Luyện tập Trang 148

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiên Nga
Ngày gửi: 18h:03' 03-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Thiên Nga
Ngày gửi: 18h:03' 03-03-2022
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP (Trang 148)
Toán
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
ÔN BÀI CŨ
Số lớn nhất trong các số 21783; ,21873; ,21387; ,21837 là:
21 783
21 873
21 387
21 837
Bài 1. Số?
99 602
99 603
99 604
18 500
18 600
18 400
a)
b)
92 000
93 000
91 000
c)
Bài 2. Dấu (>, <, = ) ?
8357 … 8257 3000 + 2 …. 3200
36 478 … 36 488 6500 + 200 … 6621
89 429 … 89 420 8700 – 700 … 8000
8398 … 10 010 9000 + 900 … 10 000
<
>
=
>
<
>
<
<
Bài 3. Tính nhẩm
a) 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
5000
9000
7500
9990
Bài 3. Tính nhẩm
b) 3000 x 2 =
7600 - 300 =
200 + 8000 : 2 =
300 + 4000 x 2 =
6000
7300
4200
8300
Bài 4.
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là:
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số bé nhất có năm chữ số là:
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
3254
2473
+
8326
4916
-
7
2
7
5
0
1
4
3
Bài 5.Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
8460
6
1
2
4
4
0
6
1
0
0
0
1326
X
3
8
7
9
3
0
Giải BT 1, 2, 3, 4, 5 (trang 58) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
a) 65 000 ; 66 000 ;……… ;68 000 ; ………. ; ………… ; …….
b) 85 700 ; 85 800 ;………. ;86 000 ; ……..… ; ……….. ;…………..
67 000
70 000
69 000
71 000
85 900
86 200
86 100
86 300
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
c) 23 450 ; 23 460;……… ;……… ; ………. ; 23 500 ;……….
d) 23 458 ; 23 459 ; …......... ; ……….. ; 23 462 ;………….; …………
23 470
23 480
23 490
23 510
23 460
23 461
23 463
23 464
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
4658 … 4668
72 518 … 72 189
63 791 … 79 163
49 999 … 5000
<
>
<
<
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
24 002 … 2400 + 2
6532 … 6500 + 30
9300 – 300 … 8000 + 1000
8600 … 8000 + 600
=
>
=
=
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
7000 + 200 = ....
60000 + 30000 = ....
8000 – 3000 = ....
90000 + 5000 = ....
7200
90 000
5000
95 000
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
4000 x 2 = ....
1000 + 3000 x 2 = ....
(1000 + 3000) x 2 = ...
9000 : 3 + 200 = ....
8000
7000
8000
3200
Bài 4 (VBT/tr. 58) Số?
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là :...
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :...
c) Số lớn nhất có năm chữ số là :...
d) Số bé nhất có năm chữ số là :...
9999
1000
99 999
10 000
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
8473 – 3240 2078 + 4920
8473
3240
+
2078
4920
-
3
3
2
5
8
9
9
6
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
6842 : 2 2031 x 3
6842
2
3
0
8
4
0
4
2
0
2
1
2031
X
3
3
9
0
6
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
Toán
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
ÔN BÀI CŨ
Số lớn nhất trong các số 21783; ,21873; ,21387; ,21837 là:
21 783
21 873
21 387
21 837
Bài 1. Số?
99 602
99 603
99 604
18 500
18 600
18 400
a)
b)
92 000
93 000
91 000
c)
Bài 2. Dấu (>, <, = ) ?
8357 … 8257 3000 + 2 …. 3200
36 478 … 36 488 6500 + 200 … 6621
89 429 … 89 420 8700 – 700 … 8000
8398 … 10 010 9000 + 900 … 10 000
<
>
=
>
<
>
<
<
Bài 3. Tính nhẩm
a) 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
5000
9000
7500
9990
Bài 3. Tính nhẩm
b) 3000 x 2 =
7600 - 300 =
200 + 8000 : 2 =
300 + 4000 x 2 =
6000
7300
4200
8300
Bài 4.
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là:
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số bé nhất có năm chữ số là:
Bài 5. Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
3254
2473
+
8326
4916
-
7
2
7
5
0
1
4
3
Bài 5.Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 – 4916 1326 x 3
8460
6
1
2
4
4
0
6
1
0
0
0
1326
X
3
8
7
9
3
0
Giải BT 1, 2, 3, 4, 5 (trang 58) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
a) 65 000 ; 66 000 ;……… ;68 000 ; ………. ; ………… ; …….
b) 85 700 ; 85 800 ;………. ;86 000 ; ……..… ; ……….. ;…………..
67 000
70 000
69 000
71 000
85 900
86 200
86 100
86 300
Bài 1 (VBT/tr. 58) Số?
c) 23 450 ; 23 460;……… ;……… ; ………. ; 23 500 ;……….
d) 23 458 ; 23 459 ; …......... ; ……….. ; 23 462 ;………….; …………
23 470
23 480
23 490
23 510
23 460
23 461
23 463
23 464
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
4658 … 4668
72 518 … 72 189
63 791 … 79 163
49 999 … 5000
<
>
<
<
Bài 2 (VBT/Tr.58):
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
24 002 … 2400 + 2
6532 … 6500 + 30
9300 – 300 … 8000 + 1000
8600 … 8000 + 600
=
>
=
=
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
7000 + 200 = ....
60000 + 30000 = ....
8000 – 3000 = ....
90000 + 5000 = ....
7200
90 000
5000
95 000
Bài 3 (VBT/tr. 58) Tính nhẩm
4000 x 2 = ....
1000 + 3000 x 2 = ....
(1000 + 3000) x 2 = ...
9000 : 3 + 200 = ....
8000
7000
8000
3200
Bài 4 (VBT/tr. 58) Số?
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là :...
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :...
c) Số lớn nhất có năm chữ số là :...
d) Số bé nhất có năm chữ số là :...
9999
1000
99 999
10 000
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
8473 – 3240 2078 + 4920
8473
3240
+
2078
4920
-
3
3
2
5
8
9
9
6
Bài 5 (VBT/tr. 58) Đặt tính rồi tính :
6842 : 2 2031 x 3
6842
2
3
0
8
4
0
4
2
0
2
1
2031
X
3
3
9
0
6
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 








Các ý kiến mới nhất