Ôn thi giữa học kì 2 năm 2021 - 2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: dam duc hai
Người gửi: Nghiêm hải Chiến
Ngày gửi: 18h:16' 23-03-2022
Dung lượng: 270.2 KB
Số lượt tải: 375
Nguồn: dam duc hai
Người gửi: Nghiêm hải Chiến
Ngày gửi: 18h:16' 23-03-2022
Dung lượng: 270.2 KB
Số lượt tải: 375
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Thị Thu Hà)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
MÔN : TIẾNG ANH KHỐI 8
NĂM HỌC : 2021 – 2022
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Conditional sentences type 1. (Câu điều kiện loại 1)
If + S + V(s/es) + bổ ngữ + Vnguyên + bổ ngữ
(Thì hiện tại đơn)
(Thì tương lai đơn)
* Note 1:
- Mệnh đề If thì dùng hiện tại đơn.
- Mệnh đề chính thì dùng tương lai đơn.
* Note 2:
- Unless = If + not
- If = Unless + not
Có thể dùng các động từ must , have to, can, may, should thay thế cho will trong mệnh đề chính
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
If + S + Vqkđ + (bổ ngữ), S + would + Vnguyên + bổ ngữ.
(Thì quá khứ đơn)
-> Mệnh đề If dùng thì quá khứ đơn, mệnh đề chính dùng động từ khuyết thiếu “would + V”.
* Note 1:
- Trong câu ĐK2, ở mệnh đề If, với chủ ngữ I / He / She / It ta có thể dùng were / was đều được.
- Ta cũng có thể dùng could / might trong mệnh đề chính
(Dùng động từ kt)
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
If + S + Vqkđ + (bổ ngữ), S + would + Vnguyên + bổ ngữ.
-> Mệnh đề If dùng thì quá khứ đơn, mệnh đề chính dùng động từ khuyết thiếu “would + V”.
* Note 1:
- Trong câu ĐK2, ở mệnh đề If, với chủ ngữ I / He / She / It ta có thể dùng were / was đều được.
- Ta cũng có thể dùng could / might trong mệnh đề chính
Would = sẽ (Dạng quá khứ của will)
Could = có thể (Dạng quá khứ của can)
Might = có thể (Dạng quá khứ của may)
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
- Chân lý, sự thật hiển nhiên.
- Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu chương trình hoặc đã được cố định theo thời gian biểu.
- Sử dụng câu điều kiện loại 1.
1. Cách sử dụng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
(+) He / She / If (Danh từ số ít) + is …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + are …
I + am …
a. Thì hiện tại đơn với động từ “to be”
(-) He / She / If (Danh từ số ít) + isn’t …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + aren’t …
(?) Is + he / she / if (Danh từ số ít) … ?
Are + you/ we / they (Danh từ số nhiều) … ?
2. Cấu trúc
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
(+) He / She / If (Danh từ số ít) + V(s/es) ...
You / We / They (Danh từ số nhiều) + Vnguyên ...
b. Hiện tại đơn với động từ thường
(-) He / She / If (Danh từ số ít) + doesn’t …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + don’t …
(?) Do + he / she / if (Danh từ số ít) … ?
Does + you/ we / they (Danh từ số nhiều) … ?
2. Cấu trúc
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Always , usually , often , frequently , sometimes , eldom , rarely , hardly , never , hardy , never , generally , regularly.
- Every day , every week , every month , every year…
- Once / twice / three times / four times … a day / week / month / year ….
3. Dấu hiện nhận biết
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Những động từ tận cùng là : o, s , ch , sh, x, z ta thêm es
Eg1: go -> goes watch -> watches
wash-> washes fix -> fixes
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là nguyên âm (u, e , o , a, i) để nguyên y rồi thêm s
Eg2: play -> plays say -> says
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là phụ âm ta đổi y thành i rồi thêm es
Eg3: study -> studies fly -> flies
4. Lưu ý cách sử dụng s / es
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
1. Cấu trúc:
(+) I + am + V-ing + …
He / She / It + is + V-ing + …
We / You / They + are + V-ing + …
(-) I + am + not + V-ing + …
He / She / It + is + not + V-ing + …
We / You / They + are + not + V-ing + …
(?) Am + I + V-ing + …. ?
Is + He / She / It + V-ing + …. ?
Are + You / We / They + V-ing + …. ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
2. Cách dùng
- Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- Dùng để diễn tả một kế hoạch tương đối chắc chắn sẽ xảy ra.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết:
Now , right now , at the moment , at present , today , tonight , look! , listen! …
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
4. Cách thành lập dạng V_ing
- Thông thường ta thêm đuôi _ing sau các động từ
Eg: watch -> watching
- Đối với các động từ có tận cùng là e ta bỏ e thêm đuôi _ing
Eg: invite -> inviting
- Đối với động từ có một âm tiết hoặc kết thúc với một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm _ing
Eg: swim -> swimming
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + have + PII
He / She / It + has + PII
(-) I / You / We / They + have + not + PII
He / She / It + has + not + PII
(?) Have + I / You / We / They + PII ?
Has + He / She / It + PII ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
2. Cách dùng
Dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra hành động đó.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
3. Dấu hiện nhận biết
- Ever : bao giờ
- Never : không bao giờ
- So far : cho đến bây giờ / nay
- Serveral times : vài lần rồi
- Just : vừa mới’
- Already : rồi
- Yet : chưa
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VI. The present simple for future.( Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai)
1. Cấu trúc
(+) I / We / You / They + V(nguyên mẫu)
He / She / It + V (s/es)
(-) I / We / You / They + don`t V(nguyên mẫu)
He / She / It + doesn`t V (s/es)
(?) Do + I / You / We / They + V(nguyên mẫu) ?
Does + He / She / It + V(nguyên mẫu) ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VI. The present simple for future.( Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai)
2. Cách dùng:
Thì hiện tại đơn còn mang ý nghĩa tương lai khi nói về thời gian biểu, chương trình , lịch trình , … và trong các trạng từ chỉ thời gian cụ thể..
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
1. Cấu trúc
(+) S + had + VPII
(-) S + hadn’t + VPII
(?) Had + S + VPII ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
2. Cách dùng
- Hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ.
- Hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động quá khứ khác (hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn).
- Hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
3. Dấu hiệu nhận biết
- Trong câu thường có các từ:
+ before (trước khi)
+ after (sau khi)
+ when (khi)
+ by the time (vào thời điểm)
+ by the end of + time in the past …
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + have + VPII
He / She / It + has + VPII
(-) I / You / We / They + haven’t + been + V_ing
He / She / It + hasn’t + been + V_ing
(?) Have + I / you / we /they + been + V_ing ?
Has + he / she / it + been + V_ing ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là thì được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Chúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
– Since + mốc thời gian
– For + khoảng thời gian
– All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + was
He / She / It + were
(-) I / You / We / They + was + not + V_nguyên
He / She / It + were + not + V_nguyên
(?) Was + I / you / we /they + V_nguyên?
Were + he / she / it + V_nguyên ?
a. Động từ “to be”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
1. Cấu trúc
(+) S + V_ed
(-) S + did not + V_nguyên
(?) Did + S + V_nguyên?
b. Động từ “thường”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
Dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
2. Cách dùng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
- Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.
Eg: watch – watched / turn – turned/ want – wanted
* Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ.
+ Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.
Eg: type – typed / smile – smiled / agree – agreed
+ Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.
Eg: stop – stopped / shop – shopped/ tap – tapped
NGOẠI LỆ: commit – committed / travel – travelled
prefer – preferred
3. Lưu ý khi sử dụng đuôi “ed”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
+ Động từ tận cùng là “y”:
– Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.
Eg: play – played / stay – stayed
– Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.
Ví dụ: study – studied / cry – cried
Một số động từ bất qui tắc không thêm “ed”.
- Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.
Eg: go – went/ get – got / see – saw/ buy – bought.
3. Lưu ý khi sử dụng đuôi “ed”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
– yesterday (hôm qua)
– last night/ last week/ last month/ last year
– ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)
– when: khi
4. Dấu hiệu nhận biết
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + was + V_ing
He / She / It + were + V_ing
(-) I / You / We / They + was + not + V_ing
He / She / It + were + not + V_ing
(?) Was + I / you / we /they + V_ing?
Were + he / she / it + V_ing?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Dùng để nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật, sự việc hoặc thời gian mà sự vật, sự việc diễn ra trong quá khứ.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết:
-At + giờ chính xác + thời gian trong quá khứ (at 9 o’clock last night/last week…)
-At this time+ trời gian trong quá khứ ( at this time three weeks ago…)
-In+ năm ( in 2021, in 2020)
-In the past ( Trong quá khứ)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) S + had + been + V_ing
(-) S + hadn’t + been + V_ing
(?) Had + S + been + V_ing ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
2. Cách dùng
Diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
- Until then
- By the time
- Prior to that time
- Before, after.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
a. Động từ “to be”
(+) S + will + be + N/Adj
(-) S + will not + be + N/Adj
(?) Will + S + be + ?
1. Cấu trúc
b. Động từ thường
(+) S + will + V_nguyên
(-) S + will not + V_nguyên thể
(?) Will + S + V_nguyên thể?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
Được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.
2. Cách dùng:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps: có lẽ
– probably: có lẽ
– Promise: hứa
3. Dấu hiệu nhận biết:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
1. Cấu trúc:
(+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not + be + V-ing
(?) Will + S + be + V-ing +…?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
- At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai (at this moment next year,…)
- At + thời điểm xác định trong tương lai (at 5 p.m tomorrow)
…when + mệnh đề chia thì hiện tại đơn (when you come,…)
- Từ nhận biết: In the future, next year, next week, next time, soon.
- Ngoài ra khi trong câu có sử dụng các động từ chính như “expect” hay “guess” thì câu cũng thường được chia ở thì tương lai tiếp diễn. Đây cũng là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn hay gặp trong các bài thi.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
a. Cách dùng:
Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động.
1. Passive sentences (Câu bị động):
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
b. Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
1. Passive sentences (Câu bị động):
(+) S + be + VPII (Past Participle) + by + 0
(-) S + be not + VPII + by + 0
(?) Be + S + VPII + by + 0 ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
c. Câu bị động ở từng thì:
1. Passive sentences (Câu bị động):
Thì
Câu chủ động
Câu bị động
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
S + V(s/es)
S + am / is / are + VPII
S + am / is / are +V_ing
S + am / is / are + being + VPII
S + have / has + VPII
S + have / has + been + VPII
S + Ved/VPII
S + was / were + VPII
S + was / were + V_ing
S + was / were + being + VPII
S + will + V_inf
S + will + be + VPII
S + will be + V_ing
S + will + be + being + VPII
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
1. Đánh dấu nhấn âm trên từ có âm kết thúc là -ic và -al
*Khi thêm một hậu tố -ic vào một từ thì sẽ làm từ đó thay đổi cách nhấn âm. Ta sẽ nhấn âm trước ngay hậu tố thêm vào. Hay nói cách khác ta sẽ nhấn âm ngay trước hậu tố -ic của một từ.
Ex: atom —► a’tomic; po` etic
*Khi thêm một hậu tố -al vào một từ thì sẽ không làm thay đổi cách nhấn âm của từ đó.
Ex: `music —> `musical
Lưu ý: Nếu một từ có thể dùng cả hai hậu tố: một hậu tố là -ic và một hậu tố khác là -al, thì giữa hai từ này có cùng một cách nhấn âm.: Ex: e`conomy —► economic —> economical
botanic —► bo`tanic —► bo’tanical
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
2. Các từ có tận cùng là: -ese, -ee trọng âm rơi vào những từ này:
Ex. Vietna`mese, employ`ee, adop’tee, addre’ssee, Cantonese, Taiwan’ese
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
3. Các từ có tận cùng: -logy, -graphy: trọng âm (nhấn âm) rơi vào âm tiết thứ ba từ phải sang trái.
Ex: ge`ography
Chú ý: Đối với từ mà tận cùng -logy và – graphy thì dấu nhấn được nhấn vào âm thứ ba kể từ cuối trở lên.
Technology—►Technology Biology —► bi`ology geography—►ge`ography
photography —►pho`tography
apology —►a`pology ecology —► e`cology
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
C. EXERCISE (LUYỆN TẬP)
MÔN : TIẾNG ANH KHỐI 8
NĂM HỌC : 2021 – 2022
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Conditional sentences type 1. (Câu điều kiện loại 1)
If + S + V(s/es) + bổ ngữ + Vnguyên + bổ ngữ
(Thì hiện tại đơn)
(Thì tương lai đơn)
* Note 1:
- Mệnh đề If thì dùng hiện tại đơn.
- Mệnh đề chính thì dùng tương lai đơn.
* Note 2:
- Unless = If + not
- If = Unless + not
Có thể dùng các động từ must , have to, can, may, should thay thế cho will trong mệnh đề chính
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
If + S + Vqkđ + (bổ ngữ), S + would + Vnguyên + bổ ngữ.
(Thì quá khứ đơn)
-> Mệnh đề If dùng thì quá khứ đơn, mệnh đề chính dùng động từ khuyết thiếu “would + V”.
* Note 1:
- Trong câu ĐK2, ở mệnh đề If, với chủ ngữ I / He / She / It ta có thể dùng were / was đều được.
- Ta cũng có thể dùng could / might trong mệnh đề chính
(Dùng động từ kt)
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
II. Conditional sentences type 2. (Câu điều kiện loại 2)
If + S + Vqkđ + (bổ ngữ), S + would + Vnguyên + bổ ngữ.
-> Mệnh đề If dùng thì quá khứ đơn, mệnh đề chính dùng động từ khuyết thiếu “would + V”.
* Note 1:
- Trong câu ĐK2, ở mệnh đề If, với chủ ngữ I / He / She / It ta có thể dùng were / was đều được.
- Ta cũng có thể dùng could / might trong mệnh đề chính
Would = sẽ (Dạng quá khứ của will)
Could = có thể (Dạng quá khứ của can)
Might = có thể (Dạng quá khứ của may)
1. Cấu trúc:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
- Chân lý, sự thật hiển nhiên.
- Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu chương trình hoặc đã được cố định theo thời gian biểu.
- Sử dụng câu điều kiện loại 1.
1. Cách sử dụng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
(+) He / She / If (Danh từ số ít) + is …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + are …
I + am …
a. Thì hiện tại đơn với động từ “to be”
(-) He / She / If (Danh từ số ít) + isn’t …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + aren’t …
(?) Is + he / she / if (Danh từ số ít) … ?
Are + you/ we / they (Danh từ số nhiều) … ?
2. Cấu trúc
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
(+) He / She / If (Danh từ số ít) + V(s/es) ...
You / We / They (Danh từ số nhiều) + Vnguyên ...
b. Hiện tại đơn với động từ thường
(-) He / She / If (Danh từ số ít) + doesn’t …
You / We / They (Danh từ số nhiều) + don’t …
(?) Do + he / she / if (Danh từ số ít) … ?
Does + you/ we / they (Danh từ số nhiều) … ?
2. Cấu trúc
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Always , usually , often , frequently , sometimes , eldom , rarely , hardly , never , hardy , never , generally , regularly.
- Every day , every week , every month , every year…
- Once / twice / three times / four times … a day / week / month / year ….
3. Dấu hiện nhận biết
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
III. The Present Simple (Thì Hiện tại đơn )
- Những động từ tận cùng là : o, s , ch , sh, x, z ta thêm es
Eg1: go -> goes watch -> watches
wash-> washes fix -> fixes
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là nguyên âm (u, e , o , a, i) để nguyên y rồi thêm s
Eg2: play -> plays say -> says
- Những động từ tận cùng là y mà đằng trước là phụ âm ta đổi y thành i rồi thêm es
Eg3: study -> studies fly -> flies
4. Lưu ý cách sử dụng s / es
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
1. Cấu trúc:
(+) I + am + V-ing + …
He / She / It + is + V-ing + …
We / You / They + are + V-ing + …
(-) I + am + not + V-ing + …
He / She / It + is + not + V-ing + …
We / You / They + are + not + V-ing + …
(?) Am + I + V-ing + …. ?
Is + He / She / It + V-ing + …. ?
Are + You / We / They + V-ing + …. ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
2. Cách dùng
- Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- Dùng để diễn tả một kế hoạch tương đối chắc chắn sẽ xảy ra.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết:
Now , right now , at the moment , at present , today , tonight , look! , listen! …
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IV. The Present Continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
4. Cách thành lập dạng V_ing
- Thông thường ta thêm đuôi _ing sau các động từ
Eg: watch -> watching
- Đối với các động từ có tận cùng là e ta bỏ e thêm đuôi _ing
Eg: invite -> inviting
- Đối với động từ có một âm tiết hoặc kết thúc với một phụ âm mà trước đó là một nguyên âm thì nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm _ing
Eg: swim -> swimming
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + have + PII
He / She / It + has + PII
(-) I / You / We / They + have + not + PII
He / She / It + has + not + PII
(?) Have + I / You / We / They + PII ?
Has + He / She / It + PII ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
2. Cách dùng
Dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra hành động đó.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
V. The Present Perfect (Hiện tại hoàn thành)
3. Dấu hiện nhận biết
- Ever : bao giờ
- Never : không bao giờ
- So far : cho đến bây giờ / nay
- Serveral times : vài lần rồi
- Just : vừa mới’
- Already : rồi
- Yet : chưa
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VI. The present simple for future.( Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai)
1. Cấu trúc
(+) I / We / You / They + V(nguyên mẫu)
He / She / It + V (s/es)
(-) I / We / You / They + don`t V(nguyên mẫu)
He / She / It + doesn`t V (s/es)
(?) Do + I / You / We / They + V(nguyên mẫu) ?
Does + He / She / It + V(nguyên mẫu) ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VI. The present simple for future.( Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai)
2. Cách dùng:
Thì hiện tại đơn còn mang ý nghĩa tương lai khi nói về thời gian biểu, chương trình , lịch trình , … và trong các trạng từ chỉ thời gian cụ thể..
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
1. Cấu trúc
(+) S + had + VPII
(-) S + hadn’t + VPII
(?) Had + S + VPII ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
2. Cách dùng
- Hành động hoặc trạng thái đã xảy ra và đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ.
- Hành động đã xảy ra và kết thúc trước một hành động quá khứ khác (hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn).
- Hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VII .The past perfect ( Thì quá khứ hoàn thành )
3. Dấu hiệu nhận biết
- Trong câu thường có các từ:
+ before (trước khi)
+ after (sau khi)
+ when (khi)
+ by the time (vào thời điểm)
+ by the end of + time in the past …
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + have + VPII
He / She / It + has + VPII
(-) I / You / We / They + haven’t + been + V_ing
He / She / It + hasn’t + been + V_ing
(?) Have + I / you / we /they + been + V_ing ?
Has + he / she / it + been + V_ing ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là thì được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Chúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
VIII . Present Perfect Continuous (Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
– Since + mốc thời gian
– For + khoảng thời gian
– All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + was
He / She / It + were
(-) I / You / We / They + was + not + V_nguyên
He / She / It + were + not + V_nguyên
(?) Was + I / you / we /they + V_nguyên?
Were + he / she / it + V_nguyên ?
a. Động từ “to be”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
1. Cấu trúc
(+) S + V_ed
(-) S + did not + V_nguyên
(?) Did + S + V_nguyên?
b. Động từ “thường”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
Dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
2. Cách dùng
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
- Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.
Eg: watch – watched / turn – turned/ want – wanted
* Chú ý khi thêm đuôi “-ed” vào sau động từ.
+ Động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.
Eg: type – typed / smile – smiled / agree – agreed
+ Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm -> ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.
Eg: stop – stopped / shop – shopped/ tap – tapped
NGOẠI LỆ: commit – committed / travel – travelled
prefer – preferred
3. Lưu ý khi sử dụng đuôi “ed”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
+ Động từ tận cùng là “y”:
– Nếu trước “y” là MỘT nguyên âm (a,e,i,o,u) ta cộng thêm “ed”.
Eg: play – played / stay – stayed
– Nếu trước “y” là phụ âm (còn lại ) ta đổi “y” thành “i + ed”.
Ví dụ: study – studied / cry – cried
Một số động từ bất qui tắc không thêm “ed”.
- Có một số động từ khi sử dụng ở thì quá khứ không theo qui tắc thêm “ed”. Những động từ này ta cần học thuộc.
Eg: go – went/ get – got / see – saw/ buy – bought.
3. Lưu ý khi sử dụng đuôi “ed”
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
IX . Simple Past (Thì quá khứ đơn)
– yesterday (hôm qua)
– last night/ last week/ last month/ last year
– ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)
– when: khi
4. Dấu hiệu nhận biết
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) I / You / We / They + was + V_ing
He / She / It + were + V_ing
(-) I / You / We / They + was + not + V_ing
He / She / It + were + not + V_ing
(?) Was + I / you / we /they + V_ing?
Were + he / she / it + V_ing?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Dùng để nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật, sự việc hoặc thời gian mà sự vật, sự việc diễn ra trong quá khứ.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
X . Simple Past (Thì quá khứ tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết:
-At + giờ chính xác + thời gian trong quá khứ (at 9 o’clock last night/last week…)
-At this time+ trời gian trong quá khứ ( at this time three weeks ago…)
-In+ năm ( in 2021, in 2020)
-In the past ( Trong quá khứ)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
1. Cấu trúc
(+) S + had + been + V_ing
(-) S + hadn’t + been + V_ing
(?) Had + S + been + V_ing ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
2. Cách dùng
Diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XI . Past perfect continuous (Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
- Until then
- By the time
- Prior to that time
- Before, after.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
a. Động từ “to be”
(+) S + will + be + N/Adj
(-) S + will not + be + N/Adj
(?) Will + S + be + ?
1. Cấu trúc
b. Động từ thường
(+) S + will + V_nguyên
(-) S + will not + V_nguyên thể
(?) Will + S + V_nguyên thể?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
Được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.
2. Cách dùng:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XII . Simple future tense (Thì tương lai đơn)
– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
– tomorrow: ngày mai
– Next day: ngày hôm tới
– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
– perhaps: có lẽ
– probably: có lẽ
– Promise: hứa
3. Dấu hiệu nhận biết:
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
1. Cấu trúc:
(+) S + will + be + V-ing
(-) S + will not + be + V-ing
(?) Will + S + be + V-ing +…?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
2. Cách dùng:
Dùng để diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIII . Future Continuous (Thì tương lai tiếp diễn)
3. Dấu hiệu nhận biết
- At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai (at this moment next year,…)
- At + thời điểm xác định trong tương lai (at 5 p.m tomorrow)
…when + mệnh đề chia thì hiện tại đơn (when you come,…)
- Từ nhận biết: In the future, next year, next week, next time, soon.
- Ngoài ra khi trong câu có sử dụng các động từ chính như “expect” hay “guess” thì câu cũng thường được chia ở thì tương lai tiếp diễn. Đây cũng là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn hay gặp trong các bài thi.
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
a. Cách dùng:
Câu bị động là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động.
1. Passive sentences (Câu bị động):
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
b. Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:
1. Passive sentences (Câu bị động):
(+) S + be + VPII (Past Participle) + by + 0
(-) S + be not + VPII + by + 0
(?) Be + S + VPII + by + 0 ?
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XIX. PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
c. Câu bị động ở từng thì:
1. Passive sentences (Câu bị động):
Thì
Câu chủ động
Câu bị động
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lai tiếp diễn
S + V(s/es)
S + am / is / are + VPII
S + am / is / are +V_ing
S + am / is / are + being + VPII
S + have / has + VPII
S + have / has + been + VPII
S + Ved/VPII
S + was / were + VPII
S + was / were + V_ing
S + was / were + being + VPII
S + will + V_inf
S + will + be + VPII
S + will be + V_ing
S + will + be + being + VPII
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
1. Đánh dấu nhấn âm trên từ có âm kết thúc là -ic và -al
*Khi thêm một hậu tố -ic vào một từ thì sẽ làm từ đó thay đổi cách nhấn âm. Ta sẽ nhấn âm trước ngay hậu tố thêm vào. Hay nói cách khác ta sẽ nhấn âm ngay trước hậu tố -ic của một từ.
Ex: atom —► a’tomic; po` etic
*Khi thêm một hậu tố -al vào một từ thì sẽ không làm thay đổi cách nhấn âm của từ đó.
Ex: `music —> `musical
Lưu ý: Nếu một từ có thể dùng cả hai hậu tố: một hậu tố là -ic và một hậu tố khác là -al, thì giữa hai từ này có cùng một cách nhấn âm.: Ex: e`conomy —► economic —> economical
botanic —► bo`tanic —► bo’tanical
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
2. Các từ có tận cùng là: -ese, -ee trọng âm rơi vào những từ này:
Ex. Vietna`mese, employ`ee, adop’tee, addre’ssee, Cantonese, Taiwan’ese
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
XX. QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM
3. Các từ có tận cùng: -logy, -graphy: trọng âm (nhấn âm) rơi vào âm tiết thứ ba từ phải sang trái.
Ex: ge`ography
Chú ý: Đối với từ mà tận cùng -logy và – graphy thì dấu nhấn được nhấn vào âm thứ ba kể từ cuối trở lên.
Technology—►Technology Biology —► bi`ology geography—►ge`ography
photography —►pho`tography
apology —►a`pology ecology —► e`cology
ÔN THI GIỮA HỌC KỲ 2
A. NỘI DUNG: Unit 7, 8, 9.
B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
C. EXERCISE (LUYỆN TẬP)
 







Các ý kiến mới nhất