Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyền
Ngày gửi: 21h:12' 23-03-2022
Dung lượng: 334.2 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyền
Ngày gửi: 21h:12' 23-03-2022
Dung lượng: 334.2 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Trên bản đồ tỉ lệ 1:1 000 Độ dài thu nhỏ là ?
1
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 000 .
Độ dài thật là ?
200 000
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 300, quãng đường từ nhà đến trường đo được 4 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường ?
1200 cm
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 000, quãng đường từ nhà Mai đến viện bảo tàng dài 25km. Quãng đường đó dài bao nhiêu xăng - ti - mét?
50 cm
Ôn tập về số tự nhiên
( tr 160)
Toán
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Bài 1. Viết theo mẫu:
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
24 308
160 274
1 237 005
8 004 090
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Tám triệu không trăm bốn nghìn không trăm chín mươi.
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 chục nghìn,
4 nghìn,
3 trăm,
8 đơn vị
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Hng ch?c, l?p don v?
5
5
Hng nghỡn, l?p nghỡn
5
Hng nghỡn , l?p nghỡn
Hng tri?u , l?p tri?u
5
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
5
5
5
5
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ; 69 798; 799; …… ……. ; 1000; 1001
b. Ba số chẵn liên tiếp:
8 ; 10; … 98; …… ; 102 ..…… ;1000; 1002
c. Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …. 199; …… ; 203 …….. ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
*Luyện tập
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Nội dung ôn tập
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ thập phân
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 1:
Bài 3:
Bài 2:
Bài 4:
Bài 5:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Để tính ta làm như sau:
Bước 1: Tính số số hạng = ( số cuối+ số đầu) : khoảng cách + 1
Bước 2: Tính tổng = (Số cuối + số đầu ) x số số hạng : 2
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Số số hạng là : ( 200- 1) : 1 + 1 = 200
Tổng của các dãy số trên là: ( 200 + 1) x 200 : 2 = 20 100
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (TT)/Tr161
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Trên bản đồ tỉ lệ 1:1 000 Độ dài thu nhỏ là ?
1
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 000 .
Độ dài thật là ?
200 000
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 300, quãng đường từ nhà đến trường đo được 4 cm. Tìm độ dài thật của quãng đường ?
1200 cm
Trên bản đồ tỉ lệ 1: 50 000, quãng đường từ nhà Mai đến viện bảo tàng dài 25km. Quãng đường đó dài bao nhiêu xăng - ti - mét?
50 cm
Ôn tập về số tự nhiên
( tr 160)
Toán
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2022
Bài 1. Viết theo mẫu:
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
24 308
160 274
1 237 005
8 004 090
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Tám triệu không trăm bốn nghìn không trăm chín mươi.
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 chục nghìn,
4 nghìn,
3 trăm,
8 đơn vị
2. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
1763; 5794; 20 292; 190 909
Mẫu: 1763 = 1000 + 700 + 60 +3
5 794 = 5 000 + 700 + 90 +4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 +2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Hng ch?c, l?p don v?
5
5
Hng nghỡn, l?p nghỡn
5
Hng nghỡn , l?p nghỡn
Hng tri?u , l?p tri?u
5
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 3:
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
67 358; 851 904; 3 205 700; 195 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
5
5
5
5
Dãy số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; …
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc kém) nhau 1 đơn vị.
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ; 69 798; 799; …… ……. ; 1000; 1001
b. Ba số chẵn liên tiếp:
8 ; 10; … 98; …… ; 102 ..…… ;1000; 1002
c. Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53; …. 199; …… ; 203 …….. ; 999; 1001
68
800
999
12
100
998
55
201
997
*Luyện tập
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
Nội dung ôn tập
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ thập phân
* Cấu tạo của số tự nhiên trong hệ thập phân.
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của dãy số tự nhiên.
Bài 1:
Bài 3:
Bài 2:
Bài 4:
Bài 5:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Để tính ta làm như sau:
Bước 1: Tính số số hạng = ( số cuối+ số đầu) : khoảng cách + 1
Bước 2: Tính tổng = (Số cuối + số đầu ) x số số hạng : 2
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Số số hạng là : ( 200- 1) : 1 + 1 = 200
Tổng của các dãy số trên là: ( 200 + 1) x 200 : 2 = 20 100
CỦNG CỐ-DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (TT)/Tr161
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
 








Các ý kiến mới nhất