Luyện tập Trang 34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loong
Ngày gửi: 15h:31' 16-03-2022
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Loong
Ngày gửi: 15h:31' 16-03-2022
Dung lượng: 318.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Toán 3
Tháng 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4km32m = ………….m
1m42cm = …….cm
4 giờ 12 phút = …. Phút
Bài 2: Tìm x biết:
x + 7839 = 16784 5 x x = 12475 x: 12457 = 9 x : 4 + 14 = 1386 Bài 3: Chị An năm nay 16 tuổi, tuổi của bố chị An gấp 3 lần tuổi của chị An. Hỏi hai bố con chị An năm nay bao nhiêu tuổi ?
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 128m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó?
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 1137 + 298 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: Lan mua 8 gói bánh có giá là 8000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là bao nhiêu?
Bài 4: Mỗi quả trứng có giá 3000 đồng. Hồng đem 10000 đồng ra chợ để mua 2 quả trứng. Hỏi sau khi mua trứng, Hồng còn lại bao nhiêu tiền?
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4km32m = ………….m
1m42cm = …….cm
4 giờ 12 phút = …. phút
Bài 2: Tìm x biết:
x + 7839 = 16784 5 x x = 12475 Bài 3: Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) An đi học lúc 7 giờ 5 phút, đến 7 giờ 20 phút An đến trường. Vậy An đi từ nhà đến trường hết … phút
b) Tiết học Toán bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút, kết thúc lúc 8 giờ 5 phút. Tiết học Toán kéo dài trong … phút
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2:Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Anh Hoàng đi từ nhà lúc 7 giờ 30 phút và đến thị xã lúc 8 giờ 10 phút. Vậy anh Hoàng đi từ nhà đến thị xã hết: … phút
b) Chị Hà đi làm từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Chị Hà đi làm trong … giờ
Bµi 3 : Một cửa hàng nhận về 4 thùng hàng như nhau, mỗi thùng có 1216kg hàng. Số hàng đó chia đều cho 2 xe chở. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức
a. 457 x (34 - 25) = b. 6370 - 852 x 2= c. 5725 + ( 819 : 9) =
Bài 2: Hiện tại em học lớp 1, còn anh học lớp 6. Hỏi sau 5 năm nữa anh học hơn em mấy lớp, biết rằng mỗi năm mỗi người đều được lên lớp?
Bài 3: a. Viết số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 17.
b. Viết số nhỏ nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10.
Bài 1: Con gà nặng 3kg, con lợn nặng 69kg. Hỏi con lợn nặng gấp mấy lần con gà?
Bài 2: Một chùm bóng có 72 quả bóng đỏ và 8 quả bóng xanh. Hỏi số bóng xanh bằng một phần mấy số bóng đỏ?
Bài 3: Đặt tính và tính
2376 : 4 3627 : 9
6723: 8 9217 : 9
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) 6782 - 1234 : 2 = 1027 + 1674 x 3=
Bài 5: Trong một phép trừ, biết tổng số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 684. Tìm số bị trừ?
Bài 1: Đặt tính và tính
639 : 6 724 : 4
515 : 5 407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 137 + 28 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Chữ số 5 trong các số sau có giá trị là bao nhiêu ?
A, 56 729 b, 23 506 c, 15 239
Bài 2: Lan mua 8 gói bánh có giá là 40 000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 4 gói bánh như thế là bao nhiêu?
Bài 3: Đặt tính và tính
5376 : 4 7627 : 9
6723: 8 9217 : 9
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) 6782 - 1234 : 2 = 1027 + 1674 x 3=
Bài 5: Trong một phép trừ, biết tổng số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 684. Tìm số bị trừ?
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 1137 + 298 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Đặt tính, tính
329 : 5 628 : 7
496 : 7 593 : 7
Bài 2: Có 3789 quyển sách xếp vào các hộp. Mỗi hộp đựng được 8 quyển sách. Hỏi xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp như vậy và còn thừa mấy quyển sách?
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 3m 57cm, chiều rộng kém chiều dài 169m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 4: một tấm vải dài 1367m. May một bộ quần áo hết 4m. Hỏi tấm vải trên may được bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
Bài 1: Bút chì nặng 8g, bút mực nặng 80g. Hỏi bút mực nặng gấp bao nhiêu lần bút chì?
Bài 2: Quả cam cân nặng 195g, quả cam nhẹ hơn quả bưởi 566g. Hỏi cả hai quả nặng bao nhiêu gam?
Bài 4: Thước kẻ nặng 7g, quyển vở nặng 35g. Hỏi thước kẻ nặng bằng một phần mấy quyển vở?
Bài 5 Tính
7200 : 9 + 897 = 9054 : 9 x 2 =
6318 : 9 – 657 = 2781 : 9 + 547 =
Bài 1: Tính
2009 x 4 - 387 907 x 9 - 855
bài 2: Cuộn dây dài 6dam 4 m . Người ta Bán đi 1/4 cuộn dây . Hỏi cuộn dậy còn lại dài bao nhiêu mét?
Bài 3: Nhà An nuôi 245 con gà mái và gà trống. mẹ An bán đi 116 con gà trống và 28 con gà mái. Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con gà?
Bài 4: Tìm x
X x 4 = 5012 X x 7 = 8407
Bài 1: Đặt tính và tính
4718 + 901 7067 - 5929
914 : 2 415 x 7
Bài 2: Số?
5m4cm = ......cm 7m 4cm = ...cm
2dam 4 m = ...m 9m45cm = ...cm
Bài 3: Em hái được 5 kg chè, chị hái được gấp 7 lần em, mẹ hái được hơn chị 8 kg . Hỏi mẹ hái được bao nhiêu kg chè?
Bài 4: Dấu >,<, =
2m5dm...20dm 7hm9dam... 97dam
Bài 1:
x : 7 = 32 x 4 x : 8 = 42 x 2
Bài 2: Có 72 quả cam, bán đi 8 quả. Hỏi số cam còn lại gấp mấy lần số cam bán đi?
Bài 3: Anh Bình 24 tuổi, bé An 6 tuổi
a) Tuổi anh Bình gấp tuổi bé An mấy lần?
b) Tuổi anh Bình hơn tuổi bé An là bao nhiêu?
Bài 4 : Một đội công nhân phải đặt một đường ống nước dài 947m. Họ đã làm trong 5 ngày, mỗi ngày đặt được 102m. Hỏi còn phải đặt bao nhiêu mét nữa?
Bài 1: Tìm x
X : 8 = 121 X x 6 = 48
8 x X = 32 X x 8 = 56
Bài 2: Lớp 3A có 35 học sinh , trong đó có 12 học sinh giỏi và 19 học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. Hỏi số học sinh giỏi gấp mấy lần số học sinh trung bình ?
Bài 3: một cửa hàng có 80kg đường. Sau khi bán đi 24 kg thì người bán hàng chia đều số đường còn lại vào các bao, mỗi bao 8 kg. Hỏi cửa hàng còn lại mấy bao đường?
Bài 1: Đặt tính và tính
12 x 8 34 x 8 45 x 8 67 x 8
Bài 2: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 24 bao gạo, ngày thứ hai bán số gạo bằng 1/3 số gạo bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?
Bài 3 : Bác Tâm nuôi 125 con gà trống, số gà mái gấp 3 lần số gà trống. Hỏi nhà bác Tâm nuôi tất cả bao nhiêu con gà?
Bài 1: Đặt tính và tính
102 x 8 304 x 8 415 x 8 67 x 8
Bài 2: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 231 bao gạo, ngày thứ hai bán số gạo bằng 1/3 số gạo bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?
Bài 3 : Bác Tâm nuôi 125 con gà trống, số gà mái gấp 5 lần số gà trống. Hỏi nhà bác Tâm nuôi tất cả bao nhiêu con gà?
Bài 1: Đặt tính
81 : 9 72 : 9 54 : 9 95 x 9
Bài 2: Mẹ Thuỳ Dương có 211 bông hoa. Sau khi cho 184 bông, số bông hoa còn lại cắm đều vào 9 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
Bài 3: Một chuồng có 45 con thỏ. Huy mang cho 1/9 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính
53 : 3 54 : 3 48: 3 84 : 6
Bài 2: Có 68kg ngô, Phong định cho số ngô đó vào các túi nhỏ, mỗi túi chứa được 5kg. Hỏi Phong cần ít nhất bao túi như vậy?
Bài 3: Mẹ Chi có 83m vải, mẹ may mỗi lá cờ hết 8m. Hỏi mẹ chi có thể may được nhiều nhất là mấy lá cờ và còn thừa mấy mét vải?
Bài 1: Đặt tính
490+ 427 415- 398 78 x 8 76 : 6
Bài 2: Số hạng thứ nhất là 203, số hạng thứ hai là 145. Vậy hiệu của tổng và số hạng thứ 1 là bao nhiêu?
Bài 3. Số bị trừ là 15, số trừ là 4. Vậy tổng của hiệu với số trừ là bao nhiêu?
Bài 4: giải bài toán theoTóm tắt
4 cái bánh: 1 túi
36 cái bánh: …….túi?
Bài 1: Tìm x
x : 7 = 8 x : 6 = 34
Câu 2: An mua nhãn vở hết 700 đồng, An đưa cho người bán hàng một tờ giấy bạc loại 1000 đồng. Người bán hàng trả lại An bao nhiêu?
Câu 3: Tìm số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15.
Câu 4: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 3 thì được kết quả là hiệu của 379 và 361.
Bài1 Đặt tính và tính:
39 x 6 42 x 5 37 x 4 64 x 6 85 x 6 93 x 5
Câu 2: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 4: Viết thành tích hai số rồi tính kết quả
13 x 2 + 13 x3 + 13 =
b) 5 x 26 + 26 x 3 + 26 x 2=
Bài1 Đặt tính và tính:
39 x 6 42 x 5 37 x 4 64 x 6 85 x 6 93 x 5
Câu 2: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 9 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 9 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 4: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng nửa chiều dài?
Bài 1: tìm Y
Y : 64 = 3 b) Y : 25 = 72 - 69 c) Y : 77 = 98- 96 d) 63 : Y = 7
Bài 2. Cuén v¶i ®á dµi 24m. Cuén v¶i xanh vµ cuén v¶i vµng ®Òu dµi b»ng cuén v¶i ®á. Hái c¶ ba cuén v¶i dµi bao nhiªu mÐt?
3. Tìm X :
X : 4 = 57 ( dư 2) X : 5 = 48 ( dư 4 ) X : 6 = 38 ( dư 3) 38 : x = 7 ( dư3)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
34 x 3 89 x 2
64 : 2 75 : 5
Bài 2: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 3 : Một gói kẹo của Lan có 40 cái, Lan chia cho các bạn 1/4 số kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái kẹo ?
Bài 1: Bút chì nặng 8g, bút mực nặng 80g. Hỏi bút mực nặng gấp bao nhiêu lần bút chì?
Bài 2: Quả cam cân nặng 195g, quả cam nhẹ hơn quả bưởi 566g. Hỏi cả hai quả nặng bao nhiêu gam?
Bài 4: Thước kẻ nặng 7g, quyển vở nặng 35g. Hỏi thước kẻ nặng bằng một phần mấy quyển vở?
Bài 5 Tính
72 : 9 + 87 = 54 : 9 x 29 =
63 : 9 – 7 = 81 : 9 – 7 =
Bài 1: Đặt tính và tính
367 + 478 506 – 327 98 x 6 19 : 4
Bµi 2: Cã 8 con gµ trèng, sè gµ m¸i nhiÒu h¬n sè gµ trèng lµ 40 con. Hái sè gµ trèng b»ng mét phÇn mÊy sè gµ m¸i?
Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
5 x 9 : 3 138 + 96 : 2
100 – 64 : 2 96 : 6 x 8
Bµi 4: §Æt tÝnh råi tÝnh
42 : 4 56 : 4 75 : 5 94 : 3 86 : 4 79 : 7
Bài 1: Đặt tính và tính
639 : 6 724 : 4
515 : 5 407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 137 + 28 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Tính
52 + 81 : 9 100- 13 x 7
Bµi 2: T×m x
96 : x = 3 x : 6 = 18 ( dư 2)
Bµi 3: Líp 3D cã 28 häc sinh n÷ vµ 20 häc sinh nam. C« gi¸o cö 1/8 sè häc sinh cña líp ®i thi äc sinh giái. Hái c« gi¸o ®· cö mÊy ban đi thi häc sinh giái?
Bµi 4: H·y ®iÒn dÊu ( + , - , x, : ) vµo chç trèng 15...3....7 = 38 15 ....3....7 = 35
15 …3….7 = 52 15.. 3…..7 = 19
Bài 1: Đặt tính và tính
486 : 4 365 : 5
792 : 3 906 : 3
Bµi 2: §iÒn dÊu vào chỗ chấm
a. 5 x 9 …. 9 x 4 + 9 b. 9 x 8 – 19 … 6 x 6 : 9
Bµi 3: TÝnh nhanh
a. 3 x 5 + 2 x 3 + 3 x 3 b. 2 x 9 + 5 x 9 + 27
Bµi 4: HiÖn nay con 4 tuæi, mÑ gÊp 8 lÇn tuæi con. Hái khi sinh con mÑ bao nhiªu tuæi?
Bµi 51/6 tÊm v¶i dµi 6 m. Hái 1/4 tÊm v¶i ®ã dµi bao nhiªu mÐt?
Bài 1: Đặt tính và tính
432 : 3 876 : 5
372 : 3 457 : 3
Bµi 2: T×m x
x : 4 = 106 : 2 x : 3 = 824 : 4
150 : x = 45 : 9 625 : x = 35 : 7
Bµi 3: Mét tr¹i nu«i gµ cã 792 con gµ nhèt ®Òu vµo 9 ng¨n chuång. Ngưêi ta b¸n ®i mét sè gµ b»ng sè gµ nhèt trong 2 ng¨n chuång. Hái ngưêi ta ®· b¸n ®i bao nhiªu con gµ?
Bµi 4: Trong phÐp chia hÕt cã sè chia lµ 48 vµ thư¬ng lµ 6. NÕu vÉn lÊy sè ®ã chia cho 4 th× ®ưîc thư¬ng míi lµ bao nhiªu?
Bài 1: Đặt tính và tính
129 x 5 108 x 8 137 x 4
Bài 2: Một đàn gà có 8 con gà trống và 48 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Bài 3: Năm nay mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
Bài 4: Mỗi gói kẹo cân nặng 15g, mỗi gói bánh cân nặng 5 g. Hỏi gói bánh nặng bằng một phần mấy gói kẹo?
Bài 1: Đặt tính và tính
213 x 3 205 x 4 107 x 8 80 :8
Bài 2 Một đàn gà có 48 con, trong đó có 40 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Bài 3: Năm nay mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa, tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
Bài 4: Mỗi gói kẹo cân nặng 150g, mỗi gói bánh cân nặng 200g. Hỏi 3 gói kẹo và 2 gói bánh cân nặng bao nhiêu gam?
Bài 1: Đặt tính và tính
86 : 4 79 : 7 45 : 2 77 : 6
215 x 3 224 x 4 405 x 2 192 x 5
Bài 2: Trªn xe buýt cã 80 hµnh kh¸ch. §Õn bÕn cã 1/5 sè kh¸ch xuèng xe. Hái trªn xe còn lại bao nhiêu hành khách
3. Có 83 chú bộ đội cần qua sông, mỗi thuyền chỉ chở được 7 chú. Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở các chú bộ đội sang sông cùng một lúc?
4. Có 66 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuồng?
Bài 1: Đặt tính và tính
666 : 6 888 : 6
600 : 8 312 : 8
Bài 2: Quyển sách dày 88 trang . Lan đã đọc 1/8 số trang . Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 3: Một chuồng có 145 con thỏ. Huy mang cho 1/5 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính và tính
253 : 5 356 : 7 425 : 6
Bài 2: Quyển sách dày 138 trang . Lan đã đọc 1/3 số trang . Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 3: Một chuồng có 225 con thỏ. Huy mang cho 1/5 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính và tính
475 : 5 288 : 9
344 : 8 574 : 7
2. Một bếp ăn mua về 126 kg gạo để nầu ăn trong 7 ngày. Hỏi 3 ngày nấu hết bao nhiêu ki – lô – gam gạo, biết rằng mỗi ngày nấu số gạo như nhau?
3. Bác Mai đem đi chợ 207 quả cam. Dọc đường bán được 1/9 số cam, số còn lại bán ở chợ. Hỏi số cam bác bán ở chợ là bao nhiêu quả?
Bài 1:Bài 1: Đặt tính rồi tính:
5573 + 2687 4478 - 996
687x9 6490 : 9
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 1725 cm, chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó?
Bài 3: Một cửa hàng có 8 hộp bút chì như nhau đựng tổng cộng 448 cây bút chì. Hỏi 4 hộp bút chì như thế có bao nhiêu cây bút chì ?
Bài 4: Điền dấu <; >; =
1kg…. 913g; 50dm….5000mm;
¼ giờ….25 phút; 12hm…..10km
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
(84371 – 45263) : 3. 1608 x 5 : 4
4150 + 1321 x 4 2157 x 4 + 912 (2968 + 2127) : 5 2156 x (53 -50)
Bài 2: Buổi sáng của hàng bán được 765l xăng, buổi sáng bán bằng một nửa lần số xăng buổi chiều. Hỏi cả ngày của hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết chu vi hình đó là 196cm?
Bài 1: Bài 1: Tìm x biết:
x : 7 = 1453 - 267
25 36 + x = 4273 – 1564
x x 9 = 5481 – 837
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
457 x (34 - 25) = b. 6370 - 852 x 2=
c. 5725 + ( 819 : 9) =
Bài 3: Bình có một sợi dây thép dài 2dm24cm uốn thành một hình vuông. Hỏi cạnh hình vuông dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Tháng 4
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4km32m = ………….m
1m42cm = …….cm
4 giờ 12 phút = …. Phút
Bài 2: Tìm x biết:
x + 7839 = 16784 5 x x = 12475 x: 12457 = 9 x : 4 + 14 = 1386 Bài 3: Chị An năm nay 16 tuổi, tuổi của bố chị An gấp 3 lần tuổi của chị An. Hỏi hai bố con chị An năm nay bao nhiêu tuổi ?
Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 128m, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó?
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 1137 + 298 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: Lan mua 8 gói bánh có giá là 8000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 6 gói bánh như thế là bao nhiêu?
Bài 4: Mỗi quả trứng có giá 3000 đồng. Hồng đem 10000 đồng ra chợ để mua 2 quả trứng. Hỏi sau khi mua trứng, Hồng còn lại bao nhiêu tiền?
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
4km32m = ………….m
1m42cm = …….cm
4 giờ 12 phút = …. phút
Bài 2: Tìm x biết:
x + 7839 = 16784 5 x x = 12475 Bài 3: Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) An đi học lúc 7 giờ 5 phút, đến 7 giờ 20 phút An đến trường. Vậy An đi từ nhà đến trường hết … phút
b) Tiết học Toán bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút, kết thúc lúc 8 giờ 5 phút. Tiết học Toán kéo dài trong … phút
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2:Điền số vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Anh Hoàng đi từ nhà lúc 7 giờ 30 phút và đến thị xã lúc 8 giờ 10 phút. Vậy anh Hoàng đi từ nhà đến thị xã hết: … phút
b) Chị Hà đi làm từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Chị Hà đi làm trong … giờ
Bµi 3 : Một cửa hàng nhận về 4 thùng hàng như nhau, mỗi thùng có 1216kg hàng. Số hàng đó chia đều cho 2 xe chở. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
Bài 1 Tính giá trị của biểu thức
a. 457 x (34 - 25) = b. 6370 - 852 x 2= c. 5725 + ( 819 : 9) =
Bài 2: Hiện tại em học lớp 1, còn anh học lớp 6. Hỏi sau 5 năm nữa anh học hơn em mấy lớp, biết rằng mỗi năm mỗi người đều được lên lớp?
Bài 3: a. Viết số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 17.
b. Viết số nhỏ nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10.
Bài 1: Con gà nặng 3kg, con lợn nặng 69kg. Hỏi con lợn nặng gấp mấy lần con gà?
Bài 2: Một chùm bóng có 72 quả bóng đỏ và 8 quả bóng xanh. Hỏi số bóng xanh bằng một phần mấy số bóng đỏ?
Bài 3: Đặt tính và tính
2376 : 4 3627 : 9
6723: 8 9217 : 9
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) 6782 - 1234 : 2 = 1027 + 1674 x 3=
Bài 5: Trong một phép trừ, biết tổng số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 684. Tìm số bị trừ?
Bài 1: Đặt tính và tính
639 : 6 724 : 4
515 : 5 407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 137 + 28 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Chữ số 5 trong các số sau có giá trị là bao nhiêu ?
A, 56 729 b, 23 506 c, 15 239
Bài 2: Lan mua 8 gói bánh có giá là 40 000 đồng. Số tiền Lan phải trả khi mua 4 gói bánh như thế là bao nhiêu?
Bài 3: Đặt tính và tính
5376 : 4 7627 : 9
6723: 8 9217 : 9
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:
a) 6782 - 1234 : 2 = 1027 + 1674 x 3=
Bài 5: Trong một phép trừ, biết tổng số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 684. Tìm số bị trừ?
Bài 1: Đặt tính và tính
6239 : 6 1724 : 4
5715 : 5 2407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 1137 + 298 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Đặt tính, tính
329 : 5 628 : 7
496 : 7 593 : 7
Bài 2: Có 3789 quyển sách xếp vào các hộp. Mỗi hộp đựng được 8 quyển sách. Hỏi xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp như vậy và còn thừa mấy quyển sách?
Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 3m 57cm, chiều rộng kém chiều dài 169m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 4: một tấm vải dài 1367m. May một bộ quần áo hết 4m. Hỏi tấm vải trên may được bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
Bài 1: Bút chì nặng 8g, bút mực nặng 80g. Hỏi bút mực nặng gấp bao nhiêu lần bút chì?
Bài 2: Quả cam cân nặng 195g, quả cam nhẹ hơn quả bưởi 566g. Hỏi cả hai quả nặng bao nhiêu gam?
Bài 4: Thước kẻ nặng 7g, quyển vở nặng 35g. Hỏi thước kẻ nặng bằng một phần mấy quyển vở?
Bài 5 Tính
7200 : 9 + 897 = 9054 : 9 x 2 =
6318 : 9 – 657 = 2781 : 9 + 547 =
Bài 1: Tính
2009 x 4 - 387 907 x 9 - 855
bài 2: Cuộn dây dài 6dam 4 m . Người ta Bán đi 1/4 cuộn dây . Hỏi cuộn dậy còn lại dài bao nhiêu mét?
Bài 3: Nhà An nuôi 245 con gà mái và gà trống. mẹ An bán đi 116 con gà trống và 28 con gà mái. Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con gà?
Bài 4: Tìm x
X x 4 = 5012 X x 7 = 8407
Bài 1: Đặt tính và tính
4718 + 901 7067 - 5929
914 : 2 415 x 7
Bài 2: Số?
5m4cm = ......cm 7m 4cm = ...cm
2dam 4 m = ...m 9m45cm = ...cm
Bài 3: Em hái được 5 kg chè, chị hái được gấp 7 lần em, mẹ hái được hơn chị 8 kg . Hỏi mẹ hái được bao nhiêu kg chè?
Bài 4: Dấu >,<, =
2m5dm...20dm 7hm9dam... 97dam
Bài 1:
x : 7 = 32 x 4 x : 8 = 42 x 2
Bài 2: Có 72 quả cam, bán đi 8 quả. Hỏi số cam còn lại gấp mấy lần số cam bán đi?
Bài 3: Anh Bình 24 tuổi, bé An 6 tuổi
a) Tuổi anh Bình gấp tuổi bé An mấy lần?
b) Tuổi anh Bình hơn tuổi bé An là bao nhiêu?
Bài 4 : Một đội công nhân phải đặt một đường ống nước dài 947m. Họ đã làm trong 5 ngày, mỗi ngày đặt được 102m. Hỏi còn phải đặt bao nhiêu mét nữa?
Bài 1: Tìm x
X : 8 = 121 X x 6 = 48
8 x X = 32 X x 8 = 56
Bài 2: Lớp 3A có 35 học sinh , trong đó có 12 học sinh giỏi và 19 học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. Hỏi số học sinh giỏi gấp mấy lần số học sinh trung bình ?
Bài 3: một cửa hàng có 80kg đường. Sau khi bán đi 24 kg thì người bán hàng chia đều số đường còn lại vào các bao, mỗi bao 8 kg. Hỏi cửa hàng còn lại mấy bao đường?
Bài 1: Đặt tính và tính
12 x 8 34 x 8 45 x 8 67 x 8
Bài 2: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 24 bao gạo, ngày thứ hai bán số gạo bằng 1/3 số gạo bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?
Bài 3 : Bác Tâm nuôi 125 con gà trống, số gà mái gấp 3 lần số gà trống. Hỏi nhà bác Tâm nuôi tất cả bao nhiêu con gà?
Bài 1: Đặt tính và tính
102 x 8 304 x 8 415 x 8 67 x 8
Bài 2: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 231 bao gạo, ngày thứ hai bán số gạo bằng 1/3 số gạo bán ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo?
Bài 3 : Bác Tâm nuôi 125 con gà trống, số gà mái gấp 5 lần số gà trống. Hỏi nhà bác Tâm nuôi tất cả bao nhiêu con gà?
Bài 1: Đặt tính
81 : 9 72 : 9 54 : 9 95 x 9
Bài 2: Mẹ Thuỳ Dương có 211 bông hoa. Sau khi cho 184 bông, số bông hoa còn lại cắm đều vào 9 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
Bài 3: Một chuồng có 45 con thỏ. Huy mang cho 1/9 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính
53 : 3 54 : 3 48: 3 84 : 6
Bài 2: Có 68kg ngô, Phong định cho số ngô đó vào các túi nhỏ, mỗi túi chứa được 5kg. Hỏi Phong cần ít nhất bao túi như vậy?
Bài 3: Mẹ Chi có 83m vải, mẹ may mỗi lá cờ hết 8m. Hỏi mẹ chi có thể may được nhiều nhất là mấy lá cờ và còn thừa mấy mét vải?
Bài 1: Đặt tính
490+ 427 415- 398 78 x 8 76 : 6
Bài 2: Số hạng thứ nhất là 203, số hạng thứ hai là 145. Vậy hiệu của tổng và số hạng thứ 1 là bao nhiêu?
Bài 3. Số bị trừ là 15, số trừ là 4. Vậy tổng của hiệu với số trừ là bao nhiêu?
Bài 4: giải bài toán theoTóm tắt
4 cái bánh: 1 túi
36 cái bánh: …….túi?
Bài 1: Tìm x
x : 7 = 8 x : 6 = 34
Câu 2: An mua nhãn vở hết 700 đồng, An đưa cho người bán hàng một tờ giấy bạc loại 1000 đồng. Người bán hàng trả lại An bao nhiêu?
Câu 3: Tìm số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 15.
Câu 4: Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó nhân với 3 thì được kết quả là hiệu của 379 và 361.
Bài1 Đặt tính và tính:
39 x 6 42 x 5 37 x 4 64 x 6 85 x 6 93 x 5
Câu 2: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 4: Viết thành tích hai số rồi tính kết quả
13 x 2 + 13 x3 + 13 =
b) 5 x 26 + 26 x 3 + 26 x 2=
Bài1 Đặt tính và tính:
39 x 6 42 x 5 37 x 4 64 x 6 85 x 6 93 x 5
Câu 2: Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 9 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 9 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 4: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng bằng nửa chiều dài?
Bài 1: tìm Y
Y : 64 = 3 b) Y : 25 = 72 - 69 c) Y : 77 = 98- 96 d) 63 : Y = 7
Bài 2. Cuén v¶i ®á dµi 24m. Cuén v¶i xanh vµ cuén v¶i vµng ®Òu dµi b»ng cuén v¶i ®á. Hái c¶ ba cuén v¶i dµi bao nhiªu mÐt?
3. Tìm X :
X : 4 = 57 ( dư 2) X : 5 = 48 ( dư 4 ) X : 6 = 38 ( dư 3) 38 : x = 7 ( dư3)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
34 x 3 89 x 2
64 : 2 75 : 5
Bài 2: Đoạn dây thứ nhất dài 18dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 6 lần đoạn dây thứ nhất. Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đề-xi-mét ?
Bài 3 : Một gói kẹo của Lan có 40 cái, Lan chia cho các bạn 1/4 số kẹo. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái kẹo ?
Bài 1: Bút chì nặng 8g, bút mực nặng 80g. Hỏi bút mực nặng gấp bao nhiêu lần bút chì?
Bài 2: Quả cam cân nặng 195g, quả cam nhẹ hơn quả bưởi 566g. Hỏi cả hai quả nặng bao nhiêu gam?
Bài 4: Thước kẻ nặng 7g, quyển vở nặng 35g. Hỏi thước kẻ nặng bằng một phần mấy quyển vở?
Bài 5 Tính
72 : 9 + 87 = 54 : 9 x 29 =
63 : 9 – 7 = 81 : 9 – 7 =
Bài 1: Đặt tính và tính
367 + 478 506 – 327 98 x 6 19 : 4
Bµi 2: Cã 8 con gµ trèng, sè gµ m¸i nhiÒu h¬n sè gµ trèng lµ 40 con. Hái sè gµ trèng b»ng mét phÇn mÊy sè gµ m¸i?
Bµi 3: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
5 x 9 : 3 138 + 96 : 2
100 – 64 : 2 96 : 6 x 8
Bµi 4: §Æt tÝnh råi tÝnh
42 : 4 56 : 4 75 : 5 94 : 3 86 : 4 79 : 7
Bài 1: Đặt tính và tính
639 : 6 724 : 4
515 : 5 407 : 8
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
9 x ( 390 : 6) 137 + 28 x 6
144 : 8 : 2 427 – 135 : 5
Bµi 3: TÝnh chiÒu dµi cña h×nh ch÷ nhËt biÕt chiÒu réng lµ 36m vµ chu vi h×nh ch÷ nhËt ®ã lµ 2hm?
Bài 1: Tính
52 + 81 : 9 100- 13 x 7
Bµi 2: T×m x
96 : x = 3 x : 6 = 18 ( dư 2)
Bµi 3: Líp 3D cã 28 häc sinh n÷ vµ 20 häc sinh nam. C« gi¸o cö 1/8 sè häc sinh cña líp ®i thi äc sinh giái. Hái c« gi¸o ®· cö mÊy ban đi thi häc sinh giái?
Bµi 4: H·y ®iÒn dÊu ( + , - , x, : ) vµo chç trèng 15...3....7 = 38 15 ....3....7 = 35
15 …3….7 = 52 15.. 3…..7 = 19
Bài 1: Đặt tính và tính
486 : 4 365 : 5
792 : 3 906 : 3
Bµi 2: §iÒn dÊu vào chỗ chấm
a. 5 x 9 …. 9 x 4 + 9 b. 9 x 8 – 19 … 6 x 6 : 9
Bµi 3: TÝnh nhanh
a. 3 x 5 + 2 x 3 + 3 x 3 b. 2 x 9 + 5 x 9 + 27
Bµi 4: HiÖn nay con 4 tuæi, mÑ gÊp 8 lÇn tuæi con. Hái khi sinh con mÑ bao nhiªu tuæi?
Bµi 51/6 tÊm v¶i dµi 6 m. Hái 1/4 tÊm v¶i ®ã dµi bao nhiªu mÐt?
Bài 1: Đặt tính và tính
432 : 3 876 : 5
372 : 3 457 : 3
Bµi 2: T×m x
x : 4 = 106 : 2 x : 3 = 824 : 4
150 : x = 45 : 9 625 : x = 35 : 7
Bµi 3: Mét tr¹i nu«i gµ cã 792 con gµ nhèt ®Òu vµo 9 ng¨n chuång. Ngưêi ta b¸n ®i mét sè gµ b»ng sè gµ nhèt trong 2 ng¨n chuång. Hái ngưêi ta ®· b¸n ®i bao nhiªu con gµ?
Bµi 4: Trong phÐp chia hÕt cã sè chia lµ 48 vµ thư¬ng lµ 6. NÕu vÉn lÊy sè ®ã chia cho 4 th× ®ưîc thư¬ng míi lµ bao nhiªu?
Bài 1: Đặt tính và tính
129 x 5 108 x 8 137 x 4
Bài 2: Một đàn gà có 8 con gà trống và 48 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Bài 3: Năm nay mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
Bài 4: Mỗi gói kẹo cân nặng 15g, mỗi gói bánh cân nặng 5 g. Hỏi gói bánh nặng bằng một phần mấy gói kẹo?
Bài 1: Đặt tính và tính
213 x 3 205 x 4 107 x 8 80 :8
Bài 2 Một đàn gà có 48 con, trong đó có 40 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Bài 3: Năm nay mẹ 28 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi sau 2 năm nữa, tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
Bài 4: Mỗi gói kẹo cân nặng 150g, mỗi gói bánh cân nặng 200g. Hỏi 3 gói kẹo và 2 gói bánh cân nặng bao nhiêu gam?
Bài 1: Đặt tính và tính
86 : 4 79 : 7 45 : 2 77 : 6
215 x 3 224 x 4 405 x 2 192 x 5
Bài 2: Trªn xe buýt cã 80 hµnh kh¸ch. §Õn bÕn cã 1/5 sè kh¸ch xuèng xe. Hái trªn xe còn lại bao nhiêu hành khách
3. Có 83 chú bộ đội cần qua sông, mỗi thuyền chỉ chở được 7 chú. Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu thuyền để chở các chú bộ đội sang sông cùng một lúc?
4. Có 66 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuồng?
Bài 1: Đặt tính và tính
666 : 6 888 : 6
600 : 8 312 : 8
Bài 2: Quyển sách dày 88 trang . Lan đã đọc 1/8 số trang . Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 3: Một chuồng có 145 con thỏ. Huy mang cho 1/5 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính và tính
253 : 5 356 : 7 425 : 6
Bài 2: Quyển sách dày 138 trang . Lan đã đọc 1/3 số trang . Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 3: Một chuồng có 225 con thỏ. Huy mang cho 1/5 số thỏ đó. Huy còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 1: Đặt tính và tính
475 : 5 288 : 9
344 : 8 574 : 7
2. Một bếp ăn mua về 126 kg gạo để nầu ăn trong 7 ngày. Hỏi 3 ngày nấu hết bao nhiêu ki – lô – gam gạo, biết rằng mỗi ngày nấu số gạo như nhau?
3. Bác Mai đem đi chợ 207 quả cam. Dọc đường bán được 1/9 số cam, số còn lại bán ở chợ. Hỏi số cam bác bán ở chợ là bao nhiêu quả?
Bài 1:Bài 1: Đặt tính rồi tính:
5573 + 2687 4478 - 996
687x9 6490 : 9
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 1725 cm, chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó?
Bài 3: Một cửa hàng có 8 hộp bút chì như nhau đựng tổng cộng 448 cây bút chì. Hỏi 4 hộp bút chì như thế có bao nhiêu cây bút chì ?
Bài 4: Điền dấu <; >; =
1kg…. 913g; 50dm….5000mm;
¼ giờ….25 phút; 12hm…..10km
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức
(84371 – 45263) : 3. 1608 x 5 : 4
4150 + 1321 x 4 2157 x 4 + 912 (2968 + 2127) : 5 2156 x (53 -50)
Bài 2: Buổi sáng của hàng bán được 765l xăng, buổi sáng bán bằng một nửa lần số xăng buổi chiều. Hỏi cả ngày của hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết chu vi hình đó là 196cm?
Bài 1: Bài 1: Tìm x biết:
x : 7 = 1453 - 267
25 36 + x = 4273 – 1564
x x 9 = 5481 – 837
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
457 x (34 - 25) = b. 6370 - 852 x 2=
c. 5725 + ( 819 : 9) =
Bài 3: Bình có một sợi dây thép dài 2dm24cm uốn thành một hình vuông. Hỏi cạnh hình vuông dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
 








Các ý kiến mới nhất