7
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g ; 1kg 65g
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg ; 2 tấn 77kg
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị đo là ki-lô-gam :
2kg 350g = kg ; 1kg 65g = kg
b) Có đơn vị đo là tấn :
8 tấn 760kg = tấn ; 2 tấn 77kg = tấn
2,35 1,065
8,76 2,077
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = … cm ; b) 0,075 km = … m ;
c) 0,064 kg = … g ; d) 0,08 tấn = … kg .
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
0,5 m = cm b) 0,075 km = m ;
c) 0,064 kg = g d) 0,08 tấn = kg .
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( tiếp theo)
50
64
75
80
Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán:
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng ( tiếp theo)
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,36
0,657
TRÒ CHƠI
Ai nhanh, ai đúng?
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
7m 4 dm = … m
C. 7,4 m
B. 7, 04 m
A. 0, 74 m
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5, 09 m
A. 0, 59 m
C. 5,9 m
5 m 9 cm = … m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5, 75 m
A. 5,075 m
C. 5,0075 m
5 m 75 mm = ... m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 357,6 km
A. 35,76 km
C. 3,576 km
3576m = … km
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 0, 053 m
A. 0, 53 m
C. 5,3 m
53 cm = ... m
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B. 5,36 tấn
A. 53,6 tấn
C. 0,536 tấn
5360 kg = … tấn
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
657 g = … kg
B. 6,57 kg
A. 65,7 kg
C. 0,657 kg
Hết giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
 








Các ý kiến mới nhất