Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trúc Mã
Ngày gửi: 21h:43' 18-03-2022
Dung lượng: 289.2 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT NGHĨA CỦA CÁC TỪ
Tiết 7: Bài :
I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp.
Quan sát sơ đồ sau và trả lời câu hỏi:

CHIM
THÚ
ĐỘNG VẬT
a. Nghĩa của từ động vật rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ thú, chim, cá? Vì sao?
b. Nghĩa của từ thú rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ voi, hươu? Nghĩa của từ chim rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ tu hú, sáo? Nghĩa của từ cá rộng hơn hay hẹp hơn nghĩa của các từ cá rô, cá thu? Vì sao?
c. Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của những từ nào, đồng thời hẹp hơn nghĩa của từ nào?
I. Từ ngữ nghĩa rộng, từ ngữ nghĩa hẹp.

Hướng dẫn trả lời:
a. Nghĩa của từ động vật rộng hơn nghĩa của các từ thú, chim, cá. Vì phạm vi nghĩa của từ động vật bao hàm phạm vi nghĩa của các từ thú, chim, cá.
b.
- Nghĩa của từ thú rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươu. Vì voi, hươu là hai trong nhiều loài thú.
Nghĩa của từ chim rộng hơn nghĩa của các từ tu hú, sáo. Vì tu hú, sáo là hai trong nhiều loài chim.
Nghĩa của từ cá rộng hơn nghĩa của các từ cá rô, cá thu. Vì cá rô, cá thu là hai trong nhiều loài cá.
c. Nghĩa của các từ thú, chim, cá rộng hơn nghĩa của những từ voi, hươu, tu hú, sáo, cá rô, cá thu, đồng thời hẹp hơn nghĩa của từ động vật.
GHI NHỚ
Nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác:
Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ khác.
Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi của một từ ngữ khác.
Một từ ngữ có nghĩa rộng hơn đối với những từ ngữ này, đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một từ ngữ khác.
II. LUYỆN TẬP
II. LUYỆN TẬP
Y Phục
Quần
Áo
a. Y phục, quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, sơ mi.
Quần đùi, quần dài… Áo dài, sơ mi…
II. LUYỆN TẬP
Vũ khí
Súng
Bom
b. Vũ khí, súng, bom, súng trường, đại bác, bom ba càng, bom bi.
II. LUYỆN TẬP

Bài 2. Tìm từ ngữ có nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm sau đây:
Xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi than.
Hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc.
Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.
Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
Đấm, đá, thụi, bịch, tát.
II. LUYỆN TẬP

a. Xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi than.
=> Chất đốt.
b. Hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc.
=> Nghệ thuật.
c. Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán.
=> Ẩm thực.
d. Liếc, ngắm, nhòm, ngó.
=> Mắt.
e. Đấm, đá, thụi, bịch, tát.
=> Đánh.
II. LUYỆN TẬP

Bài 3. Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ sau đây:
Xe cộ
Kim loại.
Hoa quả.
(người) họ hàng.
Mang.
II. LUYỆN TẬP

Bài 3. Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ sau đây:
Xe cộ: xe máy, xe đạp, xe ô tô, xe tải, xe khách, xe buýt…
Kim loại: sắt, đồng, nhôm, kẽm, thép…
Hoa quả. xoài, lê, táo, cam, chuối, bưởi…
(người) họ hàng. cô, dì, chú, bác, cậu, mợ
Mang. khiêng, vác, gánh, xách…

II. LUYỆN TẬP

Bài 4. Chỉ ra những từ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ ngữ sau đây:
Thuốc chữa bệnh: át-xpi-rin, ăm-pi-xi-lin, pê-ni-xi-lin, thuốc giun, thuốc lào.
Giáo viên: thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ.
Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông.
Hoa: hoa hồng, hoa lay-ơn, hoa tai, hoa thược dược.
II. LUYỆN TẬP
Bài 5. Đọc đoạn trích sau và tìm ba động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ có nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn.

Xe chạy chầm chầm.... Mẹ tôi cầm nón vẫy tôi, vài giây sau, tôi đuổi kịp. Tôi thở hồng hộc, trán đẫm mồ hôi, và khi trèo lên xe, tôi ríu cả chân lại. Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cũng sụt sùi theo [...].
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
khóc
nức nở
Từ có nghĩa rộng hơn là: khóc.
Từ có nghĩa hẹp hơn là: nức nở, sụt sùi.
Dặn dò
Ôn lại lý thuyết về cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.
Làm lại các bài tập trong SGK.
Chuẩn bị cho bài học sau: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản (SGK/tr.12).
468x90
 
Gửi ý kiến