Tìm kiếm Bài giảng
Bài 56. Cây phát sinh giới Động vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khả Phan
Ngày gửi: 15h:07' 04-04-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Khả Phan
Ngày gửi: 15h:07' 04-04-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Phan Tất Khả - 0878786879 – khaphan1976@gmail.com
Trường THCS Lộc sơn - Bảo Lộc - Lâm Đồng - Sinh học 7
Trường THCS Lộc Sơn Kế hoach bài dạy sinh 7
Tổ: Khoa học tự nhiên Giáo viên: Phan tất Khả
----- ----- ----- -----
BÀI 55. TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN
( Số tiết: 1 tiết )
Hoạt động 1:
MỞ ĐẦU
( 5 Phút )
1. Ở sinh vật quá trình nào giúp duy trì nòi giống? Kể một số hình thức sinh sản ở sinh vật mà em biết.
1 - Sinh sản.
- Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Sản phẩm
Hoạt động 2
(15 Phút)
Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
I. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
Sản phẩm
Không có sự kết hợp TB sinh dục đực và cái.
Có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử.
- Phân đôi cơ thể
- Sinh sản sinh dưỡng: Mọc chồi và tái sinh
Đẻ trứng, đẻ con.
Sản phẩm
Cơ thể đơn tính
Cơ thể đơn tính hay lưỡng tính.
Trùng roi, trùng dày, thuỷ tức, san hô…
Gà, vịt, thỏ, chó, mèo, bò…
Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính
( 20 phút)
1.Thụ tinh ngoài
2.Đẻ trứng
1.Biến thái
3.Không
2.Thụ tinh trong
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
1.Đẻ con
1.Thụ tinh ngoài
1.Thụ tinh ngoài
2.Thụ tinh trong
2.Thụ tinh trong
2.Thụ tinh trong
1.Biến thái
2.Trực tiếp (không nhau thai)
1.Biến thái
2.Trực tiếp (không nhau thai)
2.Trực tiếp (không nhau thai)
3. Trực tiếp (có nhau thai)
3.Không
2.Làm tổ, ấp trứng
1.Đào hang, lót ổ
3.Ấu trùng tự kiếm mồi
3.Con non tự kiếm mồi
3.Nòng nọc tự kiếm mồi
3.Con non tự kiếm mồi
1.Bằng sữa diều, mớm mồi
2.Bằng sữa mẹ
3.Không
3.Không
3.Không
3.Ấu trùng tự kiếm mồi
Lựa chọn câu thích hợp hoàn thành bảng sau?
II. Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính
Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện.
- Từ thụ tinh ngoài, đến thụ tinh trong
- Đẻ nhiều trứng, đến đẻ ít trứng, đẻ con.
- Phôi phát triển có nhiều biến thái, đến phát triển trực tiếp không có nhau thai, đến phát triển trực tiếp có nhau thai.
- Con non không được nuôi dưỡng, đến được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ, được học tập thích nghi với cuộc sống.
*Ý nghĩa: đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao; nâng cao tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót và thúc đẩy sự trưởng thành nhanh ở động vật non.
Sản phẩm
Thụ tinh ngoài thụ tinh trong, đẻ trứng nhiều →đẻ trứng ít →đẻ con.
SỰ TIẾN HÓA CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH.
Phôi phát triển có biến thái →phát triển trực tiếp không nhau thai →phát triển trực tiếp có nhau thai
SỰ TIẾN HÓA CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH.
Hoạt động 3:
(5 Phút)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ở sinh vật có mấy hình thức sinh sản chính?
A. 2. B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 2: Phân đôi cơ thể là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính. C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 3: Đẻ trứng là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính. C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 4: Đẻ con là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 5: Thụ tinh ngoài xảy ra ở những loài động vật nào sau đây?
A. Cá, ếch nhái. C. Cá, thằn lằn, ếch nhái.
B. Cá, thỏ, ếch nhái. D. Cá, chim, ếch nhái.
Câu 6: Thụ tinh trong xảy ra ở những loài động vật nào sau đây?
A. Cá, tôm, ếch nhái. C. Cá, thằn lằn, ếch nhái.
B. Chim bồ câu, thỏ, gà. D. Cá, chim, ếch nhái.
Câu 7: Ý nghĩa của sinh sản là.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Tỷ lệ sống sót con non cao. D. Tăng khả năng sinh sản.
Câu 8: Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Đẻ trứng đến đẻ con. D. Tăng khả năng sinh sản.
Câu 9: Đa dạng về các hình thức sinh sản ở sinh vật có ý nghĩa gì.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Tỷ lệ sống sót con non cao. D. Tăng khả năng sinh sản.
A
A
A
B
A
B
A
B
A
Hoạt động 4:
(2 phút)
VẬN DỤNG
1. Kể tên một số động vật có ở địa phương em và hình thức sinh sản của chúng mà em biết.
2. Nêu Ý nghĩa của sự tiến hoá sinh sản hữu tính, lấy ví dụ chứng minh.
Chuyển giao nhiệm vụ
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “ Em có biết”.
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú, một số đại diện tiêu biểu của các bộ Thú.
- Tìm và xem các video tập tính thích nghi của Thú, sự đa dạng của động vật lớp Thú
Trường THCS Lộc sơn - Bảo Lộc - Lâm Đồng - Sinh học 7
Trường THCS Lộc Sơn Kế hoach bài dạy sinh 7
Tổ: Khoa học tự nhiên Giáo viên: Phan tất Khả
----- ----- ----- -----
BÀI 55. TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN
( Số tiết: 1 tiết )
Hoạt động 1:
MỞ ĐẦU
( 5 Phút )
1. Ở sinh vật quá trình nào giúp duy trì nòi giống? Kể một số hình thức sinh sản ở sinh vật mà em biết.
1 - Sinh sản.
- Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Sản phẩm
Hoạt động 2
(15 Phút)
Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
I. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
Sản phẩm
Không có sự kết hợp TB sinh dục đực và cái.
Có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái tạo thành hợp tử.
- Phân đôi cơ thể
- Sinh sản sinh dưỡng: Mọc chồi và tái sinh
Đẻ trứng, đẻ con.
Sản phẩm
Cơ thể đơn tính
Cơ thể đơn tính hay lưỡng tính.
Trùng roi, trùng dày, thuỷ tức, san hô…
Gà, vịt, thỏ, chó, mèo, bò…
Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính
( 20 phút)
1.Thụ tinh ngoài
2.Đẻ trứng
1.Biến thái
3.Không
2.Thụ tinh trong
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
2.Đẻ trứng
1.Đẻ con
1.Thụ tinh ngoài
1.Thụ tinh ngoài
2.Thụ tinh trong
2.Thụ tinh trong
2.Thụ tinh trong
1.Biến thái
2.Trực tiếp (không nhau thai)
1.Biến thái
2.Trực tiếp (không nhau thai)
2.Trực tiếp (không nhau thai)
3. Trực tiếp (có nhau thai)
3.Không
2.Làm tổ, ấp trứng
1.Đào hang, lót ổ
3.Ấu trùng tự kiếm mồi
3.Con non tự kiếm mồi
3.Nòng nọc tự kiếm mồi
3.Con non tự kiếm mồi
1.Bằng sữa diều, mớm mồi
2.Bằng sữa mẹ
3.Không
3.Không
3.Không
3.Ấu trùng tự kiếm mồi
Lựa chọn câu thích hợp hoàn thành bảng sau?
II. Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính
Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện.
- Từ thụ tinh ngoài, đến thụ tinh trong
- Đẻ nhiều trứng, đến đẻ ít trứng, đẻ con.
- Phôi phát triển có nhiều biến thái, đến phát triển trực tiếp không có nhau thai, đến phát triển trực tiếp có nhau thai.
- Con non không được nuôi dưỡng, đến được nuôi dưỡng bằng sữa mẹ, được học tập thích nghi với cuộc sống.
*Ý nghĩa: đảm bảo cho động vật đạt hiệu quả sinh học cao; nâng cao tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ sống sót và thúc đẩy sự trưởng thành nhanh ở động vật non.
Sản phẩm
Thụ tinh ngoài thụ tinh trong, đẻ trứng nhiều →đẻ trứng ít →đẻ con.
SỰ TIẾN HÓA CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH.
Phôi phát triển có biến thái →phát triển trực tiếp không nhau thai →phát triển trực tiếp có nhau thai
SỰ TIẾN HÓA CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN HỮU TÍNH.
Hoạt động 3:
(5 Phút)
LUYỆN TẬP
Câu 1: Ở sinh vật có mấy hình thức sinh sản chính?
A. 2. B. 3 . C. 4 . D. 5 .
Câu 2: Phân đôi cơ thể là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính. C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 3: Đẻ trứng là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính. C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 4: Đẻ con là hình thức sinh sản:
A. Hữu tính. B. Vô tính C. Tiếp hợp. D. Phân chia.
Câu 5: Thụ tinh ngoài xảy ra ở những loài động vật nào sau đây?
A. Cá, ếch nhái. C. Cá, thằn lằn, ếch nhái.
B. Cá, thỏ, ếch nhái. D. Cá, chim, ếch nhái.
Câu 6: Thụ tinh trong xảy ra ở những loài động vật nào sau đây?
A. Cá, tôm, ếch nhái. C. Cá, thằn lằn, ếch nhái.
B. Chim bồ câu, thỏ, gà. D. Cá, chim, ếch nhái.
Câu 7: Ý nghĩa của sinh sản là.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Tỷ lệ sống sót con non cao. D. Tăng khả năng sinh sản.
Câu 8: Sự tiến hoá các hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Đẻ trứng đến đẻ con. D. Tăng khả năng sinh sản.
Câu 9: Đa dạng về các hình thức sinh sản ở sinh vật có ý nghĩa gì.
A. Để duy trì nòi giống. C. Con non khoẻ mạnh hơn.
B. Tỷ lệ sống sót con non cao. D. Tăng khả năng sinh sản.
A
A
A
B
A
B
A
B
A
Hoạt động 4:
(2 phút)
VẬN DỤNG
1. Kể tên một số động vật có ở địa phương em và hình thức sinh sản của chúng mà em biết.
2. Nêu Ý nghĩa của sự tiến hoá sinh sản hữu tính, lấy ví dụ chứng minh.
Chuyển giao nhiệm vụ
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục “ Em có biết”.
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú, một số đại diện tiêu biểu của các bộ Thú.
- Tìm và xem các video tập tính thích nghi của Thú, sự đa dạng của động vật lớp Thú
 








Các ý kiến mới nhất