Ôn tập Chương III. Thống kê

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hông An Thi
Ngày gửi: 08h:25' 16-03-2022
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Hông An Thi
Ngày gửi: 08h:25' 16-03-2022
Dung lượng: 252.4 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán 7
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Ôn tập kiến thức cũ
Nối mỗi phần ở cột bên với mỗi phần ở cột tương ứng để đựơc câu đúng
Bài tập 1 :
Điền vào chỗ trống để
được câu khẳng định đúng
A. ............................ của dấu
hiệu ( ) được tính bằng
công thức:
B. Số trung bình cộng thường được dùng
làm ………………… cho dấu hiệu đặc
biệt khi so sánh ………………
C. Khi các giá trị của dấu hiệu……………………thì ta …............….
lấy giá trị trung bình cộng làm đại diện……………
D. Mốt của dấu hiệu là giá trị ……..………..
x1; x2; …; xk: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
n1; n2; …; nk: Các tấn số tương ứng
với các giá trị của dấu hiệu
đại diện
hai dấu hiệu cùng loại
chênh lệch quá lớn
không nên
cho dấu hiệu
có tần số lớn
nhất trong bảng tần số
Số trung bình cộng
Bài tập 2. Điểm kiểm tra môn toán của tổ 1 và 2 được ghi lại như sau:
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
a. Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A. 4 C. 5
b. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 5 B. 6
c. Tần số học sinh có điểm 9 là:
A. 3 B. 2 C.5
B. 20
C.7
D.4
d. Dấu hiệu điều tra ở đây là ............................................................
e. Hai tổ trên có bao nhiêu người? .....................................
f. Tần số tương ứng các giá trị 4; 7; 9 là .....................................
Điểm kiểm tra môn toán của tổ 1 và 2
20
2; 4; 5
g. Mốt của dấu hiệu là.....................................
9
Bài tập 3. Tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một số phân xưởng được ghi lại như sau:
Giá trị trung bình bằng:.....................................
7,5
Diểm kiểm tra 15 phút môn toán của lớp 7A được ghi lại như sau
Câu h?i:
Dựng biểu đồ đoạn thẳng?
Nờu nh?n xột ?
Bi t?p 4:
a) Bảng tần số
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
b) Nh?n xột:
Biểu đồ:
Câu 1: Biểu thức đại số là gì?
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A. Biểu thức có chứa chữ và số
B. Biểu thức bao gồm các số, các chữ được nối với nhau bởi các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
C. Đẳng thức giữa chữ và số
D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 2: Biểu thức đại số x + 6(x+y) có biến là:
A. x B. x và y C. x + y D. x và x + y
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Tích của 5 với tổng của x và y” là:
A. B. 5+ y C. D.5(x+y)
Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có các cạnh x và z là:
A. B. x+ 2z C. D.(x+z)2
Câu 5: Giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = -1, y = 2 là:
A. 14 B. 12 C. 4 D.16
Câu 6: Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x - 35. Giá trị của B tại x = 3 là:
A. -26 B. 10 C.-80 D.28
Câu 7: Cho A = 7x2y + 15 và B = 6x2y2 + 3. Khi x = 1, y = 3 thì:
A. A< B B. A = B C. A > B D. A ≥ B
Câu 8: Cho biểu thức đại số C = - x2y2 + x3y3 - x4y4 +x5y5- ....- x10y10. Giá trị của C tại x = 1 và y = -1 là:
A. -10 B. 10 C.-1 D.0
Bài tập về nhà
Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương III .
Xem lại các bài tập đã chữa
Chuẩn bị đi học lại kiểm tra giữa kì II.
Tiết sau: Bài Đơn thức
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Ôn tập kiến thức cũ
Nối mỗi phần ở cột bên với mỗi phần ở cột tương ứng để đựơc câu đúng
Bài tập 1 :
Điền vào chỗ trống để
được câu khẳng định đúng
A. ............................ của dấu
hiệu ( ) được tính bằng
công thức:
B. Số trung bình cộng thường được dùng
làm ………………… cho dấu hiệu đặc
biệt khi so sánh ………………
C. Khi các giá trị của dấu hiệu……………………thì ta …............….
lấy giá trị trung bình cộng làm đại diện……………
D. Mốt của dấu hiệu là giá trị ……..………..
x1; x2; …; xk: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
n1; n2; …; nk: Các tấn số tương ứng
với các giá trị của dấu hiệu
đại diện
hai dấu hiệu cùng loại
chênh lệch quá lớn
không nên
cho dấu hiệu
có tần số lớn
nhất trong bảng tần số
Số trung bình cộng
Bài tập 2. Điểm kiểm tra môn toán của tổ 1 và 2 được ghi lại như sau:
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
a. Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:
A. 4 C. 5
b. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 5 B. 6
c. Tần số học sinh có điểm 9 là:
A. 3 B. 2 C.5
B. 20
C.7
D.4
d. Dấu hiệu điều tra ở đây là ............................................................
e. Hai tổ trên có bao nhiêu người? .....................................
f. Tần số tương ứng các giá trị 4; 7; 9 là .....................................
Điểm kiểm tra môn toán của tổ 1 và 2
20
2; 4; 5
g. Mốt của dấu hiệu là.....................................
9
Bài tập 3. Tuổi nghề (tính theo năm) của một số công nhân trong một số phân xưởng được ghi lại như sau:
Giá trị trung bình bằng:.....................................
7,5
Diểm kiểm tra 15 phút môn toán của lớp 7A được ghi lại như sau
Câu h?i:
Dựng biểu đồ đoạn thẳng?
Nờu nh?n xột ?
Bi t?p 4:
a) Bảng tần số
n
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
b) Nh?n xột:
Biểu đồ:
Câu 1: Biểu thức đại số là gì?
Chương IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A. Biểu thức có chứa chữ và số
B. Biểu thức bao gồm các số, các chữ được nối với nhau bởi các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
C. Đẳng thức giữa chữ và số
D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán
Câu 2: Biểu thức đại số x + 6(x+y) có biến là:
A. x B. x và y C. x + y D. x và x + y
Câu 3: Biểu thức đại số biểu thị “Tích của 5 với tổng của x và y” là:
A. B. 5+ y C. D.5(x+y)
Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị chu vi hình chữ nhật có các cạnh x và z là:
A. B. x+ 2z C. D.(x+z)2
Câu 5: Giá trị của biểu thức x5y2 + 2y2 tại x = -1, y = 2 là:
A. 14 B. 12 C. 4 D.16
Câu 6: Cho biểu thức đại số B = x3 + 6x - 35. Giá trị của B tại x = 3 là:
A. -26 B. 10 C.-80 D.28
Câu 7: Cho A = 7x2y + 15 và B = 6x2y2 + 3. Khi x = 1, y = 3 thì:
A. A< B B. A = B C. A > B D. A ≥ B
Câu 8: Cho biểu thức đại số C = - x2y2 + x3y3 - x4y4 +x5y5- ....- x10y10. Giá trị của C tại x = 1 và y = -1 là:
A. -10 B. 10 C.-1 D.0
Bài tập về nhà
Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương III .
Xem lại các bài tập đã chữa
Chuẩn bị đi học lại kiểm tra giữa kì II.
Tiết sau: Bài Đơn thức
 







Các ý kiến mới nhất