Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 14h:17' 14-03-2022
Dung lượng: 49.5 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 14h:17' 14-03-2022
Dung lượng: 49.5 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đã đến tiết học ngày hôm nay
Giáo viên: ………………………
Lớp: 3D
Trường Tiểu học Hàm Nghi
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ ...... Ngày ...... tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Kiến thức cần nhớ
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
a) Chữ số tận cùng là 0
200
110
350
Hai trăm
Một trăm mười
Ba trăm năm mươi
b) Chữ số hàng chục là 0
Đọc là “linh” nếu chữ số hàng chục là 0
407
502
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
c) Chữ số tận cùng là 1
201
311
431
Đọc là “một” khi chữ số hàng chục là 0 hoặc 1
Đọc là “mốt” trong các trường hợp còn lại
Một / mốt
311 = 300 + 10 + 1
431 = 400 + 30 + 1
201 = 200 + 0 + 1
Hai trăm linh một
Ba trăm mười một
Bốn trăm ba mươi mốt
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
d) Chữ số tận cùng là 4
514
204
894
Đọc là “tư” trong các trường hợp còn lại
Bốn / tư
Năm trăm mười bốn
Hai trăm linh tư
Tám trăm chín mươi tư
Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục là 1
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
e) Chữ số tận cùng là 5
905
515
115
Đọc là “lăm” trong các trường hợp còn lại
Năm / lăm
Tám trăm linh năm
Năm trăm mười lăm
Một trăm mười lăm
Đọc là “năm” khi chữ số hàng chục là 0
205
Hai trăm linh năm
2. So sánh các số có 3 chữ số
II. Luyện tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
161
160
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
Bài 1: Viết (theo mẫu)
900
920
Chín trăm hai mươi
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ tự các số tăng dần một đơn vị
Thứ tự các số giảm dần một đơn vị
+1
-1
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Bài 3: Điền dấu > , < , =
130
401
400
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
- Số lớn nhất là :
735
- Số bé nhất là :
142
Bài 5: Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
519; 537; 830.
830; 537; 519;
162; 241; 425;
425; 241; 162.
Nông trại vui vẻ
Hoàn thành
Điền: > , <, =
410 – 10 400 + 1
C. <
B. >
A. =
.
C. <
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
Cùng quay về nông trại nhé!
Tìm số bé nhất trong các số sau:
291, 963, 758, 807, 135
135
Cùng quay về nông trại nhé!
Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:
102, 623, 239, 812, 91, 192
812
Cùng quay về nông trại nhé!
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
244 đọc là:
A. Hai trăm bốn mươi tư
B. Hai trăm bốn mươi bốn
C. Hai trăm bốn tư
.
A. Hai trăm bốn mươi tư
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
Cùng quay về nông trại nhé!
Dặn dò:
- Hoàn thành VBT toán (tr. 3)
- Chuẩn bị trước bài “Cộng, trừ các số có ba chữ số
(không nhớ)”
Cảm ơn các con đã tham gia buổi học
Giáo viên: ………………………
Lớp: 3D
Trường Tiểu học Hàm Nghi
Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng
Tập trung lắng nghe
Chủ động ghi chép
Thực hành yêu cầu của giáo viên
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Thứ ...... Ngày ...... tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
I. Kiến thức cần nhớ
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
a) Chữ số tận cùng là 0
200
110
350
Hai trăm
Một trăm mười
Ba trăm năm mươi
b) Chữ số hàng chục là 0
Đọc là “linh” nếu chữ số hàng chục là 0
407
502
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
c) Chữ số tận cùng là 1
201
311
431
Đọc là “một” khi chữ số hàng chục là 0 hoặc 1
Đọc là “mốt” trong các trường hợp còn lại
Một / mốt
311 = 300 + 10 + 1
431 = 400 + 30 + 1
201 = 200 + 0 + 1
Hai trăm linh một
Ba trăm mười một
Bốn trăm ba mươi mốt
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
d) Chữ số tận cùng là 4
514
204
894
Đọc là “tư” trong các trường hợp còn lại
Bốn / tư
Năm trăm mười bốn
Hai trăm linh tư
Tám trăm chín mươi tư
Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục là 1
1. Đọc, viết các số có ba chữ số
e) Chữ số tận cùng là 5
905
515
115
Đọc là “lăm” trong các trường hợp còn lại
Năm / lăm
Tám trăm linh năm
Năm trăm mười lăm
Một trăm mười lăm
Đọc là “năm” khi chữ số hàng chục là 0
205
Hai trăm linh năm
2. So sánh các số có 3 chữ số
II. Luyện tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
161
160
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
555
601
Bài 1: Viết (theo mẫu)
900
920
Chín trăm hai mươi
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Thứ tự các số tăng dần một đơn vị
Thứ tự các số giảm dần một đơn vị
+1
-1
303 ….. 330 30 + 100 …. 131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Bài 3: Điền dấu > , < , =
130
401
400
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375 ; 421 ; 573 ; 241 ; 735 ; 142
- Số lớn nhất là :
735
- Số bé nhất là :
142
Bài 5: Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
519; 537; 830.
830; 537; 519;
162; 241; 425;
425; 241; 162.
Nông trại vui vẻ
Hoàn thành
Điền: > , <, =
410 – 10 400 + 1
C. <
B. >
A. =
.
C. <
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
Cùng quay về nông trại nhé!
Tìm số bé nhất trong các số sau:
291, 963, 758, 807, 135
135
Cùng quay về nông trại nhé!
Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:
102, 623, 239, 812, 91, 192
812
Cùng quay về nông trại nhé!
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
244 đọc là:
A. Hai trăm bốn mươi tư
B. Hai trăm bốn mươi bốn
C. Hai trăm bốn tư
.
A. Hai trăm bốn mươi tư
Chúc mừng các bạn đã trả lời đúng!
Cùng quay về nông trại nhé!
Dặn dò:
- Hoàn thành VBT toán (tr. 3)
- Chuẩn bị trước bài “Cộng, trừ các số có ba chữ số
(không nhớ)”
Cảm ơn các con đã tham gia buổi học
 







Các ý kiến mới nhất