Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tín Hồng
Ngày gửi: 21h:20' 04-03-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tín Hồng
Ngày gửi: 21h:20' 04-03-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN PHÙ YÊN
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán – Lớp 5
KHỞI ĐỘNG
NÉM BÓNG RỔ
1m = …dm
next
1yến =...kg
next
1dm2 =… cm2
next
VỞ TẬP VIẾT
Toán
Bài: Ôn tập về đo diện tích ( tr.154)
Thứ Bảy ngày 26 tháng 2 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
1b)- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
3 phút hoàn thành bài 1
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc- ta (ha)
1ha = 10000 m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ……….m2
1km2= ……….ha =…………..m2
100
10000
1000000
10000
100
1000000
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là hec-ta:
65000m2 = ……………..
846000m2 = ……………..
5000m2 = ……………..
6,5ha
84,6ha
0,5ha
b) 6km2 = ……………..
9,2km2 = ……………..
0,3km2 = ……………..
600ha
920ha
30ha
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Toán – Lớp 5
KHỞI ĐỘNG
NÉM BÓNG RỔ
1m = …dm
next
1yến =...kg
next
1dm2 =… cm2
next
VỞ TẬP VIẾT
Toán
Bài: Ôn tập về đo diện tích ( tr.154)
Thứ Bảy ngày 26 tháng 2 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
1b)- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
3 phút hoàn thành bài 1
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc- ta (ha)
1ha = 10000 m2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ……….m2
1km2= ……….ha =…………..m2
100
10000
1000000
10000
100
1000000
3. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là hec-ta:
65000m2 = ……………..
846000m2 = ……………..
5000m2 = ……………..
6,5ha
84,6ha
0,5ha
b) 6km2 = ……………..
9,2km2 = ……………..
0,3km2 = ……………..
600ha
920ha
30ha
Vận dụng, trải nghiệm
Tìm các cặp số đo diện tích bằng nhau
1 cm2
1mm2
100hm2
cm2
1km2
100mm2
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất