Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo diện tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cai Hoàng Diễm
Ngày gửi: 13h:18' 09-03-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
MÔN: TOÁN LỚP 5
Giáo viên : CAI HOÀNG DIỄM
CHUYÊN ĐỀ ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUY NHƠN
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ VĂN DŨNG

1km = m
1000
1m = cm
100
1m = mm
1000
1m = km = km
1cm = m = m
1mm = m= m
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng

1tấn = kg
1000
1kg = dag
100
1kg = gam
1000
1kg = tấn = tấn
1dag = kg = kg
1gam = kg= kg
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 6m 4dm = 6,4m
3m 5cm = . . . m
Cách làm:
Vậy : 3m 5cm = 3,05m
6
4
,
3
,
5
0
3,05m
6,4m
Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
15kg 4dag = . . . kg
Cách làm:
Vậy : 15kg 4dag = 15,04kg
3tấn 5kg = . . . yến
Cách làm:
Vậy : 3tấn 5kg = 300,5 yến
15
4
,
3
,
5
0
300,5yến
15,04kg
0
0

1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = ……..m = …..... m
b) 2dm 2cm = . . . dm
c) 3m 7cm = . . . m
d) 23m 13cm = . . . m
8,6

8
6

,
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1km = ..........dam; b) 5dm 27m = ..........m; c) 5tấn 47kg=...........kg
1hm= ............dm ; 232dm = .....m.....dm ; 9607kg=.....tấn.......kg
b) 204m = .........dm ; 3145m = .......km......m; 0,78tạ=...............kg
1200mm = .......m; 756cm = .......m.......cm; 57kg=..................dag
148dm=.........cm 8km107m = ...........m; 176kg=.............yến
3. Thực hiện phép tính:
3m40cm + 4m24cm - 5m69cm=………cm
72m26cm-56m50cm+7m44cm=……….cm
87m23dm : 2 =……….cm
18m 40dm x 4+ 80m5dm x 8= ………dm
4. Tìm y:
(48+ 27) x y = 210m
7x y + y: 0,5 x y + 419kg = 9,5tấn
AI GIỎI NHẤT!
5B
5km 302m =….……km
5,302
5km 75m = ………km
5,075
302m = ………km
0,302

1000000
 
100
 
10000
 
 
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
 
 
 
 
 
 
 
 
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
Vậy :
3
5
,
0
,
42
 
 
3 m2 5 dm2 = ........ m2
3 m2 5dm2 = m2

Vậy : 3 m2 5 dm2 = m2
= 3,05 m2
3,05
42 dm2 = ........ m2
42 dm2 = m2
42 dm2 = m2
0,42
= 0,42 m2
0
Bài 1: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
d) 2 cm3 5 mm3 = ....... cm3
0,56
2,005
b) 17dm2 23cm2 = .......... dm2
17,23
c) 23 cm3 = ....... dm3
0,023
a) 56 dm2 = ...... m2
Bài 2: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 1654 m2 = ............ ha
b) 5000 m2 = ..... ha
c) 15dm3 = ........ m3
d) 9hm3 = ......... km3
0,1654
0,5
0,009
0
 
56
,
0,015
0
16
54
 
,
Bài 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
14dam2 =…………….. m2 1700m2 =………….. dam2
16dam210m2 =…………. m2 37dam2 9m2 = ………m2
1m2 =……………..dam2 8dam2 =…………….hm2
26m2 =……………dam2 42dam2 =……………hm2
15m2 =……………..cm2 7dam2 =……………dm2
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là dam2
2dam216m2 8dam2 62m2 52dam2 40m2 46dam2 5m2 16dam2 29m2
32dam2 9m2 3km2 4cm2 13 hm224dm2 23dam2 4dm2
Bài 3. Ông Tư mua một khu đất hình chữ nhật dài 48m, rộng 25m. Ông thuê rào chung quanh bằng lưới giá 2500 đồng/dm. Hỏi ông tốn tất cả bao nhiêu tiền, biết lúc rào ông có chừa lối đi rộng 2m.
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm2 =…………dm2 21mm2 =……………m2 17cm2 =……………….mm2
7km25hm2 =………….dam2 2100mm2=…………….cm2 2m2 12cm2 =…………..cm2
45cm2 =……………….dm2 34dm2 =……………….m2 347 dm2 = ……… cm2
Bài 5. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
850cm2 ……… 12dm2 302mm2 …….. 3dm2 2mm2 3m2 92dm2 …….. 4m2 51km2 ………… 510hm2 2015m2 ………2hm215m2 32km2 45m2 …. 3200hm2 67 m2 ………. 6700 cm2 27 dm2 34 cm2 ….. 2734cm2 573 hm2 ….. 57km2 34dm234mm2 ……… 3434cm2 5m2 3dm2 ……. 53dm2 670ha … 61km2
8cm2 5mm2 ……. 8 cm2 7dm2 6cm2 …….. 710cm2 5 m2 35dm2 ……….. m2
AI GIỎI NHẤT!
5B
 
534
 
16 50
650
 
 
76256

1000
Mối quan hệ giữa các đơn vị thông dụng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
0,001
0,001
0,000001
 
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Cách làm:
Vậy :
3
5
,
0
,
95
3 m3 5 dm3 = ........ m3
3 m3 5dm3 = m3

Vậy : 3 m3 5 dm3 = m3
= 3,005 m3
3,005
95 dm3 = ........ m3
95dm3 = m3
95dm3 = m3
0,095
= 0,095 m3
00
0
 
 
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
35m3 = …. ..........dm3 4 m3= … ..........dm3 4 cm3 = …..........m3
4 cm3= …............mm3 42 dm3 = …............m3 35m3 = …. ..........cm3
2 dm3 = …. .........cm3 2 dm3 = …. .........mm3 15 m3= ………….dm3
Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2,3km3 =.....................................hm3 45,6 km2 =.........................................ha
4hm3 6 m3 = ..................................hm3 17 hm3 34m3=........................................m3
b)9dm3 = .......................................m3 24hm3 = ..............................................km3
6,75m3 = .......................................cm3 34,5km3= ............................................dam3
Bài 8: Một cái bể nuôi cá bằng kính ( Không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m , chiều rộng 60dm, chiều cao 0,8m.
Tính diện tích kính xung quanh dùng để làm bể cá đó?
Mức nước trong bể cao bằng 4/5 chiều cao của bể. Tính lượng nước trong bể đó ( độ dày bể không đáng kể)
Bài 9: Một cái bể chứa nước hình hộp chữ nhật dài 3m, rộng 2,5m, cao 12dm. Bể hiện chứa đầy nước, người ta lấy ra 45 thùng nước mỗi thùng 20l. Hỏi mực nước trong bể bây giờ còn cao bao nhiêu?
Bài 10: Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước bên trong lòng bể là: chiều dài 75dm, chiều rộng 6m, chiều cao 750cm. Hiện nay một phần ba bể của chứa nước. Hỏi muốn thể tích nước bằng 85% thể tích bể thì phải đổ thêm vào bể bao nhiêu mét khối nước?
(1dm3= 1lít.)
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến