Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Thư
Ngày gửi: 11h:06' 04-03-2022
Dung lượng: 507.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập về số tự nhiên.
Toán
Gộp 3 tiết
Bài 1 - tiết 1. Viết theo mẫu:
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
24 308
160 274
1 237 005
8 004 090
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi.
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 chục nghìn,
4 nghìn,
3 trăm,
8 đơn vị
Ôn tập về số tự nhiên. (Tiết 1)- Tr. 160
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4- tiết 1:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?


b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?

c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 2- tiết 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 7426; 999; 7642; 7624.
b) 3158; 3518; 1853; 3190.
*Muốn sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta làm như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu các số tự nhiên có chữ số bằng nhau thì ta so sánh thứ tự từng hàng của các số tự nhiên đó rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
999; 7426; 7624; 7642
1853; 3158; 3190; 3518
Bài 5- tiết 2: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
a) x là số chẵn
b) x là số lẻ
c) x là số tròn chục.
Các số lớn hơn 57 và nhỏ hơn 62 là: 58, 59, 60, 61
a) Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 58; 60.
Vậy x là 58, 60
b) Các số lẻ lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 59; 61.
Vậy x là 59, 61
c) Số tròn chục lớn hơn 57 và bé hơn 62 là: 60.
Vậy x là 60
Bài giải:
1. Nêu dấu hiệu chia hết cho2 ? Dấu hiệu chia hết cho 5? Cho ví dụ.
2. Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? Dấu hiệu chia hết cho 9 ? Cho ví dụ?

a, Những số chia hết cho 2 là: 7362; 2640; 4136
Những số chia hết cho 5 là: 605; 2640
b, Những số chia hết cho 3 là: 7362; 20601, 2640
Những số chia hết cho 9 là: 7362; 20601
c, Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640
d, Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3 là: 605
e, Số không chia hết cho cả 2 và 9 là: 605; 1207.
Bài 1 - tiết 3:
Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601:
a) Số nào chia hết cho 2? Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào chia hết cho 3? Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
d) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3?
e) Số nào không chia hết cho cả 2 và 9?
HƯỚNG DẪN CÁC BÀI TẬP CÒN LẠI
Bài 2- tiết 1- Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Bài 3- tiết 1:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.

Chữ số 5 trong số 67358 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
5
5

Chữ số 5 trong số 851904 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn
5

Chữ số 5 trong số 3205700 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn

Chữ só 5 trong số 195080126 thuộc hàng triệu, lớp triệu
5
Bài 5- tiết 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:

a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ; 69 798; 799; …… ……. ; 1000; 1001

b. Ba số chẵn liên tiếp:
8 ; 10; … 98; …… ; 102 ..…… ;1000; 1002

c. Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …. 199; …… ; 203 …….. ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 1- tiết 2: >, <, =
989 ... 1321
27 105 ... 7985
8300 : 10 ... 830
34 579 ... 34 601
150 482 ... 150 459
72 600 ... 726 x 100
*Muốn so sánh hai số khác số chữ số, ta so sánh như thế nào ?
Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
*Muốn so sánh hai số cùng số chữ số, ta so sánh như thế nào ?
Ta so sánh thứ tự từng hàng của 2 số tự nhiên đó, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Bài 1: >, <, =
989 ... 1321
27 105 ... 7985
8300 : 10 ... 830
34 579 ... 34 601
150 482 ... 150 459
72 600 ... 726 x 100
<
>
830
=
<
>
72 600
=
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 1567; 1590; 897; 10 261.
b) 2476; 4270; 2490; 2518
*Muốn sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé ta làm như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Nếu các số tự nhiên có chữ số bằng nhau thì ta so sánh thứ tự từng hàng của các số tự nhiên đó rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
10 261; 1590; 1567; 897.
4270; 2518; 2490; 2476.
Bài 2- tiết 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a. 52 chia hết cho 3
b.1 8 chia hết cho 9
c. 92 chia hết cho cả 2 và 5
d. 25 chia hết cho cả 5 và 3
2
5
8
0
0
9
5
Bài 3 - tiết 3. Tìm x biết 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5
Số lẻ lớn hơn 23, nhỏ hơn 31 và chia hết cho 5 là 25
Vậy x là 25
Bài 4- tiết 3. Với 3 chữ số 0, 5, 2 hãy viết các số có 3 chữ số
( mỗi số có cả ba chữ số đó ) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2
Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là 0
Vậy số có ba chữ số đó là: 250; 520
Bài 5 - tiết 3. Mẹ mua một số cam rồi xếp vào đĩa.
N?u x?p m?i dia 3 qu? thì v?a h?t s? cam, n?u x?p m?i dia 5 qu? thì cung v?a h?t s? cam dĩ.
Biết rằng số cam ít hơn 20 quả, hỏi mẹ mua bao nhiêu quả cam ?
-Xếp mỗi đĩa 3 quả hoặc mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết số cam. Nghĩa là số cam mẹ mua vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 .
-Số cam mẹ mua ít hơn 20 quả, vậy số quả cam mẹ mua là 15 quả.
Đáp số: 15 quả cam.
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài, hoàn thiện các bài tập vào vở
Chuẩn bị bài: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên - Tr.162
 
Gửi ý kiến