Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hồi
Ngày gửi: 10h:00' 18-03-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hồi
Ngày gửi: 10h:00' 18-03-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN LỚP 5
Họ và tên: Phạm Văn Hồi
Môn: Toán
LỚP DẠY: 5B
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
<
<
BÀI MỚI
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Thứ Sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số thập phân (trang 150)
63
42
99
99
81
325
7
081
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Bài 2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
Bài 4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
= 0,3
= 0,03
= 4,25
= 2,002
= 0,25
= 0,6
= 0,875
= 1,5
Bài 5.
>, <, = ?
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0,906
>
<
=
>
CHÀO CHÚC
Tiết học kết thúc
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
Họ và tên: Phạm Văn Hồi
Môn: Toán
LỚP DẠY: 5B
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn:
<
<
BÀI MỚI
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Thứ Sáu ngày 4 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số thập phân (trang 150)
63
42
99
99
81
325
7
081
Bài 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
6
3
4
2
9
9
9
9
8
1
3
2
5
7
0
8
1
Bài 2. Viết số thập phân có:
Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm
(tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn
(tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c) Không đơn vị, bốn phần trăm
8,65
72,493
0,04
Bài 3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6
284,3
401,25
104
74,60
284,30
401,25
104,00
Bài 4. Viết các số sau đây dưới dạng số thập phân:
a)
b)
= 0,3
= 0,03
= 4,25
= 2,002
= 0,25
= 0,6
= 0,875
= 1,5
Bài 5.
>, <, = ?
78,6 … 78,59
9,478 … 9,48
28,300 … 28,3
0,916 … 0,906
>
<
=
>
CHÀO CHÚC
Tiết học kết thúc
HẸN GẶP LẠI Ở BÀI HỌC SAU !
 







Các ý kiến mới nhất