Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm đăng khôi
Ngày gửi: 05h:21' 15-03-2022
Dung lượng: 874.2 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: phạm đăng khôi
Ngày gửi: 05h:21' 15-03-2022
Dung lượng: 874.2 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
a) 672 : 21 = ?
672
21
2
4
2
0
3
Vậy: 672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
63
67
42
a) 779 : 18 = ?
779
18
9
5
3
5
4
Vậy: 779 : 18 = 43 ( dư 5)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
77
54
72
a) 1944 : 162 = ?
1944
162
32
2
4
0
1
Vậy: 1994 : 162 = 12
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
194
324
162
2
5
245
7
0
0
Thuong cú ch? s? 0 ? hng don v?.
Vậy: 9450 : 35 = 270
0
70
94
24
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1.(trang 94)
Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Cho các số : 20 ; 30 ; 40 ; 15 ; 25 ; 35.
Thực hiện phép chia các số trên cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
Ví dụ :
4
6
8
7
5
3
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Thực hiện phép chia các số 41; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 28 ; 19 cho 5
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
28 : 5 =
19 : 5 =
CÂU 2 :
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
3(dư 4)
5 (dư 3)
7(dư 2)
9 (dư 1)
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số không tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.
Khác nhau:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài tận cùng là chữ số 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ; 3 000 ; 945 ; 5 553.
a) Số chia hết cho 5 là:
+ 35 ; 660 ; 3 000 ; 945.
b) Số không chia hết cho 5 là:
+ 8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
* Dấu hiệu chia hết cho 3
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.
a) Ví dụ:
* 63 : 3 =
21
Ta có: 6 + 3 = 9
9 : 3 = 3
* 123 : 3 =
41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6
6 : 3 = 2
* 91 : 3 =
30 ( dư 1 )
Ta có: 9 + 1 = 10
10 : 3 = 3 ( dư 1 )
* 125 : 3 =
41 ( dư 2 )
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8
8 : 3 = 2 ( dư 2 )
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
*Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
a, Ví du: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2=
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1=
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 9 =
1 (dư 2)
Bài 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
99; 108; 5643; 29385
3. Luyện tập, thực hành
a) 672 : 21 = ?
672
21
2
4
2
0
3
Vậy: 672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
63
67
42
a) 779 : 18 = ?
779
18
9
5
3
5
4
Vậy: 779 : 18 = 43 ( dư 5)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
77
54
72
a) 1944 : 162 = ?
1944
162
32
2
4
0
1
Vậy: 1994 : 162 = 12
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
194
324
162
2
5
245
7
0
0
Thuong cú ch? s? 0 ? hng don v?.
Vậy: 9450 : 35 = 270
0
70
94
24
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 .
SỐ CHẴN
0; 2; 4; 6; 8; …; 156; 158; 160; ...
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ.
Ví dụ:
Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ.
SỐ LẺ
1; 3; 5; 7; 9; …; 567; 569; 571; ....
Bài 1.(trang 94)
Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401.
Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào không chia hết cho 2?
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
Cho các số : 20 ; 30 ; 40 ; 15 ; 25 ; 35.
Thực hiện phép chia các số trên cho 5.
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
15 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
Ví dụ :
4
6
8
7
5
3
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
Thực hiện phép chia các số 41; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 28 ; 19 cho 5
32 : 5 =
53 : 5 =
44 : 5 =
41 : 5 =
46 : 5 =
37 : 5 =
28 : 5 =
19 : 5 =
CÂU 2 :
8 (dư 1)
6 (dư 2)
10 (dư 3)
8 (dư 4)
3(dư 4)
5 (dư 3)
7(dư 2)
9 (dư 1)
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số không tận cùng là 0 hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là chữ số 0.
Khác nhau:
- Dấu hiệu chia hết cho 2, ngoài tận cùng là chữ số 0 còn có các chữ số: 2, 4, 6, 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 tận cùng là chữ số 0 hoặc 5.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 5
LUYỆN TẬP
Bài 1 : Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 4 674 ; 3 000 ; 945 ; 5 553.
a) Số chia hết cho 5 là:
+ 35 ; 660 ; 3 000 ; 945.
b) Số không chia hết cho 5 là:
+ 8 ; 57 ; 4 674 ; 5 553.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
* Dấu hiệu chia hết cho 3
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì
không chia hết cho 3.
a) Ví dụ:
* 63 : 3 =
21
Ta có: 6 + 3 = 9
9 : 3 = 3
* 123 : 3 =
41
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6
6 : 3 = 2
* 91 : 3 =
30 ( dư 1 )
Ta có: 9 + 1 = 10
10 : 3 = 3 ( dư 1 )
* 125 : 3 =
41 ( dư 2 )
Ta có: 1 + 2 + 5 = 8
8 : 3 = 2 ( dư 2 )
Bài 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 ?
231 ; 109 ; 1872 ; 8225 ; 92 313.
Các số chia hết cho 3 là:
231 ; 1872 ; 92 313.
*Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Chú ý: Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
a, Ví du: 72 : 9 =
1
Ta có: 6 + 5 + 7 =
9 : 9 =
73
657 : 9 =
Ta có: 7 +2 =
18
18 : 9 =
2
182 : 9 =
20 (dư 2)
9
8
Ta có: 1+8+2=
11
10 : 9 =
50 (dư 1)
Ta có : 4+5+1=
1 (dư1)
451 : 9 =
10
11 : 9 =
1 (dư 2)
Bài 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
99; 1999; 108; 5643; 29385
99; 108; 5643; 29385
3. Luyện tập, thực hành
 








Các ý kiến mới nhất