Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Duy Long ッ
Ngày gửi: 15h:25' 29-03-2022
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 494
Nguồn:
Người gửi: Kiều Duy Long ッ
Ngày gửi: 15h:25' 29-03-2022
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích:
1 người
(Kiều Duy Long ッ)
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
(Tiếp theo)
Toán 5A
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT GIỜ
470dag = ...... kg
A. 650 kg
C. 650kg
B. 6,5 kg
HẾT GIỜ
65hg = ...... kg
A. 650 kg
B. 6,5 kg
A. 34,56 kg
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
3456g = ...... kg
HẾT GIỜ
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
C. 0,034 tấn
HẾT GIỜ
34kg = ...... Tấn
C. 230 tấn
B. 2,3 tấn
A. 0,23 tấn
HẾT GIỜ
23 yến = ...... Tấn
BÀI MỚI
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam m dm cm mm
1 0 0 0
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
Tấn tạ yến kg hg dag g
1 0 0 0
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
(Tiếp theo)
Toán 5A
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
A.47kg
B. 0,47 kg
C. 4,7 kg
HẾT GIỜ
470dag = ...... kg
A. 650 kg
C. 650kg
B. 6,5 kg
HẾT GIỜ
65hg = ...... kg
A. 650 kg
B. 6,5 kg
A. 34,56 kg
B. 345,6 kg
C. 3,456 kg
3456g = ...... kg
HẾT GIỜ
A. 3, 4 tấn
B. 0,34 tấn
C. 0,034 tấn
HẾT GIỜ
34kg = ...... Tấn
C. 230 tấn
B. 2,3 tấn
A. 0,23 tấn
HẾT GIỜ
23 yến = ...... Tấn
BÀI MỚI
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
Km hm dam m dm cm mm
1 0 0 0
Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
4km 382m = ….. km
2km 79m = ….. km
700m = ….. km
4,382
2,079
0,700
0,7
Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
7m 4dm = ….. m
5m 9cm = ….. m
5m 75mm = ….. m
7,4
5,09
5,075
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
Tấn tạ yến kg hg dag g
1 0 0 0
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
2kg 350g = ….. kg
1kg 65g = ….. kg
2,350
2,35
1,065
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
8tấn 760kg = ….. tấn
2tấn 77kg = ….. tấn
8,760
8,76
2,077
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,5m = ….. cm
0,075km = ….. m
0,064kg = ….. g
0,08tấn = ….. kg
50
75
64
80
Trò chơi
Người thắng cuộc
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3576m = ….. km
53cm = ….. m
5360kg = ….. tấn
657g = ….. kg
3,576
0,53
5,360
0,657
5,36
Dặn dò
Ôn tập:
Số đo độ dài và số đo khối lượng.
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.
 








Các ý kiến mới nhất