Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. A vacation abroad

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Huỳnh Anh
Ngày gửi: 16h:41' 23-03-2022
Dung lượng: 393.0 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, March 23rd 2022
Unit 12: A Vacation Abroad
Write
Practice: The past progressive tense
Grammar: The past progressive tense
Form:
-Khẳng định:
I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít +was + V1-ing.
We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were + V1-ing.
-Phủ định: S + wasn’t / weren’t + V1-ing
-Nghi vấn:
Was + S + V1-ing + ….. ?
- Yes, S + was./ No, S + wasn’t.
Were + S + V1-ing + ….. ?
- Yes, S + were./ No, S + weren’t.



Use:
Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định cụ thể trong quá khứ.
Eg: Nam was taking a shower at 9 pm yesterday.
They were playing badminton at 4 pm last Sunday.
b. Diễn đạt một hành động đang xảy ra (dùng quá khứ tiếp diễn) thì một hành động khác xen vào (dùng quá khứ đơn)
Eg: - I was learning English when the phone rang.
- They were playing football when it rained.



c. Diễn đạt hai hoặc nhiều hành động cùng xảy ra song song trong quá khứ
Eg: My mother was watching TV while my father was listening to music.
While they were playing tennis, Lan was reading a newspaper.
d. Hành động được lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho người nói bực mình, khó chịu.
Eg: She was always losing things. 



*Excercise: Write the correct tense of the verbs

1. They (skip)______________ rope at 4 p.m yesterday.
2. While I (watch)____________ TV, my friend (come)__________.
3. When Nam (arrive)_____________ home, his mother (cook) ____________dinner.
4. I (watch) ___________TV at 8 o’clock last night. 
5. John (listen) ____________ to music while his mother (cook)___________ in the kitchen.
were skipping
was watching
came
arrived
was cooking
was watching
was listening
was cooking
6. They (wait)___________ for the bus when the accident (happen)____________.
7. My friends (always, complain)______________ ___________about their wives.
8. I ___________ (walk) down the street when it began to rain.
9. Mary and I ____________  (clean) the house when the telephone rang.
10. While I _____________ (study) in my room, my roommates ____________ (have) a party in the other room.

were waiting
happened
were always
complaining
was walking
were cleaning
was studying
were having
 
11.I lost my keys when I ____________ (walk) home. 
12.It was raining while we ___________ (have) dinner.
13.I saw the department stores when I ____________ (sit) on the bus.
14.Her phone rang while she ___________ (talk) to her new boss. 
15.My friends ____________ (drive) to work when they heard the news on the radio. 

was walking
were having
was sitting
was talking
were driving

16.He ___________ (ride) his bicycle when the cat ran across the road. 
17.We couldn’t go to the beach yesterday because it ______________. (rain) 
18.It was a lovely day. The sun was shining and the birds _______________ (sing) in the trees. 
19.The tourist lost his camera while he  ______________ (walk) around the city.
20.The lorry  ___________  (go) very fast when it hit our car.
was riding
were singing
was raining
was going
was walking
Homework
-Learn the forms and the uses by heart.
-Prepare Unit 12: Language Focus
 
Gửi ý kiến