Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HaThị Thanh Mai
Ngày gửi: 04h:40' 28-03-2022
Dung lượng: 1'009.0 KB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: HaThị Thanh Mai
Ngày gửi: 04h:40' 28-03-2022
Dung lượng: 1'009.0 KB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
(Trang 150)
1. Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
>
<
=
2.
?
95,8 ……… 95,97
3,678 ……… 3,68
6,030 ……… 6,0300
<
<
=
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Toán :
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,85
72,493
0,04
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Bài làm
74,6 = ……. …
284,3 = ……. …
401,25 = ……. …
104 = ……. …
74,60
284,30
401,25
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
2,002
Toán
Ôn tập về số thập phân
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Bài làm
=
3
5
=
1
2
=
7
8
=
1
4
0,25
0,6
0,875
1
1,5
>
<
=
5.
?
78,6 ……… 78,59
9,478 ……… 9,48
28,300 ……… 28,3
0,916 ……… 0,906
>
<
=
>
Cách đọc, viết số thập phân
- Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
(Trang 150)
1. Khoanh vào số bé nhất trong các số thập phân sau:
4,7 ; 12,9 ; 2,5 ; 5,2 ; 12,6
>
<
=
2.
?
95,8 ……… 95,97
3,678 ……… 3,68
6,030 ……… 6,0300
<
<
=
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
Toán :
Ôn tập về số thập phân
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm ( tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn ( tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,85
72,493
0,04
Toán
Ôn tập về số thập phân
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
104.
Bài làm
74,6 = ……. …
284,3 = ……. …
401,25 = ……. …
104 = ……. …
74,60
284,30
401,25
104,00
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Toán
Ôn tập về số thập phân
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
2,002
Toán
Ôn tập về số thập phân
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Bài làm
=
3
5
=
1
2
=
7
8
=
1
4
0,25
0,6
0,875
1
1,5
>
<
=
5.
?
78,6 ……… 78,59
9,478 ……… 9,48
28,300 ……… 28,3
0,916 ……… 0,906
>
<
=
>
Cách đọc, viết số thập phân
- Muốn đọc một số thập phân. Ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hêt đọc phần nguyên, đọc dấu phẩy, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu phẩy, sau đó viết phần thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất