Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:50' 09-03-2022
Dung lượng: 465.3 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:50' 09-03-2022
Dung lượng: 465.3 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 :
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
5 chữ số
5 chữ số
Bài 1: ?
> < =
2 543 2 549
…
>
99 999 9 999
4 271 4 271
26 513 26 517
100 000 99 999
7 000 6 999
…
…
…
…
…
<
=
<
>
>
a)
Bài 1: ?
> < =
27 000 30 000
…
>
86 005 86 050
100 000 99 999
8 000 9 000 – 2 000
…
…
…
…
…
99 999 9 999
43 000 42 000 + 1 000
>
=
<
>
>
b)
7 000
43 000
Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất:
b) Khoanh vào số bé nhất:
73 954
48 650
Bài 3:
Các số
viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
36 200.
20 630
30 026
60 302
;
;
;
60 302.
20 630
36 200
30 026
;
;
;
Các số
viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
35 674.
65 347
36 574
47 563
;
;
;
65 347.
47 563
35 674
36 574
;
;
;
a)
b)
Bài 4:
Khoanh vào chữ đặt trước
Số lớn nhất trong các số
49 376
;
49 736
;
38 999
;
48 987
là:
48 987
D.
câu trả lời đúng:
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG NHỮNG BÀI HỌC SAU
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh.
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1 :
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199
…
>
2
1
…
76 200
76 200
6
6
7
7
2
2
0
0
=
5 chữ số
5 chữ số
Bài 1: ?
> < =
2 543 2 549
…
>
99 999 9 999
4 271 4 271
26 513 26 517
100 000 99 999
7 000 6 999
…
…
…
…
…
<
=
<
>
>
a)
Bài 1: ?
> < =
27 000 30 000
…
>
86 005 86 050
100 000 99 999
8 000 9 000 – 2 000
…
…
…
…
…
99 999 9 999
43 000 42 000 + 1 000
>
=
<
>
>
b)
7 000
43 000
Bài 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất:
b) Khoanh vào số bé nhất:
73 954
48 650
Bài 3:
Các số
viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
36 200.
20 630
30 026
60 302
;
;
;
60 302.
20 630
36 200
30 026
;
;
;
Các số
viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
35 674.
65 347
36 574
47 563
;
;
;
65 347.
47 563
35 674
36 574
;
;
;
a)
b)
Bài 4:
Khoanh vào chữ đặt trước
Số lớn nhất trong các số
49 376
;
49 736
;
38 999
;
48 987
là:
48 987
D.
câu trả lời đúng:
HẸN GẶP LẠI CÁC EM TRONG NHỮNG BÀI HỌC SAU
 









Các ý kiến mới nhất