Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Phạm Hương
Ngày gửi: 19h:55' 04-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Phạm Hương
Ngày gửi: 19h:55' 04-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 16 tháng 8 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
601
555
161
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
- Một trăm sáu mươi: 160
- Một trăm sáu mươi mốt: ….
- ………………………………: 354
- ……………………............... : 307
- Năm trăm năm mươi lăm: …
- Sáu trăm linh một: …
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
TRÒ CHƠI
Chim bay về tổ
Chín trăm
Chín trăm
linh chín
Bảy trăm
bảy mươi bảy
1
2
3
TRÒ CHƠI
Chim bay về tổ
Chín trăm hai mươi hai
Ba trăm
sáu mươi lăm
Một trăm
mười một
1
2
3
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
312
314
313
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
a)
b)
Các số xếp theo thứ tự tăng dần
Các số xếp theo thứ tự giảm dần
Bài 3:
>, <, =
303 … 330
615 … 516
199 … 200
<
>
=
<
30 + 100 …131
410 – 10 … 400 + 1
243 ... 200 + 40 + 3
<
<
Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất,
Khoanh hình vuông vào số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241; 735; 114.
114
735
Dặn dò
Bài 5: Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425:
162, 241, 425, 519, 537, 830
830, 537, 519, 425, 241, 162
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
601
555
161
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
- Một trăm sáu mươi: 160
- Một trăm sáu mươi mốt: ….
- ………………………………: 354
- ……………………............... : 307
- Năm trăm năm mươi lăm: …
- Sáu trăm linh một: …
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
Bài 1: Viết ( theo mẫu )
TRÒ CHƠI
Chim bay về tổ
Chín trăm
Chín trăm
linh chín
Bảy trăm
bảy mươi bảy
1
2
3
TRÒ CHƠI
Chim bay về tổ
Chín trăm hai mươi hai
Ba trăm
sáu mươi lăm
Một trăm
mười một
1
2
3
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
312
314
313
316
317
318
398
397
396
394
393
392
391
a)
b)
Các số xếp theo thứ tự tăng dần
Các số xếp theo thứ tự giảm dần
Bài 3:
>, <, =
303 … 330
615 … 516
199 … 200
<
>
=
<
30 + 100 …131
410 – 10 … 400 + 1
243 ... 200 + 40 + 3
<
<
Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất,
Khoanh hình vuông vào số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241; 735; 114.
114
735
Dặn dò
Bài 5: Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425:
162, 241, 425, 519, 537, 830
830, 537, 519, 425, 241, 162
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:
 








Các ý kiến mới nhất