(theo cv 3969)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Mỹ dung
Ngày gửi: 09h:56' 08-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Mỹ dung
Ngày gửi: 09h:56' 08-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Có số: 3316
Hỏi: Số 3316 có mấy chữ số?
- Số 3316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số: 10.000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Toán
Các số có năm chữ số
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Toán
Các số có năm chữ số
+ 42 316
+ 3 316
Các em xem cách đọc hai số này có gì khác nhau?
* Giống nhau: Khi đọc từ hàng trăm đến hết.
* Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn.
Số 42 316 có 42 nghìn.
Số 3 316 có 3 nghìn.
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
Toán
Các số có năm chữ số
Bµi 2
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
6
8
5
3
2
6
8
5
3
2
Bài 2
Viết (theo mẫu) ( trang 141)
6
8
5
3
2
68 352
6
8
5
3
2
35 187
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3 (trang 141): Đọc các số: 23 116, 12 427, 3 116, 82 427
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Toán
Các số có năm chữ số
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 4 (trang 141): Số?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Bài 4 (trang 141): Số?
Ai nhanh - Ai đúng ?
TRÒ CHƠI
Hãy nối số với cách đọc số
85 137
20 687
15 582
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
85 137
20 687
15 582
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
2. Viết (theo mẫu) (trang 142):
31 942
Toán
LUYỆN TẬP
2. Viết (theo mẫu) (trang 142):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ? (trang 142)
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ? (trang 142)
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: (trang 142)
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch (trang 142):
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
Hỏi: Số 3316 có mấy chữ số?
- Số 3316 gồm có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Số: 10.000
+ Đọc số trên.
+ Đếm xem số 10.000 có mấy chữ số?
+ Gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm 2022
Toán
Các số có năm chữ số
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Toán
Các số có năm chữ số
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số :
4
2
3
1
6
Đọc số :
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Toán
Các số có năm chữ số
+ Khi viết số này chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Toán
Các số có năm chữ số
+ 42 316
+ 3 316
Các em xem cách đọc hai số này có gì khác nhau?
* Giống nhau: Khi đọc từ hàng trăm đến hết.
* Khác nhau: Ở cách đọc phần nghìn.
Số 42 316 có 42 nghìn.
Số 3 316 có 3 nghìn.
Đọc số:
+ 2 357; 12 357
+ 45 759; 6 759
Toán
Các số có năm chữ số
Bµi 2
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
6
8
5
3
2
6
8
5
3
2
Bài 2
Viết (theo mẫu) ( trang 141)
6
8
5
3
2
68 352
6
8
5
3
2
35 187
94 361
57 136
15 411
Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3 (trang 141): Đọc các số: 23 116, 12 427, 3 116, 82 427
23 116
12 427
3 116
82 427
: Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
: Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
: Ba nghìn một trăm mười sáu.
: Tỏm muoi hai nghỡn b?n tram hai muoi b?y
Toán
Các số có năm chữ số
Toán
Các số có năm chữ số
Bài 4 (trang 141): Số?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Bài 4 (trang 141): Số?
Ai nhanh - Ai đúng ?
TRÒ CHƠI
Hãy nối số với cách đọc số
85 137
20 687
15 582
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
85 137
20 687
15 582
Tám mươi lăm nghìn một trăm ba mươi bảy
Mười lăm nghìn năm trăm tám mươi hai
Hai mươi nghìn sáu trăm tám mươi bảy
2. Viết (theo mẫu) (trang 142):
31 942
Toán
LUYỆN TẬP
2. Viết (theo mẫu) (trang 142):
31 942
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ? (trang 142)
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
Toán
LUYỆN TẬP
3. Số ? (trang 142)
a/ 36 520 ; 36 521 ; …… ; …… ; …… ; 36 525 ; …….
b/ 48 183 ; 48 184 ; …… ; ……. ; 48 187 ; ….… ; …….
c/ 81 317 ; …… ; ……. ; ….… ; 81 321 ; ……. ; ……..
36 522
36 523
36 524
36 526
48 185
48 186
48 188
48 189
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: (trang 142)
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
Toán
LUYỆN TẬP
4. Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch (trang 142):
10 000 11 000 … … … 15 000 … … … …
12000
16000
18000
13000
14000
17000
19000
Toán
LUYỆN TẬP
 







Các ý kiến mới nhất