Luyện tập Trang 169

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:17' 31-03-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 10h:17' 31-03-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
|(Ghép chủ đề Tiết 144+145)
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI
VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Giáo viên: Lê Thị Thu Hiền
Toán
BỨC TRANH BÍ MẬT
2
4
1
3
Khởi động
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Toán
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm
=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g
=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
a, 1m =...........dam = …… dam
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = .......... km = …......km
1g =.............kg = ...........kg
1kg = ..........tấn =...........tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1kg = …….. g
1tấn = … ….kg
b) 1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1km = … hm = …. dam = …… m
10
100
1000
1000
1000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = ……km..…m = …,…km
2063m = ……km ..…m = …,… km
702m = ……km …..m = …,… km
b) 34dm = …….m . .…dm = …,…m
786cm = …..m ...…cm = …,…m
408cm = …..m ...…cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = ……kg . .…g = …,….kg
8047kg = …...tấn .…kg = …,… tấn
a.Có đơn vị đo là ki-lô-mét: 4km 382m; 2km 79m; 700m
Bài 1(Tr.153) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là mét: 7m 4dm; 5m 9cm; 5m 75mm
700m =
= 0,7 km
Bài 1(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
4km 382m =
= 4,382 km
2km 79m =
= 2,079 km
7m 4dm =
= 7,4m
Bài 1(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
5m 9cm =
= 5,09m
5m 75mm =
= 5,075m
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg350g; 1kg 65g
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là tấn: 8tấn 760kg; 2 tấn 77kg
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2kg 350 g =
= 2,35 kg
1kg 65g =
= 1,065kg
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 4kg650g; 7km 85g
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
8tấn 760 kg =
= 8,760 tấn
2 tấn 77kg =
= 2,077tấn
b.Có đơn vị đo là tấn: 8tấn 760kg; 2 tấn 77kg
Bài 3(T153): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,064kg = ……g
0,08tấn = …..kg
0,5m = …. cm
50
0,075km = …. m
75
64
80
Bài 4(Tr.154): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3576m =
……..km
53cm =
……..m
5360 kg =
……… tấn
657g =
……… kg
Bài 4(Tr.154): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3576m =
= 3,576 km
53cm =
= 0,53m
3km 576m =
5360 kg =
5 tấn 360kg =
= 5,36 tấn
657g=
= 0,657 kg
Đố bạn biết: Tôi là ai?
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g B. 3hg
C. 3dag D. 3kg
0
1
2
3
D. 3kg
4
5
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
0
1
2
3
C. Hai túi nặng bằng nhau
4
5
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
100dag B. 100hg
C. 100g D. 1000g
0
1
2
3
C. 100g
4
5
9 cây số dài bao nhiêu?
9m B. 9km
C. 9hm D. 9cm
0
1
2
3
B. 9km
4
5
Ô SỐ 1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Ô SỐ 2
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
T?n, t?, y?n ,kg, hg , dag, g
Ô SỐ 3
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Ô SỐ 4
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI
VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Giáo viên: Lê Thị Thu Hiền
Toán
BỨC TRANH BÍ MẬT
2
4
1
3
Khởi động
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Toán
Bài 1: a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm
=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g
=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
a, 1m =...........dam = …… dam
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = .......... km = …......km
1g =.............kg = ...........kg
1kg = ..........tấn =...........tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 2: Viết (theo mẫu):
1kg = …….. g
1tấn = … ….kg
b) 1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1km = … hm = …. dam = …… m
10
100
1000
1000
1000
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = ……km..…m = …,…km
2063m = ……km ..…m = …,… km
702m = ……km …..m = …,… km
b) 34dm = …….m . .…dm = …,…m
786cm = …..m ...…cm = …,…m
408cm = …..m ...…cm = …,…m
c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = ……kg . .…g = …,….kg
8047kg = …...tấn .…kg = …,… tấn
a.Có đơn vị đo là ki-lô-mét: 4km 382m; 2km 79m; 700m
Bài 1(Tr.153) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là mét: 7m 4dm; 5m 9cm; 5m 75mm
700m =
= 0,7 km
Bài 1(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
4km 382m =
= 4,382 km
2km 79m =
= 2,079 km
7m 4dm =
= 7,4m
Bài 1(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
5m 9cm =
= 5,09m
5m 75mm =
= 5,075m
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg350g; 1kg 65g
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
b.Có đơn vị đo là tấn: 8tấn 760kg; 2 tấn 77kg
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
2kg 350 g =
= 2,35 kg
1kg 65g =
= 1,065kg
a.Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 4kg650g; 7km 85g
Bài 2(Tr.153): Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
8tấn 760 kg =
= 8,760 tấn
2 tấn 77kg =
= 2,077tấn
b.Có đơn vị đo là tấn: 8tấn 760kg; 2 tấn 77kg
Bài 3(T153): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0,064kg = ……g
0,08tấn = …..kg
0,5m = …. cm
50
0,075km = …. m
75
64
80
Bài 4(Tr.154): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3576m =
……..km
53cm =
……..m
5360 kg =
……… tấn
657g =
……… kg
Bài 4(Tr.154): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3576m =
= 3,576 km
53cm =
= 0,53m
3km 576m =
5360 kg =
5 tấn 360kg =
= 5,36 tấn
657g=
= 0,657 kg
Đố bạn biết: Tôi là ai?
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g B. 3hg
C. 3dag D. 3kg
0
1
2
3
D. 3kg
4
5
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
0
1
2
3
C. Hai túi nặng bằng nhau
4
5
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
100dag B. 100hg
C. 100g D. 1000g
0
1
2
3
C. 100g
4
5
9 cây số dài bao nhiêu?
9m B. 9km
C. 9hm D. 9cm
0
1
2
3
B. 9km
4
5
Ô SỐ 1
Em hãy nêu tất cả các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Ô SỐ 2
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị lớn gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
T?n, t?, y?n ,kg, hg , dag, g
Ô SỐ 3
Nêu tất cả các đơn vị đo khối lượng đã học?
Ô SỐ 4
Trong bảng đơn vị đo khối lượng, đơn vị bé bằng
Một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
 







Các ý kiến mới nhất