sinh hoc 7 ôn tập ngành động vật có xương sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thi anh tuyet
Ngày gửi: 10h:55' 07-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: cao thi anh tuyet
Ngày gửi: 10h:55' 07-04-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Hãy kể tên các lớp động vật thuộc ngành động vật có xương sống đã học?
Ngành động vật có xương sống
Lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
Lớp chim
Các Lớp cá
Lớp thú
TIẾT 47: ÔN TẬP
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
-Số loài lớn có 4000 loài,3 bộ :lưỡng cư có
đuôi,lưỡng cư không đuôi ,lưỡng cư
không chân.
-Môi trường và tập tính phong phú.
-Đại diện:ếch đồng,cá cóc tam đảo,ếch giun
-Bảo vệ môi trường sống của lưỡng cư
-Bảo vệ các loài lưỡng cư quý hiếm
-Làm thuốc chữa bệnh
-Làm vật thí nghiệm
-Tiêu diệt sâu bọ
-Làm thực phẩm
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa
nước, vừa ở cạn
-Da trần ẩm ướt,di chuyển 4 chi
- Hệ hô hấp: da và phổi.
- Thụ tinh ngoài, sinh sản ở nước
nòng nọc phát triển qua biến thái.
- Thân nhiệt: là động vật biến nhiệt.
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn:
-Da khô có vảy sừng
-Cổ dài
-Màng nhĩ nằm trong hốc tai
-Chi yếu có móng vuốt
-Con đực có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc đá vôi,giàu noãn hoàng.
-Là động vật biến nhiệt.
-Tiêu diệt động vật có hại
-Làm thực phẩm
Làm thuốc
-Làm đồ mỹ nghệ
-Nuôi các loài có giá trị :baba,cá sấu
-Bảo vệ môi trường sống của bò sát.
-Bảo vệ loài bò sát quý hiếm.
-Số loài nhiều 6500 loài chia 4 bộ :bộ đầu mỏ,
bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa
-Đại diện: thằn lằn bóng,cá sấu, rắn,rùa
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Chim là ĐVCXS thích nghi cao đối với đời sống bay :
-Cơ thể được bao phủ bởi một lớp lông vũ.
Chi trước biến đổi thành cánh. Có mỏ sừng
- Thụ tinh trong, trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt.
-Trong đời sống của con người như: cung cấp thực phẩm, lông, làm cảnh, giúp tiêu diệt động vật gây hại cho nông nghiệp...
Đối với tự nhiên chim giúp thụ phấn, phát tán quả và hạt cho cây rừng
-Không săn bắt các loài chim quý hiếm.
Bảo vệ khu vực kiếm ăn, chổ trú ẩn, sinh sản của chim.
-Có 9600 loài, có 27 bộ chia 3 nhóm :chim chay,
chim bơi,chim bay
-Đại diện :chim bồ câu,đà điểu,chim cánh cụt.
B/ BÀI TẬP :
1/Cấu tạo thích nghi với đời sống của các đại diện?
2/So sánh sự tiến hóa của các lớp.
3/Nêu đặc điểm chung từng lớp ?
4/Vai trò các lớp đã học và biện pháp bảo vệ?
Đặc điểm của Thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn:
- Da khô, vảy sừng bao bọc.
- Thân dài, đuôi rất dài.
- Có cổ dài.
- Mắt có mi cử động, có nước mắt.
- Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ ở bên đầu.
- Chi năm ngón, có vuốt
1/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
2/Nêu đặc điểm cấu tạo của Chim Bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
Giảm sức cản không khí khi bay
Quạt gió, động lực khi bay.
Cản không khí khi hạ cánh
Giúp chim bám chặt vào cành
Cây khi hạ cánh
Khi giang cánh tạo nên 1 diện
tích rộng
Giữ nhiệt, làm nhẹ cơ thể.
Làm đầu chim nhẹ.
Phát huy tác dụng của các giác
quan trên đầu:bắt mồi, rỉa lông
Lớp lưỡng cư gồm những động vật nào? Sống ở đâu?
a. Gồm các động vật như ếch, nhái, ngóe, cóc…….
c. Nơi sống ở cạn
d. Nơi sống vừa ở cạn vừa ở nước.
e. Cả a và d.
b. Gồm các động vật như: ếch, cóc, rắn, thằn lằn……..
√
Đại diện nào sau đây thuộc bộ lưỡng cư không đuôi?
a. Cóc, nhái, cá cóc Tam Đảo.
b. Cóc, ếch, ễnh ương , ếch giun.
c. Cóc, ngóe, cá cóc Tam Đảo, ếch giun.
d. Cóc, nhái, ễnh ương,ếch đồng.
√
Lông vũ của chim có tác dụng:
Bảo vệ C. Giảm trọng lượng
Chống rét D. Cả 3 câu đều đúng
Nêu đặc điểm của chim bồ câu:
Thụ tinh trong
Thụ tinh ngoài
Có cơ quan giao phối tạm thời
Câu A và C đúng
Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu giúp thích nghi với đời sống bay lượn là:
Thân hình thoi, phủ lông vũ.
Hàm không răng.
Chi trươc biến đổi thành cánh.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Đặc điểm của kiểu bay lượn là:
Cánh đập chậm rãi, không liên tục.
Cánh dang rộng mà không đập.
Bay chủ yếu vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của hướng gió.
Cả 3 câu đều đúng.
Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là:
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn, sắc.
B. Răng mọc trong lỗ chân răng.
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Đặc điểm của bộ Rùa là:
A. Hàm không có răng, có mai và yếm.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm.
D. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, có mai và yếm.
Bộ Có vảy có đặc điểm là:
A. Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc.
D. Hàm dài, răng nhỏ, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
DẶN DÒ:
Ôn lại các kiến thức
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là lớp ĐVCXS có tổ chức cao nhất
-Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao.
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sửa.
Răng phân hoá thành 3 loại: Răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
- Là động vật hằng nhiệt.
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu thuốc, làm
đồ mỹ nghệ, làm thí nghiệm.
- Tiêu diệt các động vật có hại.
- Thức ăn chăn nuôi, sức kéo các loài thú có giá trị kinh tế.
Không săn bắn, buôn bán, nuôi các động vật quý hiếm.
-Nuôi các ĐV có giá trị như lợn, trâu bò, nhím...
- Xây dựng khu bảo tốn thiên nhiên
Có 4600 loài,26 bộ VD: bộ thú huyệt, bộ thú túi, bộ dơi, bộ cá voi, bộ ăn sâu bọ ,bộ gặm nhấm,bộ ăn thịt, các bộ móng guốc,bộ linh trưởng
Ngành động vật có xương sống
Lớp lưỡng cư
Lớp bò sát
Lớp chim
Các Lớp cá
Lớp thú
TIẾT 47: ÔN TẬP
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
I/ LƯỠNG CƯ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
A/ LÍ THUYẾT
-Số loài lớn có 4000 loài,3 bộ :lưỡng cư có
đuôi,lưỡng cư không đuôi ,lưỡng cư
không chân.
-Môi trường và tập tính phong phú.
-Đại diện:ếch đồng,cá cóc tam đảo,ếch giun
-Bảo vệ môi trường sống của lưỡng cư
-Bảo vệ các loài lưỡng cư quý hiếm
-Làm thuốc chữa bệnh
-Làm vật thí nghiệm
-Tiêu diệt sâu bọ
-Làm thực phẩm
Là ĐVCXS thích nghi với đời sống vừa
nước, vừa ở cạn
-Da trần ẩm ướt,di chuyển 4 chi
- Hệ hô hấp: da và phổi.
- Thụ tinh ngoài, sinh sản ở nước
nòng nọc phát triển qua biến thái.
- Thân nhiệt: là động vật biến nhiệt.
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
II/BÒ SÁT
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn:
-Da khô có vảy sừng
-Cổ dài
-Màng nhĩ nằm trong hốc tai
-Chi yếu có móng vuốt
-Con đực có cơ quan giao phối, thụ tinh trong, trứng có vỏ dai hoặc đá vôi,giàu noãn hoàng.
-Là động vật biến nhiệt.
-Tiêu diệt động vật có hại
-Làm thực phẩm
Làm thuốc
-Làm đồ mỹ nghệ
-Nuôi các loài có giá trị :baba,cá sấu
-Bảo vệ môi trường sống của bò sát.
-Bảo vệ loài bò sát quý hiếm.
-Số loài nhiều 6500 loài chia 4 bộ :bộ đầu mỏ,
bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa
-Đại diện: thằn lằn bóng,cá sấu, rắn,rùa
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
III/CHIM
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Chim là ĐVCXS thích nghi cao đối với đời sống bay :
-Cơ thể được bao phủ bởi một lớp lông vũ.
Chi trước biến đổi thành cánh. Có mỏ sừng
- Thụ tinh trong, trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
- Là động vật hằng nhiệt.
-Trong đời sống của con người như: cung cấp thực phẩm, lông, làm cảnh, giúp tiêu diệt động vật gây hại cho nông nghiệp...
Đối với tự nhiên chim giúp thụ phấn, phát tán quả và hạt cho cây rừng
-Không săn bắt các loài chim quý hiếm.
Bảo vệ khu vực kiếm ăn, chổ trú ẩn, sinh sản của chim.
-Có 9600 loài, có 27 bộ chia 3 nhóm :chim chay,
chim bơi,chim bay
-Đại diện :chim bồ câu,đà điểu,chim cánh cụt.
B/ BÀI TẬP :
1/Cấu tạo thích nghi với đời sống của các đại diện?
2/So sánh sự tiến hóa của các lớp.
3/Nêu đặc điểm chung từng lớp ?
4/Vai trò các lớp đã học và biện pháp bảo vệ?
Đặc điểm của Thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn:
- Da khô, vảy sừng bao bọc.
- Thân dài, đuôi rất dài.
- Có cổ dài.
- Mắt có mi cử động, có nước mắt.
- Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ ở bên đầu.
- Chi năm ngón, có vuốt
1/Nêu đặc điểm cấu tạo của Thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn?
2/Nêu đặc điểm cấu tạo của Chim Bồ câu thích nghi với đời sống bay?
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu
Giảm sức cản không khí khi bay
Quạt gió, động lực khi bay.
Cản không khí khi hạ cánh
Giúp chim bám chặt vào cành
Cây khi hạ cánh
Khi giang cánh tạo nên 1 diện
tích rộng
Giữ nhiệt, làm nhẹ cơ thể.
Làm đầu chim nhẹ.
Phát huy tác dụng của các giác
quan trên đầu:bắt mồi, rỉa lông
Lớp lưỡng cư gồm những động vật nào? Sống ở đâu?
a. Gồm các động vật như ếch, nhái, ngóe, cóc…….
c. Nơi sống ở cạn
d. Nơi sống vừa ở cạn vừa ở nước.
e. Cả a và d.
b. Gồm các động vật như: ếch, cóc, rắn, thằn lằn……..
√
Đại diện nào sau đây thuộc bộ lưỡng cư không đuôi?
a. Cóc, nhái, cá cóc Tam Đảo.
b. Cóc, ếch, ễnh ương , ếch giun.
c. Cóc, ngóe, cá cóc Tam Đảo, ếch giun.
d. Cóc, nhái, ễnh ương,ếch đồng.
√
Lông vũ của chim có tác dụng:
Bảo vệ C. Giảm trọng lượng
Chống rét D. Cả 3 câu đều đúng
Nêu đặc điểm của chim bồ câu:
Thụ tinh trong
Thụ tinh ngoài
Có cơ quan giao phối tạm thời
Câu A và C đúng
Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu giúp thích nghi với đời sống bay lượn là:
Thân hình thoi, phủ lông vũ.
Hàm không răng.
Chi trươc biến đổi thành cánh.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Đặc điểm của kiểu bay lượn là:
Cánh đập chậm rãi, không liên tục.
Cánh dang rộng mà không đập.
Bay chủ yếu vào sự nâng đỡ của không khí và sự thay đổi của hướng gió.
Cả 3 câu đều đúng.
Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là:
A. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn, sắc.
B. Răng mọc trong lỗ chân răng.
C. Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Đặc điểm của bộ Rùa là:
A. Hàm không có răng, có mai và yếm.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm.
D. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, có mai và yếm.
Bộ Có vảy có đặc điểm là:
A. Hàm có răng lớn, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
B. Hàm không có răng, không có mai và yếm.
C. Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm, trứng có màng dai bao bọc.
D. Hàm dài, răng nhỏ, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
DẶN DÒ:
Ôn lại các kiến thức
Tiết sau kiểm tra 1 tiết
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
IV/THÚ
Vai
trò
Biện
Pháp
Bảo
vệ
Đặc
Điểm
chung
Sự đa
dạng
Là lớp ĐVCXS có tổ chức cao nhất
-Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao.
- Có hiện tượng thai sinh, nuôi con bằng sửa.
Răng phân hoá thành 3 loại: Răng cửa, răng nanh,
răng hàm.
- Là động vật hằng nhiệt.
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu thuốc, làm
đồ mỹ nghệ, làm thí nghiệm.
- Tiêu diệt các động vật có hại.
- Thức ăn chăn nuôi, sức kéo các loài thú có giá trị kinh tế.
Không săn bắn, buôn bán, nuôi các động vật quý hiếm.
-Nuôi các ĐV có giá trị như lợn, trâu bò, nhím...
- Xây dựng khu bảo tốn thiên nhiên
Có 4600 loài,26 bộ VD: bộ thú huyệt, bộ thú túi, bộ dơi, bộ cá voi, bộ ăn sâu bọ ,bộ gặm nhấm,bộ ăn thịt, các bộ móng guốc,bộ linh trưởng
 







Các ý kiến mới nhất