Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương doanh hoài
Ngày gửi: 08h:36' 15-03-2022
Dung lượng: 924.3 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: dương doanh hoài
Ngày gửi: 08h:36' 15-03-2022
Dung lượng: 924.3 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
TOÁN - LỚP 3 - 2022
So sánh các số trong phạm vi 10.000 – Luyện tập
Tuần 20 Sgk tr 100,101.
GV: Dương Doanh Hoài
Khởi động
Điền dấu >, <, hoặc = vào chỗ chấm:
357 … 401
<
=
>
290 … 289
815 … 815
Chào mừng các em đến tham gia lớp học!
Chúc các th?y, c
Chúc các em cham ngoan, h?c gi?i
Ví dụ 2
Thứ ... ngày … tháng năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10000 – Luyện tập
MỤC TIÊU:
- Biết cách dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000 ( các số có bốn chữ số).
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
So sánh các số trong phạm vi 10000
Thứ ... ngày … tháng năm 2022
Toán
1 ) So sánh hai số:
999 … 1000
10 000 … 9999
Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
Ví dụ 1 : 9000 8999
Ví dụ 2 : 6579 6580
>
Vì ở hàng nghìn có 9 > 8
<
Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6 các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7< 8.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng , kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1999 … 2000
1942 … 998
900 + 9 … 9009
6742 … 6722
>
<
>
909
<
1
9156 … 6951
9650 … 9651
6591 … 6591
1965 … 1956
<
>
>
=
a)
b)
600 cm … 6 m
a) 1 km … 985 m
797 mm ... 1 m
50 phút … 1 giờ
b) 60 phút … 1 giờ
70 phút … 1 giờ
>
=
<
=
<
>
2
a) Tìm số lớn nhất trong các số :
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
3
b) Tìm số bé nhất trong các số :
6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019
Toán
Luyện tập (tr 101)
2.
Viết các số
4208;
4802;
4280; 4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
Ôn lại bài học.
Hoàn thành bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài sau: “Phép cộng các số trong phạm vi 10 000”
DẶN DÒ:
Tiết học kết thúc
Chúc các con học tốt !
So sánh các số trong phạm vi 10.000 – Luyện tập
Tuần 20 Sgk tr 100,101.
GV: Dương Doanh Hoài
Khởi động
Điền dấu >, <, hoặc = vào chỗ chấm:
357 … 401
<
=
>
290 … 289
815 … 815
Chào mừng các em đến tham gia lớp học!
Chúc các th?y, c
Chúc các em cham ngoan, h?c gi?i
Ví dụ 2
Thứ ... ngày … tháng năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10000 – Luyện tập
MỤC TIÊU:
- Biết cách dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000 ( các số có bốn chữ số).
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại.
So sánh các số trong phạm vi 10000
Thứ ... ngày … tháng năm 2022
Toán
1 ) So sánh hai số:
999 … 1000
10 000 … 9999
Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
<
>
Ví dụ 1 : 9000 8999
Ví dụ 2 : 6579 6580
>
Vì ở hàng nghìn có 9 > 8
<
Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6 các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7< 8.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng , kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1) Trong hai số:
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
1999 … 2000
1942 … 998
900 + 9 … 9009
6742 … 6722
>
<
>
909
<
1
9156 … 6951
9650 … 9651
6591 … 6591
1965 … 1956
<
>
>
=
a)
b)
600 cm … 6 m
a) 1 km … 985 m
797 mm ... 1 m
50 phút … 1 giờ
b) 60 phút … 1 giờ
70 phút … 1 giờ
>
=
<
=
<
>
2
a) Tìm số lớn nhất trong các số :
4375 ; 4735 ; 4537 ; 4753
3
b) Tìm số bé nhất trong các số :
6091 ; 6190 ; 6901 ; 6019
Toán
Luyện tập (tr 101)
2.
Viết các số
4208;
4802;
4280; 4082
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé
Ôn lại bài học.
Hoàn thành bài trong vở bài tập.
Chuẩn bị bài sau: “Phép cộng các số trong phạm vi 10 000”
DẶN DÒ:
Tiết học kết thúc
Chúc các con học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất