Luyện tập Trang 148

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 17h:10' 30-03-2022
Dung lượng: 495.4 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Bích Thủy
Ngày gửi: 17h:10' 30-03-2022
Dung lượng: 495.4 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
1 người
(Hà Thị Bích Thủy)
Nhiệt liệt Chào mừng các thầy giáo, cô giáo Về dự
Môn : toán 4
Môn : toán 4
Kiểm tra bài cũ
Cách giải
Bưuớc 1: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
Buước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bưuớc 3: Tìm giá trị của một phần
Buước 4: Tìm hai số (số lớn, số bé)
Bài giải
Ta có sơ đồ:Số bé: 198
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là:
18 x 3 = 54
Số lớn là:
18 x 8 = 144
Đáp số: Số bé: 54, s? l?n: 144
Câu hỏi: Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ?
Bài toán: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là
?
?
Giá trị một phần là:
198 : 11= 18
Bài 1:Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và
tỉ số của hai số đó là
Bài giải
Ta có sơ đồ:
số bé:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
số lớn:
198
?
?
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là:
198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là:
198 - 54 = 144
Đáp số: Số bé: 54
Số lớn: 144
Bài 2: Một nguười đã bán đưuợc 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán.
Bài giải
Ta có sơ đồ: Cam: 280 quả
Quýt:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
? quả
? quả
2 + 5 = 7 (phần)
Ngưuời đó đã bán số cam là:
40 x 2 = 80 (quả)
Ngưuời đó đã bán số quýt là:
280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: 80 quả cam ; 200 qu? quýt
Giá trị một phần là:
280 : 7= 40( quả)
Bài 2: Một nguười đã bán đưuợc 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán.
Bài giải
Ta có sơ đồ: Cam: 280 quả
Quýt:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
? quả
? quả
2 + 5 = 7 (phần)
Ngưuời đó đã bán số cam là:
40 x 2 = 80 (quả)
Ngưuời đó đã bán số quýt là:
280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: 80 quả cam ; 200 qu? quýt
Giá trị một phần là:
280 : 7= 40( quả)
Người đó bán số quả cam là:
280 : 7 x 2 = 80( quả)
Qua bài tập 2 em hãy cho biết khi giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó chúng ta cần xác định đưuợc những yếu tố nào?
Chúng ta cần xác định những yếu tố sau:
+ Tổng bài đã cho là gì?
+ Tỉ số trong bài là gì?
+ Hai số phải tìm trong bài là gì?
+ Số nào tưuơng ứng với số lớn, số nào tưuơng
ứng với số bé?
Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B trồng đưuợc 330 cây Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32 học sinh. Hỏi mỗi lớp trồng đưuợc bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây nhưu nhau?
? cây
? cây
Giá trị một phần là:
330 : 66 = 5( cây)
Bài 4:
Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng chiều dài.Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m)
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
175 m
Chiều dài:
?m
? m
Bài giải
Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
350
Chiều dài:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
25 x 3 = 75 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
175 - 75 = 100 (m)
Đáp số: Chiều rộng: 75 m, Chiều dài: 100 m
Giá trị một phần là:
175 : 7 = 2 5( m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
175 : 7 x 3= 75(m)
Giờ học kết thúc
Xin chõn thnh c?m on v kớnh chỳc cỏc quý v? d?i bi?u, cỏc th?y cụ giỏo m?nh kho? - H?nh phỳc
Chỳc cỏc em h?c sinh cham ngoan, h?c gi?i,
Designed by Tạ Xuân Sinh
Trường Tiểu học Đoan Hùng
E-mail: sinhdaphu1551970.@.com
Tel: 01697544309 - 0366275442
Đoan Hùng, thỏng 03 nam 2009.
Môn : toán 4
Môn : toán 4
Kiểm tra bài cũ
Cách giải
Bưuớc 1: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
Buước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bưuớc 3: Tìm giá trị của một phần
Buước 4: Tìm hai số (số lớn, số bé)
Bài giải
Ta có sơ đồ:Số bé: 198
Số lớn:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là:
18 x 3 = 54
Số lớn là:
18 x 8 = 144
Đáp số: Số bé: 54, s? l?n: 144
Câu hỏi: Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ?
Bài toán: Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là
?
?
Giá trị một phần là:
198 : 11= 18
Bài 1:Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và
tỉ số của hai số đó là
Bài giải
Ta có sơ đồ:
số bé:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
số lớn:
198
?
?
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là:
198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là:
198 - 54 = 144
Đáp số: Số bé: 54
Số lớn: 144
Bài 2: Một nguười đã bán đưuợc 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán.
Bài giải
Ta có sơ đồ: Cam: 280 quả
Quýt:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
? quả
? quả
2 + 5 = 7 (phần)
Ngưuời đó đã bán số cam là:
40 x 2 = 80 (quả)
Ngưuời đó đã bán số quýt là:
280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: 80 quả cam ; 200 qu? quýt
Giá trị một phần là:
280 : 7= 40( quả)
Bài 2: Một nguười đã bán đưuợc 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán.
Bài giải
Ta có sơ đồ: Cam: 280 quả
Quýt:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
? quả
? quả
2 + 5 = 7 (phần)
Ngưuời đó đã bán số cam là:
40 x 2 = 80 (quả)
Ngưuời đó đã bán số quýt là:
280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: 80 quả cam ; 200 qu? quýt
Giá trị một phần là:
280 : 7= 40( quả)
Người đó bán số quả cam là:
280 : 7 x 2 = 80( quả)
Qua bài tập 2 em hãy cho biết khi giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó chúng ta cần xác định đưuợc những yếu tố nào?
Chúng ta cần xác định những yếu tố sau:
+ Tổng bài đã cho là gì?
+ Tỉ số trong bài là gì?
+ Hai số phải tìm trong bài là gì?
+ Số nào tưuơng ứng với số lớn, số nào tưuơng
ứng với số bé?
Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B trồng đưuợc 330 cây Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32 học sinh. Hỏi mỗi lớp trồng đưuợc bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây nhưu nhau?
? cây
? cây
Giá trị một phần là:
330 : 66 = 5( cây)
Bài 4:
Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng chiều dài.Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.
Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m)
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
175 m
Chiều dài:
?m
? m
Bài giải
Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
350
Chiều dài:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
25 x 3 = 75 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
175 - 75 = 100 (m)
Đáp số: Chiều rộng: 75 m, Chiều dài: 100 m
Giá trị một phần là:
175 : 7 = 2 5( m)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
175 : 7 x 3= 75(m)
Giờ học kết thúc
Xin chõn thnh c?m on v kớnh chỳc cỏc quý v? d?i bi?u, cỏc th?y cụ giỏo m?nh kho? - H?nh phỳc
Chỳc cỏc em h?c sinh cham ngoan, h?c gi?i,
Designed by Tạ Xuân Sinh
Trường Tiểu học Đoan Hùng
E-mail: sinhdaphu1551970.@.com
Tel: 01697544309 - 0366275442
Đoan Hùng, thỏng 03 nam 2009.
 







Các ý kiến mới nhất