Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Bốn
Ngày gửi: 21h:30' 09-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Bốn
Ngày gửi: 21h:30' 09-03-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Câu 32: Cho hai điểm .
Đường trung trực đoạn MN có phương trình là:
A. B.
C. D.
Lời giải
Trung điểm I của MN là
Gọi đường thẳng cần tìm là d, khi đó d đi qua I và vuông góc với MN nên d nhận
Là một vtpt
PT d là:
A
Câu 33: Đường thẳng có phương trình
song song với đường thẳng nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Lời giải
A.
C
Hai đt cắt nhau
B.
=> Hai đt cắt nhau
C.
=> Hai đt song song
D.
=> Hai đt trùng nhau
Câu 34: Khoảng cách từ điểm tới đường thẳng bằng:
A. B. C. D.
Lời giải
C
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm và là:
A. B.
C. D.
Lời giải
B
Câu 36. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
A. B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng: và
A. B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 38. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng
cắt nhau tại điểm có toạ độ là
A. B.
C. D.
Lời giải
Giải hệ pt
A
Câu 39. Đường tròn tâm và bán kính R có phương trình được viết lại thành
. Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
A
Câu 40. Điểu kiện để là một đường tròn là
A. B.
C. D.
C
Câu 41. . Cho đường tròn có phương trình
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đường tròn có tâm là I(a;b)
B. Đường tròn có bán kính là
C.
D. Tâm của đường tròn là
D
Câu 41. Cho đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C) có tâm I(a;b), bán kính R tại điểm M,khẳng định nào sau đây sai?
A. B.
C. D. IM không vuông góc với∆
D
Câu 42. Cho điểm thuộc đường tròn (C) tâm I(a;b). Phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn tại điểm M là
A.
B.
C.
D.
C
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
Lời giải
Câu 44. Một đường tròn có tâm tiếp xúc với đường thẳng . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?
A.6 B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 45. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. B.
C. D.
Lời giải
Lọai đáp án B, D vì hệ số của x2 và hệ số của y2 không bằng nhau
A. (không TM)
C. (TM)
C
Câu 46. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?
A. B.
C. D.
A
Câu 47. Đường tròn
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?
A. B.
C. D.
Lời giải
D
Câu 48. Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm
A. B.
C. D.
Giả sử PT đường tròn có dạng:
Lời giải
Thay tọa độ các điểm trên vào, ta có:
D
Câu 49. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm
A. B.
C. D.
Lời giải
Giả sử PT đường tròn có dạng:
Thay tọa độ các điểm trên vào, ta có:
C
Câu 50. Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn
là
A. B.
C. D.
Lời giải
A
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
Đường trung trực đoạn MN có phương trình là:
A. B.
C. D.
Lời giải
Trung điểm I của MN là
Gọi đường thẳng cần tìm là d, khi đó d đi qua I và vuông góc với MN nên d nhận
Là một vtpt
PT d là:
A
Câu 33: Đường thẳng có phương trình
song song với đường thẳng nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Lời giải
A.
C
Hai đt cắt nhau
B.
=> Hai đt cắt nhau
C.
=> Hai đt song song
D.
=> Hai đt trùng nhau
Câu 34: Khoảng cách từ điểm tới đường thẳng bằng:
A. B. C. D.
Lời giải
C
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm và là:
A. B.
C. D.
Lời giải
B
Câu 36. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
A. B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 37. Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng: và
A. B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 38. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng
cắt nhau tại điểm có toạ độ là
A. B.
C. D.
Lời giải
Giải hệ pt
A
Câu 39. Đường tròn tâm và bán kính R có phương trình được viết lại thành
. Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
A
Câu 40. Điểu kiện để là một đường tròn là
A. B.
C. D.
C
Câu 41. . Cho đường tròn có phương trình
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đường tròn có tâm là I(a;b)
B. Đường tròn có bán kính là
C.
D. Tâm của đường tròn là
D
Câu 41. Cho đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C) có tâm I(a;b), bán kính R tại điểm M,khẳng định nào sau đây sai?
A. B.
C. D. IM không vuông góc với∆
D
Câu 42. Cho điểm thuộc đường tròn (C) tâm I(a;b). Phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn tại điểm M là
A.
B.
C.
D.
C
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
Lời giải
Câu 44. Một đường tròn có tâm tiếp xúc với đường thẳng . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ?
A.6 B.
C. D.
Lời giải
C
Câu 45. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. B.
C. D.
Lời giải
Lọai đáp án B, D vì hệ số của x2 và hệ số của y2 không bằng nhau
A. (không TM)
C. (TM)
C
Câu 46. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn ?
A. B.
C. D.
A
Câu 47. Đường tròn
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ?
A. B.
C. D.
Lời giải
D
Câu 48. Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm
A. B.
C. D.
Giả sử PT đường tròn có dạng:
Lời giải
Thay tọa độ các điểm trên vào, ta có:
D
Câu 49. Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm
A. B.
C. D.
Lời giải
Giả sử PT đường tròn có dạng:
Thay tọa độ các điểm trên vào, ta có:
C
Câu 50. Tọa độ tâm và bán kính của đường tròn
là
A. B.
C. D.
Lời giải
A
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
Câu 43. Đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 6 B. 2
C. 36 D.
 








Các ý kiến mới nhất