Tìm kiếm Bài giảng
Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bế Duy Quân
Ngày gửi: 23h:09' 26-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Bế Duy Quân
Ngày gửi: 23h:09' 26-03-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN
LỚP 5
Chào mừng các em đến với lớp học!
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép nhân: 34,67 x 0,1 là:
B. 346,7
D. 0,3467
A. 3,467
C. 3467
A
Toán
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép nhân: 0,049 x 100 là:
B. 346,7
D. 0,3467
A. 0,49
C. 4,9
C
Toán
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a
b
c
:
=
a : a = 1
a : 1 = a
Số bị chia
Thương
Số chia
0 : b = 0
(a khác 0)
(b khác 0)
Chú ý
a) Trong phép chia hết:
Không có phép chia cho số 0
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a
b
c
:
=
Số bị chia
Số chia
( dư r)
Thương
Số dư
Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia
b) Trong phép chia có dư:
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Mẫu: 5832 24
103 243
072
0
5837 24
103 243
077
5
Thử lại: 243 × 24 + 5 = 5837
Thử lại:
243 × 24 = 5832
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
Em có nhận xét gì về cách thử lại của hai phép tính?
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a) 8192 : 32 = ?
15335 : 42 = ?
8192 32
179
192
00
2
15335
42
5
273
215
05
Thử lại: 256 × 32 = 8192
Thử lại: 365 × 42 + 5 = 15335
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
6
5
6
3
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
b) 75,95 : 3,5 = ?
97,65 : 21,7 = ?
75,95 3,5
059
245
00
97,65
21,7
1085
000
Thử lại: 21,7 × 3,5 = 75,79
Thử lại: 365 × 42 + 5 = 15335
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
2
4
,
,
,
1
7
5
,
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Bài 2. Tính
Bài 3. Tính nhẩm:
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a) 25 : 0,1 48 : 0,01 95 : 0,1
25 × 10 48 ×100 72 : 0,01
b) 11: 0,25 32 : 0,5 75 : 0,5
11 × 4 32 × 2 125 : 0,25
= 250
= 250
= 4800
= 4800
= 950
= 7200
= 44
= 44
= 64
= 64
= 150
= 500
Bài 4. Tính bằng hai cách:
x
+
x
=
+
=
=
:
= 1 :
=
=
=
Bài 4. Tính bằng hai cách:
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
7,5
= 10
: 0,75
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
6,24 : 0,75
1,26 : 0,75
+
=
8,32
1,68
+
= 10
=
=
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Chúc các em sức khỏe, bình an!
LỚP 5
Chào mừng các em đến với lớp học!
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép nhân: 34,67 x 0,1 là:
B. 346,7
D. 0,3467
A. 3,467
C. 3467
A
Toán
Khởi động
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Kết quả của phép nhân: 0,049 x 100 là:
B. 346,7
D. 0,3467
A. 0,49
C. 4,9
C
Toán
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a
b
c
:
=
a : a = 1
a : 1 = a
Số bị chia
Thương
Số chia
0 : b = 0
(a khác 0)
(b khác 0)
Chú ý
a) Trong phép chia hết:
Không có phép chia cho số 0
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a
b
c
:
=
Số bị chia
Số chia
( dư r)
Thương
Số dư
Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia
b) Trong phép chia có dư:
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Mẫu: 5832 24
103 243
072
0
5837 24
103 243
077
5
Thử lại: 243 × 24 + 5 = 5837
Thử lại:
243 × 24 = 5832
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
Em có nhận xét gì về cách thử lại của hai phép tính?
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a) 8192 : 32 = ?
15335 : 42 = ?
8192 32
179
192
00
2
15335
42
5
273
215
05
Thử lại: 256 × 32 = 8192
Thử lại: 365 × 42 + 5 = 15335
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
6
5
6
3
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
b) 75,95 : 3,5 = ?
97,65 : 21,7 = ?
75,95 3,5
059
245
00
97,65
21,7
1085
000
Thử lại: 21,7 × 3,5 = 75,79
Thử lại: 365 × 42 + 5 = 15335
Bài 1. Tính rồi thử lại ( theo mẫu)
2
4
,
,
,
1
7
5
,
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Bài 2. Tính
Bài 3. Tính nhẩm:
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
a) 25 : 0,1 48 : 0,01 95 : 0,1
25 × 10 48 ×100 72 : 0,01
b) 11: 0,25 32 : 0,5 75 : 0,5
11 × 4 32 × 2 125 : 0,25
= 250
= 250
= 4800
= 4800
= 950
= 7200
= 44
= 44
= 64
= 64
= 150
= 500
Bài 4. Tính bằng hai cách:
x
+
x
=
+
=
=
:
= 1 :
=
=
=
Bài 4. Tính bằng hai cách:
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
7,5
= 10
: 0,75
b) (6,24 + 1,26) : 0,75
6,24 : 0,75
1,26 : 0,75
+
=
8,32
1,68
+
= 10
=
=
Toán
TIẾT 138. PHÉP CHIA
Chúc các em sức khỏe, bình an!
 








Các ý kiến mới nhất