Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà thị nga
Ngày gửi: 10h:23' 13-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: hà thị nga
Ngày gửi: 10h:23' 13-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (trang 174)
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Đổi :
2hm3dam = ………..dam
A. 23
B. 230
D. 32
C. 203
Câu hỏi: Đổi :
1m 20cm = ………..cm
C. 120
B. 12
D. 21
A. 1200
Câu hỏi: Tính :
120 m + 30 m = ………..
D. 150m
B. 110 m
C. 110
A. 150
Ôn tập về hình học
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB CD
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta chia 6 ô ra thành 3 ô bằng nhau, trung điểm sẽ nằm tại điểm đó. Xong ta tô màu tuỳ ý.
H
I
BÀI TẬP
Bài 3:
Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 26cm, 18cm, 30cm.
30cm
18cm
26cm
Bài giải
Đáp số: 74 cm.
Chu vi hình tam giác là:
(cm)
30 + 26 +18 = 74
Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 44m, chiều rộng 38m.
Bài giải
Chu vi mảnh đất là:
( 44 + 38 ) x 2 = 164 (m)
Đáp số: 164 m
Bài 4:
Hình vuông có cạnh là 8cm. Hình chữ nhật có chiều rộng là 7cm, chiều dài 9cm
Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a. Chu vi mảnh đất là:
( 125 + 68 ) x 2 = 386 (m)
Đáp số: 386m
Bài 4:
Bài giải
a. Chu vi HCN là:
( 9 + 7 ) x 2 = 32 (cm)
Chu vi hình vuông là:
8 x 4= 32 (cm)
Vậy chu vi HCN và chu vi hình vuông bằng nhau.
Bài 4:
Bài giải
a. Diện tích HCN là:
9 + 7 = 63 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
Vậy diện tích HCN nhỏ hơn diện tích hình vuông bằng nhau.
Bài 5:
Một hình vuông và một hình chữ nhật có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài 50 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(50 + 30 ) x 2= 160 (cm)
Cạnh hình vuông là:
160 : 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
HOẠT ĐỘNG
ỨNG DỤNG
CHÀO CÁC EM !
Toán
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (trang 174)
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi: Đổi :
2hm3dam = ………..dam
A. 23
B. 230
D. 32
C. 203
Câu hỏi: Đổi :
1m 20cm = ………..cm
C. 120
B. 12
D. 21
A. 1200
Câu hỏi: Tính :
120 m + 30 m = ………..
D. 150m
B. 110 m
C. 110
A. 150
Ôn tập về hình học
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB CD
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
BÀI TẬP
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta chia 6 ô ra thành 3 ô bằng nhau, trung điểm sẽ nằm tại điểm đó. Xong ta tô màu tuỳ ý.
H
I
BÀI TẬP
Bài 3:
Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 26cm, 18cm, 30cm.
30cm
18cm
26cm
Bài giải
Đáp số: 74 cm.
Chu vi hình tam giác là:
(cm)
30 + 26 +18 = 74
Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 44m, chiều rộng 38m.
Bài giải
Chu vi mảnh đất là:
( 44 + 38 ) x 2 = 164 (m)
Đáp số: 164 m
Bài 4:
Hình vuông có cạnh là 8cm. Hình chữ nhật có chiều rộng là 7cm, chiều dài 9cm
Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a. Chu vi mảnh đất là:
( 125 + 68 ) x 2 = 386 (m)
Đáp số: 386m
Bài 4:
Bài giải
a. Chu vi HCN là:
( 9 + 7 ) x 2 = 32 (cm)
Chu vi hình vuông là:
8 x 4= 32 (cm)
Vậy chu vi HCN và chu vi hình vuông bằng nhau.
Bài 4:
Bài giải
a. Diện tích HCN là:
9 + 7 = 63 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
Vậy diện tích HCN nhỏ hơn diện tích hình vuông bằng nhau.
Bài 5:
Một hình vuông và một hình chữ nhật có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài 50 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(50 + 30 ) x 2= 160 (cm)
Cạnh hình vuông là:
160 : 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
HOẠT ĐỘNG
ỨNG DỤNG
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất