Tìm kiếm Bài giảng
Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 16h:38' 11-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 349
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 16h:38' 11-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
1. Số dư của phép chia 96853 cho 4 bằng bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 2
KHỞI ĐỘNG
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
2. Tính: (23468 – 1276 ) : 2 = ?
A. 10096
B. 10196
C. 11096
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)
12485
3
4
0
1
1
8
6
0
5
1
12485
: 3
= ?
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6. 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2.
4
2
12485
: 3 =
4161
(dư 2)
1
Tính :
14729
2
7
0
3
1
2
6
0
9
4
7
1
14729
: 2 =
7364
(dư 1)
1
Tính :
16538
3
5
1
5
0
3
1
0
8
2
5
2
16538
: 3 =
5512
(dư 2)
1
Tính :
25295
4
6
1
3
0
9
2
1
5
3
2
3
25295
: 4 =
6323
(dư 3)
2
Có 10 250 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
Tóm tắt
3m vải : 1 bộ
10 250m vải : ? bộ
và thừa: ?m vải.
Giải
Ta có: 10 250 : 3 = 3416 (dư 2 )
Vậy 10 250m vải may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 m vải.
Đáp số: 3416 bộ quần áo
và thừa 2m.
3
Số ?
5241
2
8318
0
7122
5
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 77)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
1
Tính
18540
2
9
0
2
1
4
7
0
0
0
5
0
18540
: 2 =
9270
1
Tính
21421
3
7
0
1
1
2
4
0
1
0
4
1
21421
: 3 =
7140
(dư 1)
1
Tính
33686
4
8
1
4
0
8
2
0
6
1
6
2
33686
: 4 =
8421
(dư 2)
2
Người ta đã chuẩn bị 32 850 quyển vở phân đều cho 4 trường. Hỏi mỗi trường nhận được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển ?
Tóm tắt:
4 trường : 32 850 quyển vở
1 trường : ... quyển vở ?
Thừa : ... quyển vở ?
Giải
Ta có : 32 850 : 4 = 8212 dư 2
Vậy mỗi trường được nhận nhiều nhất là 8212 quyển vở và thừa 2 quyển.
Đáp số: 8212 quyển; thừa 2 quyển.
2
Số?
2121
3
3114
0
6210
7
3408
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
A. 0
B. 1
C. 2
KHỞI ĐỘNG
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
2. Tính: (23468 – 1276 ) : 2 = ?
A. 10096
B. 10196
C. 11096
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)
12485
3
4
0
1
1
8
6
0
5
1
12485
: 3
= ?
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
Hạ 4; 4 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 8, được 18; 18 chia 3 được 6, viết 6. 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1. 1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2.
4
2
12485
: 3 =
4161
(dư 2)
1
Tính :
14729
2
7
0
3
1
2
6
0
9
4
7
1
14729
: 2 =
7364
(dư 1)
1
Tính :
16538
3
5
1
5
0
3
1
0
8
2
5
2
16538
: 3 =
5512
(dư 2)
1
Tính :
25295
4
6
1
3
0
9
2
1
5
3
2
3
25295
: 4 =
6323
(dư 3)
2
Có 10 250 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
Tóm tắt
3m vải : 1 bộ
10 250m vải : ? bộ
và thừa: ?m vải.
Giải
Ta có: 10 250 : 3 = 3416 (dư 2 )
Vậy 10 250m vải may được nhiều nhất 3416 bộ quần áo và còn thừa 2 m vải.
Đáp số: 3416 bộ quần áo
và thừa 2m.
3
Số ?
5241
2
8318
0
7122
5
Giải bài tập 1, 2, 3
(trang 77)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2)
DẶN DÒ
1
Tính
18540
2
9
0
2
1
4
7
0
0
0
5
0
18540
: 2 =
9270
1
Tính
21421
3
7
0
1
1
2
4
0
1
0
4
1
21421
: 3 =
7140
(dư 1)
1
Tính
33686
4
8
1
4
0
8
2
0
6
1
6
2
33686
: 4 =
8421
(dư 2)
2
Người ta đã chuẩn bị 32 850 quyển vở phân đều cho 4 trường. Hỏi mỗi trường nhận được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển ?
Tóm tắt:
4 trường : 32 850 quyển vở
1 trường : ... quyển vở ?
Thừa : ... quyển vở ?
Giải
Ta có : 32 850 : 4 = 8212 dư 2
Vậy mỗi trường được nhận nhiều nhất là 8212 quyển vở và thừa 2 quyển.
Đáp số: 8212 quyển; thừa 2 quyển.
2
Số?
2121
3
3114
0
6210
7
3408
0
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN VUI, KHỎE,
HỌC TẬP TỐT.
 









Các ý kiến mới nhất