Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đại lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyên Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:11' 07-03-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyên Thị Hoà
Ngày gửi: 22h:11' 07-03-2022
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
Toán 4
Khởi động:
Tiết 141: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
Toán:
Em hãy tên các đơn vị đo khối lượng từ đơn vị lớn đến đơn vị bé.
Em hãy đọc tên các đơn vị đo khối lượng từ đơn vị bé đến đơn vị lớn.
Em có nhận xét gì về hai đơn vị liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng?
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = …… kg 1 tạ = …… yến
1 tạ = …… kg 1 tấn = …… tạ
1 tấn = …... kg 1 tấn = …... yến
10
10
100
1000
10
100
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 yến = ……kg
yến = ……kg
50 kg = ……yến
1 yến 8 kg = …… kg
100
5
5
18
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 5 tạ = ……yến
30 yến = ……tạ
1500 kg = ……tạ
7 tạ 20 kg = …… kg
50
3
15
720
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c. 32 tấn = ……tạ
230 tạ = ……tấn
4000 kg = ……tấn
3 tấn 25 kg = …… kg
320
23
4
3 025
Bài 4: Một con cá cân nặng 1kg 700g, một bó rau cân nặng 300g. Hỏi cả cá và rau cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Đổi 1kg700g = 1 700g
Cả cá và rau cân nặng là:
1 700 + 300 = 2 000g = 2kg
Đáp số: 2kg
2kg 7hg …. 2700g 5kg 3g …. 5035g
60kg 7g …6007g 12500g … 12kg 500g
>
<
=
=
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 5: Một xe ô tô chở được 32 bao gạo. Mỗi bao cân nặng 50kg. Hỏi chiếc xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Số gạo xe đó chở được tất cả là:
50 x 32 = 1 600 (kg) = 16 (tạ)
Đáp số : 16 tạ
Rung chuông vàng
Cùng tham gia trò chơi
Luật chơi :
Có 4 câu hỏi, thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây. Mỗi câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn. Nếu chọn phương án đúng thì được chơi tiếp, nếu chọn phương án sai thì bị loại ra khỏi cuộc chơi. Kết thúc 4 câu hỏi bạn nào còn ở lại với cuộc chơi được rung chuông vàng.
Toán
Ô tập về đại lượng.
207hg
270hg
C. 27hg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2kg7hg=
Câu hỏi
Đáp án
5003g
503g
C. 53g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5kg3g=
Câu hỏi
Đáp án
607g
60007g
C. 6007g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
60kg7g=
Câu hỏi
Đáp án
Sai
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12500g=125kg
Câu hỏi
A
RUNG CHUÔNG VÀNG
Chuẩn bị nội dung bài sau: Ôn tập về đại lượng (tt)
Nhận xét tiết học
Xem lại những nội dung đã học.
Toán
Ô tập về đại lượng.
Toán 4
Khởi động:
Tiết 141: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
Toán:
Em hãy tên các đơn vị đo khối lượng từ đơn vị lớn đến đơn vị bé.
Em hãy đọc tên các đơn vị đo khối lượng từ đơn vị bé đến đơn vị lớn.
Em có nhận xét gì về hai đơn vị liền kề trong bảng đơn vị đo khối lượng?
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = …… kg 1 tạ = …… yến
1 tạ = …… kg 1 tấn = …… tạ
1 tấn = …... kg 1 tấn = …... yến
10
10
100
1000
10
100
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 yến = ……kg
yến = ……kg
50 kg = ……yến
1 yến 8 kg = …… kg
100
5
5
18
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 5 tạ = ……yến
30 yến = ……tạ
1500 kg = ……tạ
7 tạ 20 kg = …… kg
50
3
15
720
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c. 32 tấn = ……tạ
230 tạ = ……tấn
4000 kg = ……tấn
3 tấn 25 kg = …… kg
320
23
4
3 025
Bài 4: Một con cá cân nặng 1kg 700g, một bó rau cân nặng 300g. Hỏi cả cá và rau cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
Đổi 1kg700g = 1 700g
Cả cá và rau cân nặng là:
1 700 + 300 = 2 000g = 2kg
Đáp số: 2kg
2kg 7hg …. 2700g 5kg 3g …. 5035g
60kg 7g …6007g 12500g … 12kg 500g
>
<
=
=
<
>
=
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 5: Một xe ô tô chở được 32 bao gạo. Mỗi bao cân nặng 50kg. Hỏi chiếc xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Số gạo xe đó chở được tất cả là:
50 x 32 = 1 600 (kg) = 16 (tạ)
Đáp số : 16 tạ
Rung chuông vàng
Cùng tham gia trò chơi
Luật chơi :
Có 4 câu hỏi, thời gian cho mỗi câu hỏi là 15 giây. Mỗi câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn. Nếu chọn phương án đúng thì được chơi tiếp, nếu chọn phương án sai thì bị loại ra khỏi cuộc chơi. Kết thúc 4 câu hỏi bạn nào còn ở lại với cuộc chơi được rung chuông vàng.
Toán
Ô tập về đại lượng.
207hg
270hg
C. 27hg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
2kg7hg=
Câu hỏi
Đáp án
5003g
503g
C. 53g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5kg3g=
Câu hỏi
Đáp án
607g
60007g
C. 6007g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
60kg7g=
Câu hỏi
Đáp án
Sai
Đúng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12500g=125kg
Câu hỏi
A
RUNG CHUÔNG VÀNG
Chuẩn bị nội dung bài sau: Ôn tập về đại lượng (tt)
Nhận xét tiết học
Xem lại những nội dung đã học.
Toán
Ô tập về đại lượng.
 








Các ý kiến mới nhất