Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Quang Thiều
Ngày gửi: 10h:54' 20-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Hà Quang Thiều
Ngày gửi: 10h:54' 20-03-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
( tiếp - tr 161)
Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Hai mươi triệu một trăm linh năm nghìn chín trăm được viết như sau:
A. 2 015 900
B. 20 105 900
C. 201 059
Toán
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng nhất:
2. Giá trị của chữ số 8 trong số 108 205 236 là:
A. 8 000 000
B. 800 000
C. 8 000
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321 34579…….. 34601
27105…..7985 150482……150459
8300 : 10….830 72600…. 726 x 100
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp)
989……1321
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
34579…….. 34601
27105…..7985
150482……150459
8300 : 10…..830
72600….. 726 x 100
<
<
>
>
=
=
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
- Muốn so sánh hai số có số chữ số khác nhau, ta so sánh như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
- Muốn so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh như thế nào ?
+ Ta so sánh thứ tự từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái sang phải , hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
Viết là : 999 , 7426 , 7624 , 7642
b) 3158, 3518, 1853, 3190
Viết là : 1853, 3158 , 3190, 3518
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
Viết là : 10261 , 1590 , 1567 , 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
Viết là : 4270, 2518, 2490, 2476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
0
10
100
9
99
999
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: c) Viết số lẻ bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
1
11
111
8
98
998
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
x = 58 , 60
b) x là số lẻ :
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
TRÒ CHƠI
“Ai nhanh, ai đúng”
Số lớn nhất có một chữ số ?
Đáp án
0
1
2
3
4
5
9
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là số nào?
Đáp án
101
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số mấy?
Đáp án
98
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có một chữ số là ….
Đáp án
0
0
1
2
3
4
5
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là số mấy?
Đáp án
999
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là số …
Đáp án
8
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là số ...
Đáp án
998
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
Đáp án
100
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có hai chữ số là số ….
Đáp án
10
0
1
2
3
4
5
Số lớn nhất có ba chữ số là số ….
Đáp án
999
0
1
2
3
4
5
Số lớn nhất có hai chữ số là số …
Đáp án
0
1
2
3
4
5
99
Giờ học kết thúc.
Kính chúc quý thầy cô giáo mạnh khoẻ.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
( tiếp - tr 161)
Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Hai mươi triệu một trăm linh năm nghìn chín trăm được viết như sau:
A. 2 015 900
B. 20 105 900
C. 201 059
Toán
KHỞI ĐỘNG
Chọn câu trả lời đúng nhất:
2. Giá trị của chữ số 8 trong số 108 205 236 là:
A. 8 000 000
B. 800 000
C. 8 000
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321 34579…….. 34601
27105…..7985 150482……150459
8300 : 10….830 72600…. 726 x 100
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tiếp)
989……1321
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
34579…….. 34601
27105…..7985
150482……150459
8300 : 10…..830
72600….. 726 x 100
<
<
>
>
=
=
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
- Muốn so sánh hai số có số chữ số khác nhau, ta so sánh như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
- Muốn so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh như thế nào ?
+ Ta so sánh thứ tự từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái sang phải , hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
Viết là : 999 , 7426 , 7624 , 7642
b) 3158, 3518, 1853, 3190
Viết là : 1853, 3158 , 3190, 3518
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
Viết là : 10261 , 1590 , 1567 , 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
Viết là : 4270, 2518, 2490, 2476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
0
10
100
9
99
999
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: c) Viết số lẻ bé nhất:
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số:
+ có ba chữ số :
1
11
111
8
98
998
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
x = 58 , 60
b) x là số lẻ :
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
TRÒ CHƠI
“Ai nhanh, ai đúng”
Số lớn nhất có một chữ số ?
Đáp án
0
1
2
3
4
5
9
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là số nào?
Đáp án
101
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số mấy?
Đáp án
98
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có một chữ số là ….
Đáp án
0
0
1
2
3
4
5
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là số mấy?
Đáp án
999
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có một chữ số là số …
Đáp án
8
0
1
2
3
4
5
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là số ...
Đáp án
998
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có ba chữ số là số nào?
Đáp án
100
0
1
2
3
4
5
Số bé nhất có hai chữ số là số ….
Đáp án
10
0
1
2
3
4
5
Số lớn nhất có ba chữ số là số ….
Đáp án
999
0
1
2
3
4
5
Số lớn nhất có hai chữ số là số …
Đáp án
0
1
2
3
4
5
99
Giờ học kết thúc.
Kính chúc quý thầy cô giáo mạnh khoẻ.
 








Các ý kiến mới nhất