Xem đồng hồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Thắng
Ngày gửi: 18h:03' 14-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Lưu Văn Thắng
Ngày gửi: 18h:03' 14-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
TOÁN - LỚP 3B
THỰC HÀNH
XEM ĐỒNG HỒ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy đọc các số sau:
V, IV, VII, IX, XII, XIX, XXII, VI, XI.
TOÁN
6 giờ 10 phút
* Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Thực hành xem đồng hồ
Kim giờ ở vị trí hơn số 6 một chút và kim phút chỉ số 2.
* Nêu vị trí kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 6 giờ 10 phút?
Toán
6 giờ 13 phút
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Kim giờ ở vị trí qua số 6 một chút. Như vậy là hơn 6 giờ. Kim dài ở vạch nhỏ thứ ba sau số 2( tính theo chiều quay của kim đồng hồ).
- Kim giờ và kim phút đang ở vị trí nào?
Thực hành xem đồng hồ
Toán
6 giờ 56 phút
Hoặc 7 giờ kém 4 phút
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Khi kim phút chỉ đến vạch số 11 là kim đã đi được 55 phút tính từ vạch số 12 theo chiều quay kim đồng hồ, kim chỉ thêm được một vạch nữa là được thêm 1 phút, vậy kim phút chỉ đến phút thứ 56. Đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút.
- Còn thiếu mấy phút nữa thì đến 7 giờ?
- Còn thiếu 4 phút nữa thì đến 7 giờ, ta có cách đọc giờ thứ hai là 7 giờ kém 4 phút.
Thực hành xem đồng hồ
Toán
- Hãy nêu vị trí của kim giờ và kim phút lúc đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút?
- Kim giờ chỉ qua số 6, đến gần số 7. Kim phút chỉ qua vạch số 11 thêm 1 vạch nhỏ nữa.
KẾT LUẬN:
Nếu kim phút chưa vượt quá số 6 (theo chiều quay của kim đồng hồ) thì đọc theo cách thứ nhất. Chẳng hạn: 6 giờ 10 phút.
Nếu kim phút vượt quá số 6 ( theo chiều quay của kim đồng hồ) thì đọc theo cách thứ hai. Chẳng hạn: 7 giờ kém 4 phút.
6 giờ 10 phút
6 giờ 13 phút
6 giờ 56 phút
Hoặc 7 giờ kém 4 phút
Thực hành xem đồng hồ
Toán
A
C
D
G
2 giờ 9 phút
5 giờ 16 phút
9 giờ 34 phút
11 giờ 21 phút
Hoặc 10 giờ kém 26 phút
10 giờ 39 phút
3 giờ 57 phút
Hoặc 11 giờ kém 21 phút
Hoặc 4 giờ kém 3 phút
E
Bài 1:
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
B
a) 8 giờ 7 phút
b) 12 giờ 34 phút
c) 4 giờ kém 13 phút
Bài 2: Đặt thêm kim phút để đồng hồ chỉ:
Bài 3: Đồng hồ nào ứng với mỗi thời gian đã cho dưới đây: ( Giảm tải)
Dặn dò
Thực hành xem đồng hồ
* Sách giáo khoa:
- Vở ô li:
+ Bài 1, bài 2 – T 123
+ Bài 1, bài 2 – T 125, 126
* Chuẩn bị bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị – T 128
CHÀO CÁC EM !
TOÁN - LỚP 3B
THỰC HÀNH
XEM ĐỒNG HỒ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Hãy đọc các số sau:
V, IV, VII, IX, XII, XIX, XXII, VI, XI.
TOÁN
6 giờ 10 phút
* Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Thực hành xem đồng hồ
Kim giờ ở vị trí hơn số 6 một chút và kim phút chỉ số 2.
* Nêu vị trí kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 6 giờ 10 phút?
Toán
6 giờ 13 phút
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Kim giờ ở vị trí qua số 6 một chút. Như vậy là hơn 6 giờ. Kim dài ở vạch nhỏ thứ ba sau số 2( tính theo chiều quay của kim đồng hồ).
- Kim giờ và kim phút đang ở vị trí nào?
Thực hành xem đồng hồ
Toán
6 giờ 56 phút
Hoặc 7 giờ kém 4 phút
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Khi kim phút chỉ đến vạch số 11 là kim đã đi được 55 phút tính từ vạch số 12 theo chiều quay kim đồng hồ, kim chỉ thêm được một vạch nữa là được thêm 1 phút, vậy kim phút chỉ đến phút thứ 56. Đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút.
- Còn thiếu mấy phút nữa thì đến 7 giờ?
- Còn thiếu 4 phút nữa thì đến 7 giờ, ta có cách đọc giờ thứ hai là 7 giờ kém 4 phút.
Thực hành xem đồng hồ
Toán
- Hãy nêu vị trí của kim giờ và kim phút lúc đồng hồ chỉ 6 giờ 56 phút?
- Kim giờ chỉ qua số 6, đến gần số 7. Kim phút chỉ qua vạch số 11 thêm 1 vạch nhỏ nữa.
KẾT LUẬN:
Nếu kim phút chưa vượt quá số 6 (theo chiều quay của kim đồng hồ) thì đọc theo cách thứ nhất. Chẳng hạn: 6 giờ 10 phút.
Nếu kim phút vượt quá số 6 ( theo chiều quay của kim đồng hồ) thì đọc theo cách thứ hai. Chẳng hạn: 7 giờ kém 4 phút.
6 giờ 10 phút
6 giờ 13 phút
6 giờ 56 phút
Hoặc 7 giờ kém 4 phút
Thực hành xem đồng hồ
Toán
A
C
D
G
2 giờ 9 phút
5 giờ 16 phút
9 giờ 34 phút
11 giờ 21 phút
Hoặc 10 giờ kém 26 phút
10 giờ 39 phút
3 giờ 57 phút
Hoặc 11 giờ kém 21 phút
Hoặc 4 giờ kém 3 phút
E
Bài 1:
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
B
a) 8 giờ 7 phút
b) 12 giờ 34 phút
c) 4 giờ kém 13 phút
Bài 2: Đặt thêm kim phút để đồng hồ chỉ:
Bài 3: Đồng hồ nào ứng với mỗi thời gian đã cho dưới đây: ( Giảm tải)
Dặn dò
Thực hành xem đồng hồ
* Sách giáo khoa:
- Vở ô li:
+ Bài 1, bài 2 – T 123
+ Bài 1, bài 2 – T 125, 126
* Chuẩn bị bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị – T 128
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất