Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 15h:45' 05-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 15h:45' 05-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG LIỄU
TOÁN - LỚP 3
Làm quen với chữ số La Mã
Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4 b) 2714 :3
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4
b) 2714 : 3
2714 3
01 904
14
2
2523 4
12 630
03
3
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
Làm quen với chữ số La Mã
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
I
V
: một
: năm
: mười
X
II
III
IV
VI
VII
VIII
IX
XI
XII
XX
XXI
X
V
I
1. Làm quen với chữ số La Mã
QUY TẮC HÌNH THÀNH CHỮ SỐ LA MÃ
Các chữ I, X không được lặp lại quá 3 lần liên tiếp
Chữ V không được lặp lại quá 1 lần
Khi thêm I vào bên trái V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ giảm đi 1 đơn vị
Ví dụ:
Khi thêm I vào bên phải V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ tăng thêm 1 đơn vị
Ví dụ:
IV
- 1
XI
+ 1
i
iv
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
iI
iII
v
vI
vII
vIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
Nhận xét:
- Kí tự I số La Mã không viết quá 3 lần.
Khi viết số I vào bên trái một số để chỉ giá trị ít hơn một đơn vị như số: IV (4), số IX (9)
- Khi viết số I, II, III vào bên phải một số để chỉ giá trị tăng thêm một, hai, ba đơn vị.
XX
XXI
20
21
Đọc các số viết bằng chữ La Mã sau đây:
I ;
Bài 1
: Một
III
: Ba
V ;
: Năm
VII :
Bảy
IX ;
: Chín
XI ;
: Mười một
XXI
: Hai mươi mốt
II ;
: Hai
IV ;
: Bốn
VI ;
: Sáu
VIII
: Tám
X ;
: Mười
XII
: Mười hai
XX
: Hai mươi
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Bài 2
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
A
B
C
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ A chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ 3 giờ
Hãy viết các số II,VI, V, VII, IV, IX, XI:
- Theo thứ tự từ bé đến lớn.
II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé.
XI, IX, VII, VI, V, IV, II.
Bài 3
Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã.
I,
II,
III,
IV,
VI,
VII,
VIII,
IX,
X,
XI,
XII
V,
Bài 4
CHÀO CÁC EM !
TOÁN - LỚP 3
Làm quen với chữ số La Mã
Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4 b) 2714 :3
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Đặt tính rồi tính:
a) 2523 : 4
b) 2714 : 3
2714 3
01 904
14
2
2523 4
12 630
03
3
TOÁN
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
Làm quen với chữ số La Mã
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
I
V
: một
: năm
: mười
X
II
III
IV
VI
VII
VIII
IX
XI
XII
XX
XXI
X
V
I
1. Làm quen với chữ số La Mã
QUY TẮC HÌNH THÀNH CHỮ SỐ LA MÃ
Các chữ I, X không được lặp lại quá 3 lần liên tiếp
Chữ V không được lặp lại quá 1 lần
Khi thêm I vào bên trái V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ giảm đi 1 đơn vị
Ví dụ:
Khi thêm I vào bên phải V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ tăng thêm 1 đơn vị
Ví dụ:
IV
- 1
XI
+ 1
i
iv
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
iI
iII
v
vI
vII
vIII
IX
X
XI
XII
XX
XXI
Nhận xét:
- Kí tự I số La Mã không viết quá 3 lần.
Khi viết số I vào bên trái một số để chỉ giá trị ít hơn một đơn vị như số: IV (4), số IX (9)
- Khi viết số I, II, III vào bên phải một số để chỉ giá trị tăng thêm một, hai, ba đơn vị.
XX
XXI
20
21
Đọc các số viết bằng chữ La Mã sau đây:
I ;
Bài 1
: Một
III
: Ba
V ;
: Năm
VII :
Bảy
IX ;
: Chín
XI ;
: Mười một
XXI
: Hai mươi mốt
II ;
: Hai
IV ;
: Bốn
VI ;
: Sáu
VIII
: Tám
X ;
: Mười
XII
: Mười hai
XX
: Hai mươi
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Bài 2
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
A
B
C
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Đồng hồ A chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ 3 giờ
Hãy viết các số II,VI, V, VII, IV, IX, XI:
- Theo thứ tự từ bé đến lớn.
II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé.
XI, IX, VII, VI, V, IV, II.
Bài 3
Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã.
I,
II,
III,
IV,
VI,
VII,
VIII,
IX,
X,
XI,
XII
V,
Bài 4
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất