Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 22h:28' 22-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Mai
Ngày gửi: 22h:28' 22-03-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Trang 150
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
Viết tỉ số của a và b, biết.:
a) a = 6 ; b = 11: b) a = 4 ; b = 7
6 : 11 =
6
11
4 : 7 =
4
7
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Thứ sáu, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Yêu cầu cần đạt
- Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn ( tìm số bé)
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
Bài giải
?
?
123
*Bài 1/84 SBT: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2/151 SGK:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2/151 SGK
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải
Khi số bé thêm 3 đơn vị thì hiệu mới là 35 -3 = 32
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 – 3 = 1 (phần)
Số lớn là:
32 : 1 x 4 = 128
Đáp số : Số bé : 93
Số lớn: 128
Số bé sau khi thêm 3 đơn vị là:
32: 1 x 3 = 96
Số bé lúc đầu là:
96 - 3 = 93
BÀI 3/86 SBT:
AI NHANH NHẤT
Bài tập:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
A. 10 và 5
B. 5 và 10
C. 15 và 5
d. 5 và 15
D. 5 và 15
Giải vào vở luyện toán
TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Trang 150
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
Viết tỉ số của a và b, biết.:
a) a = 6 ; b = 11: b) a = 4 ; b = 7
6 : 11 =
6
11
4 : 7 =
4
7
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Thứ sáu, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Yêu cầu cần đạt
- Biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1. Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
3
5
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
Toán
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Bài toán 1: Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó
?
?
24
Số bé:
Số lớn:
3
5
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Vẽ sơ đồ
Tìm hiệu số phần bằng nhau
Tìm số lớn ( tìm số bé)
Tìm số bé ( hoặc tìm số lớn)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16 (m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28 m
Chiều rộng: 16 m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12 m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Các bước giải :
Bước 1: Vẽ sơ đồ ( dựa vào tỉ số)
Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
Bước 3: Tìm số bé ( số lớn)
Bước 4: Tìm số lớn ( số bé)
( Có thể gộp bước 2 và 3)
Bài giải
?
?
123
*Bài 1/84 SBT: Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Mẹ hơn con 25 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2/151 SGK:
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2/151 SGK
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Bài giải
Khi số bé thêm 3 đơn vị thì hiệu mới là 35 -3 = 32
Số bé :
Số lớn:
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
4 – 3 = 1 (phần)
Số lớn là:
32 : 1 x 4 = 128
Đáp số : Số bé : 93
Số lớn: 128
Số bé sau khi thêm 3 đơn vị là:
32: 1 x 3 = 96
Số bé lúc đầu là:
96 - 3 = 93
BÀI 3/86 SBT:
AI NHANH NHẤT
Bài tập:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
A. 10 và 5
B. 5 và 10
C. 15 và 5
d. 5 và 15
D. 5 và 15
Giải vào vở luyện toán
TOÁN
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2022
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
 








Các ý kiến mới nhất