Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 05h:24' 14-04-2022
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 155
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 05h:24' 14-04-2022
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP 4
Bài : Ôn tập về số tự nhiên
( trang 161 bài trên) .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 7 213 050
Viết số: biết số đó gồm 8 triệu 4 chục nghìn 9 trăm và 5 đơn vị.
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 2022
Toán
Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
989 1321
27 108 7 905
8 300 :10 830
34 579 34 561
150 482 150 459
72 600 726 x 100
>
<
>
=
>
=
<
>
=
Bài 1:
?
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn
từ bé đến lớn
a, 7426; 999; 7642; 7624
b, 3158; 3518; 1853; 3190
Xếp lại là:
999
7426
;
;
7624
;
7642
Xếp lại là: 1853; 3158; 3190; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự
từ lớn đến bé
từ lớn đến bé
a, 1567; 1590; 897; 10261
b, 2476; 4270; 2490; 2518
Xếp lại là: 10261; 1590; 1567; 897
Xếp lại là: 4270; 2518; 2490; 2476
Bài 4:
a, Viết số bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
0
10
100
Bài 4:
b, Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
9
99
999
Bài 4:
c, Viết số lẻ bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
1
11
101
Bài 4:
d, Viết số chắn lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
8
98
998
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
b) X là số lẻ:
c) X là số tròn chục:
a) X là số chẵn:
58; 60
59; 61
60
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP 4
Bài : Ôn tập về số tự nhiên
( trang 161 bài trên) .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《MÔN TOÁN 》
KHỞI ĐỘNG
Đọc số: 7 213 050
Viết số: biết số đó gồm 8 triệu 4 chục nghìn 9 trăm và 5 đơn vị.
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 2022
Toán
Tiết 153: Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
989 1321
27 108 7 905
8 300 :10 830
34 579 34 561
150 482 150 459
72 600 726 x 100
>
<
>
=
>
=
<
>
=
Bài 1:
?
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự
từ bé đến lớn
từ bé đến lớn
a, 7426; 999; 7642; 7624
b, 3158; 3518; 1853; 3190
Xếp lại là:
999
7426
;
;
7624
;
7642
Xếp lại là: 1853; 3158; 3190; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự
từ lớn đến bé
từ lớn đến bé
a, 1567; 1590; 897; 10261
b, 2476; 4270; 2490; 2518
Xếp lại là: 10261; 1590; 1567; 897
Xếp lại là: 4270; 2518; 2490; 2476
Bài 4:
a, Viết số bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
0
10
100
Bài 4:
b, Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
9
99
999
Bài 4:
c, Viết số lẻ bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
1
11
101
Bài 4:
d, Viết số chắn lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
8
98
998
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62 và:
b) X là số lẻ:
c) X là số tròn chục:
a) X là số chẵn:
58; 60
59; 61
60
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 








Các ý kiến mới nhất