lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khiêm
Ngày gửi: 22h:26' 25-03-2022
Dung lượng: 582.1 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khiêm
Ngày gửi: 22h:26' 25-03-2022
Dung lượng: 582.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 8 tháng 4 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, duyên dáng, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
hùng vĩ, kì vĩ
thơ mộng
tươi đẹp, xanh tươi
huy hoàng
nguy nga, tráng lệ
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
 







Các ý kiến mới nhất