Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Ngọc Oanh
Ngày gửi: 08h:37' 23-03-2022
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
BỨC TRANH BÍ MẬT
2
4
1
3
Khởi động
BÀI 99: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Toán
Bài 2 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm

=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Bài 2 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g

=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
a, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 3 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km

1g = .................. kg = ..............kg

1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết (theo mẫu):

1kg = …….. g
1tấn = … ….kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1km = … hm = …. dam = …… m
10
100
1000
1000
1000
Bài 4 Viết (theo mẫu):
a) 3745m = 3km 745m = 3,745km
8267m = …km …m = …,…km
4075m = …km …m = …,… km
901m = …km …m = …,… km
345cm = …m …cm = …,…m

b) 7426g = 7kg 426g = 7,426kg
4092g = …kg …g = …,….kg
5065kg = … tấn …kg = …,… tấn
65dm = …m …dm = …,…m
409cm = …m …cm = …,…m
3745m = 3km 745m = 3,745km
3745m =
Ta có:
3000m
+ 745m
= 3km
+ 745m
3km 745m =
= 3,745km
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 3km 745m
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
8267m = .... km ...........m = ..............km

4075m = ….....km ….......m = ….....…km

901m = ….......km …........m = …...… km

345cm = …......m …......cm = ….....… km
8
267
8,267
4
075
4,075
0
901
0,901
3
45
3,45
7426g =.…kg……g = …….kg
Bài 4 Viết (theo mẫu):
426
7,426
7
b) 4092g = ..........kg ................g = ...............kg

5065kg = ..............tấn .............kg = ................tấn

65dm = ..............m ...............dm = ......... m
409cm = …......m …......cm = ….....… m
4
4,092
092
5
065
5,065
6
5
6,5
4
09
4,09
a.Có đơn vị đo là ki-lô-mét: 650m; 3km 456m; 7km 35m
Bài 5 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là mét: 5m 6dm; 2m 5cm; 8m 94mm
650m =
= 0,65km
Bài 5 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
3km 456m =
= 3,456km
7km 35m =
= 7,035km
5m 6dm =
= 5,6m
Bài 5 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2m 5cm =
= 2,05m
8m 94mm =
= 8,094m
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 4kg650g; 7km 85g
Bài 6 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là tấn: 3tấn 567kg; 12 tấn 27kg
Bài 6 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
4kg 650 g =
= 4,65 kg
7kg 85g =
= 7,085kg
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 4kg650g; 7km 85g
Bài 6 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
3tấn 567 kg =
= 3,567 tấn
12 tấn 27kg =
= 12,027tấn
b.Có đơn vị đo là tấn: 3tấn 567kg; 12 tấn 27kg
Bài 7 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,048kg = …….. g
0,05tấn = … ….kg
0,4m = … cm
40
0,065km = … m
65
48
50
Bài 8 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5376m =
……..km
67cm =
……..m
6750 kg =
……… tấn
345g=
……… kg
Bài 8 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5376m =
= 5,376 km
67cm =
= 0,67m
5km 376m =
6750 kg =
6 tấn 750kg =
= 6,75 tấn
345g=
= 0,345 kg
AI NHANH, AI ĐÚNG
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g B. 3hg
C. 3dag D. 3kg
0
1
2
3
D. 3kg
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
0
1
2
3
C. Hai túi nặng bằng nhau
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
100dag B. 100hg
C. 100g D. 1000g
0
1
2
3
C. 100g
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
9 cây số dài bao nhiêu?
9m B. 9km
C. 9hm D. 9cm
0
1
2
3
B. 9km
4
5
Ô SỐ 1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Ô SỐ 2
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
T?n, t?, y?n ,kg, hg , dag, g
Ô SỐ 3
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
 
Ô SỐ 4
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?

 
Gửi ý kiến