Luyện tập Trang 153

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:08' 02-04-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 973
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:08' 02-04-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 973
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập trang 148
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
TOÁN – LỚP 3
TIẾT 142: LUYỆN TẬP ( TRANG 153)
PHÒNG GD&ĐT TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ XÁ
Giáo viên: Hoàng Minh Nguyệt
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 16cm
B. 20cm
C. 16cm2
D. 20cm2
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 16cm
B. 20cm
C. 16cm2
D. 20cm2
Thứ ba ngày 05 tháng 04 năm 2022
Toán
Tiết 142: Luyện tập ( trang 153)
Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm.
Tóm tắt
Chiều dài : 4 dm
Chiều rộng : 8 cm
Diện tích : … cm2 ?
Chu vi : … cm ?
Tóm tắt
Chiều dài : 4 dm
Chiều rộng : 8 cm
Diện tích : … cm2 ?
Chu vi : … cm ?
Bài giải
Đổi 4dm = 40 cm
Đáp số: Diện tích: 320 cm2
Chu vi: 96 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2 )
Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Bài 2: Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ).
Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ.
Tính diện tích hình H.
M
N
Bài giải
20 x 8 = 160 (cm2 )
80 + 160 = 240 (cm2 )
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2 )
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
b) Diện tích hình H là:
Đáp số: a.80 cm2; 160 cm2
b.240 cm2
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tóm tắt
Chiều rộng: 5 cm
Chiều dài : gấp đôi chiều rộng.
Diện tích : … cm2 ?
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50 (cm2 )
Đáp số: 50 cm2
Ai nhanh hơn
Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là :
A. 28 cm
B. 28 cm2
C. 11cm2
D. 11cm
Biết diện tích của hình chữ nhật là 60cm2 chiều dài 10cm. Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là :
A. 10cm2
B. 6 cm2
C. 6cm
B. 10 cm
Ai nhanh hơn
Hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là :
A. 180cm2
B. 180 cm
C. 29cm2
D. 29cm
Luyện tập trang 148
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
TOÁN – LỚP 3
TIẾT 142: LUYỆN TẬP ( TRANG 153)
PHÒNG GD&ĐT TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ XÁ
Giáo viên: Hoàng Minh Nguyệt
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
A. 16cm
B. 20cm
C. 16cm2
D. 20cm2
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A. 16cm
B. 20cm
C. 16cm2
D. 20cm2
Thứ ba ngày 05 tháng 04 năm 2022
Toán
Tiết 142: Luyện tập ( trang 153)
Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm.
Tóm tắt
Chiều dài : 4 dm
Chiều rộng : 8 cm
Diện tích : … cm2 ?
Chu vi : … cm ?
Tóm tắt
Chiều dài : 4 dm
Chiều rộng : 8 cm
Diện tích : … cm2 ?
Chu vi : … cm ?
Bài giải
Đổi 4dm = 40 cm
Đáp số: Diện tích: 320 cm2
Chu vi: 96 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2 )
Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Bài 2: Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ).
Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ.
Tính diện tích hình H.
M
N
Bài giải
20 x 8 = 160 (cm2 )
80 + 160 = 240 (cm2 )
a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2 )
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
b) Diện tích hình H là:
Đáp số: a.80 cm2; 160 cm2
b.240 cm2
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tóm tắt
Chiều rộng: 5 cm
Chiều dài : gấp đôi chiều rộng.
Diện tích : … cm2 ?
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50 (cm2 )
Đáp số: 50 cm2
Ai nhanh hơn
Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là :
A. 28 cm
B. 28 cm2
C. 11cm2
D. 11cm
Biết diện tích của hình chữ nhật là 60cm2 chiều dài 10cm. Vậy chiều rộng hình chữ nhật đó là :
A. 10cm2
B. 6 cm2
C. 6cm
B. 10 cm
Ai nhanh hơn
Hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là :
A. 180cm2
B. 180 cm
C. 29cm2
D. 29cm
 







Các ý kiến mới nhất