Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tùng
Ngày gửi: 15h:33' 07-04-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tùng
Ngày gửi: 15h:33' 07-04-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Toán - Lớp 5
(Trang 154)
Ôn tập về đo diện tích
Thứ sáu ngày ngày 8 tháng 4 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
5250
2,022
km hm dam m dm cm mm
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Thứ sáu ngày 7 tháng 8 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Làm Vào Sách
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ………….m2
1km2= ……….ha =……………. m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ………. hm2 = …….. .. ha
1m2 = .......………..km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
0,01
0,04
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2
b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2 =………ha
846000 m2 =…...... ha
5000 m2 = ........... ha
b/ 6km2 =………ha
9,2 km2 =............ ha
0,3km2 =............ha
600
6,5
84,6
0.5
920
30
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2
Dặn dò
Dặn dò :
Các con học sinh học thuộc lại bảng đơn vị đo diện tích và ngày mai kiểm tra.
Chuẩn bị bài “Ôn tập về đo thể tích”
Chào tạm biệt!
(Trang 154)
Ôn tập về đo diện tích
Thứ sáu ngày ngày 8 tháng 4 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
5 tạ 25 yến = ……… kg
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
5250
2,022
km hm dam m dm cm mm
Toán
Ôn tập về đo diện tích
Thứ sáu ngày 7 tháng 8 năm 2022
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Bé hơn mét vuông
m2
km2
dm2
cm2
mm2
dam2
hm2
1km2
= 100 hm2
Bài 1.a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1hm2
= 100dam2
1dam2
= 100 m2
1m2
= 100 dm2
1dm2
= 100 cm2
1cm2
= 100 mm2
1mm2
= cm2
= dm2
= m2
= dam2
= hm2
= km2
b) - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Làm Vào Sách
Khi đo ruộng đất người ta còn dùng đơn vị đo héc - ta (ha)
1ha = 10000 m2
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 m2 = ……..dm2 = ………….cm2 = ……………..mm2
1ha = ………….m2
1km2= ……….ha =……………. m2
100
10000
1000000
100
1000000
10000
b) 1m2 = ………dam2
1m2 = ………. hm2 = …….. .. ha
1m2 = .......………..km2
1ha = ……….km2
4ha = ….……km2
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
0,01
0,04
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2; 846000 m2 ; 5000 m2
b/ 6km2 ; 9,2 km2 ; 0,3km2
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta:
a/ 65000m2 =………ha
846000 m2 =…...... ha
5000 m2 = ........... ha
b/ 6km2 =………ha
9,2 km2 =............ ha
0,3km2 =............ha
600
6,5
84,6
0.5
920
30
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 m2m2
Dặn dò
Dặn dò :
Các con học sinh học thuộc lại bảng đơn vị đo diện tích và ngày mai kiểm tra.
Chuẩn bị bài “Ôn tập về đo thể tích”
Chào tạm biệt!
 







Các ý kiến mới nhất