Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 164

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:57' 28-03-2022
Dung lượng: 755.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Đồng Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:57' 28-03-2022
Dung lượng: 755.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
Toán
LUYỆN TẬP
trang 164
Giáo viên: Đồng Thị Hồng
Lớp 5.3 - Năm học: 2021 – 2022
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- HS làm bài 1(a, b dòng 1), bài 2 (cột 1, 2), bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG,THIẾT BỊ DẠY HỌC:
1. Giáo viên
+ Nền tảng dạy học: Google meet
+ Link lớp học trực tuyến
+ Công cụ hỗ trợ dạy học trực tuyến: powerpoint, máy tính kết nối internet
+ Bài giảng điện tử, File BT1,2.3
2. Học sinh: sách giáo khoa, máy tính/máy tính bảng/ điện thoại có kết nối internet, xem trước
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
(3 phút)
KHỞI ĐỘNG:
11 : 0,25
32 : 0,5
x
=
= 44
= 64
=
LUYỆN TẬP,THỰC HÀNH
(25 phút)
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
1. Tính:
= =
=
16 x
=
x
22
=
4
=
=
=
=
b)
: 45
= 1,6
281,6 : 8
= 35,2
300,72 : 53,7
= 5,6
2. Tính nhẩm:
3,5 : 0,1
7,2 : 0,01
8,4 : 0,01
6,2 : 0,1
= 35
= 720
= 840
= 62
12 : 0,5
11 : 0,25
20 : 0,25
24 : 0,5
= 24
= 44
= 48
= 80
3.Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân
(theo mẫu)
a) 3 : 4
Mẫu : a) 3 : 4 = = 0,75
b) 7 : 5
c) 1 : 2
d) 7 : 4
= 1,4
=
=
= 0,5
=
= 1,75
VẬN DỤNG
(2 phút)
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 25 học sinh và 12 nam. Số học sinh nam chiếm
bao nhiêu số học sinh cả lớp ?
A. 48
B. 0,48%
C. 52%
D. 48%
Dặn dò
Ôn tập:
Phép chia và làm trong vở bài tập toán
Chuẩn bị bài:
Luyện tập(trang 165)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
Toán
LUYỆN TẬP
trang 164
Giáo viên: Đồng Thị Hồng
Lớp 5.3 - Năm học: 2021 – 2022
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hành phép chia.
- Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số, số thập phân.
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- HS làm bài 1(a, b dòng 1), bài 2 (cột 1, 2), bài 3.
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG,THIẾT BỊ DẠY HỌC:
1. Giáo viên
+ Nền tảng dạy học: Google meet
+ Link lớp học trực tuyến
+ Công cụ hỗ trợ dạy học trực tuyến: powerpoint, máy tính kết nối internet
+ Bài giảng điện tử, File BT1,2.3
2. Học sinh: sách giáo khoa, máy tính/máy tính bảng/ điện thoại có kết nối internet, xem trước
III. CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
KHỞI ĐỘNG
(3 phút)
KHỞI ĐỘNG:
11 : 0,25
32 : 0,5
x
=
= 44
= 64
=
LUYỆN TẬP,THỰC HÀNH
(25 phút)
Thứ năm ngày 31 tháng 3 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP
1. Tính:
= =
=
16 x
=
x
22
=
4
=
=
=
=
b)
: 45
= 1,6
281,6 : 8
= 35,2
300,72 : 53,7
= 5,6
2. Tính nhẩm:
3,5 : 0,1
7,2 : 0,01
8,4 : 0,01
6,2 : 0,1
= 35
= 720
= 840
= 62
12 : 0,5
11 : 0,25
20 : 0,25
24 : 0,5
= 24
= 44
= 48
= 80
3.Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân
(theo mẫu)
a) 3 : 4
Mẫu : a) 3 : 4 = = 0,75
b) 7 : 5
c) 1 : 2
d) 7 : 4
= 1,4
=
=
= 0,5
=
= 1,75
VẬN DỤNG
(2 phút)
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một lớp học có 25 học sinh và 12 nam. Số học sinh nam chiếm
bao nhiêu số học sinh cả lớp ?
A. 48
B. 0,48%
C. 52%
D. 48%
Dặn dò
Ôn tập:
Phép chia và làm trong vở bài tập toán
Chuẩn bị bài:
Luyện tập(trang 165)
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 








Các ý kiến mới nhất