Ôn tập về đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thu Hương
Ngày gửi: 16h:00' 15-04-2022
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Trương Thu Hương
Ngày gửi: 16h:00' 15-04-2022
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG MINH A
GIÁO VIÊN: Trương Thu Hương
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
LỚP: 5E
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
(Trang 156, 157)
AI NHANH - AI ĐÚNG ?!
1. Khởi động
CHÚC MỪNG
5
6
2
3
4
1
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,05m2
Đáp án:
8m2 5dm2 = 8,05m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,5m2
Đáp án:
8m2 5dm2 < 8,5m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,005m2
Đáp án:
8m2 5dm2 > 8,005m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,005m3
Đáp án:
7m3 5dm3 = 7,005m3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,5m3
Đáp án:
7m3 5dm3 < 7,5m3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,94dm3 ... 2dm3 94cm3
Đáp án:
2,94dm3 > 2dm3 94cm3
2. Luyện tập - thực hành
a) 1 thế kỷ = … năm
100
1 năm = … tháng
1 năm không nhuận có … ngày
1 năm nhuận có … ngày
Tháng hai có … (hoặc … ) ngày
1 tháng có …(hoặc … ) ngày
12
365
366
30
31
28
29
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tuần lễ có … ngày
7
1 ngày = …. giờ
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
24
60
60
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = …… tháng
3 phút 40 giây = …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
2 năm 6 tháng = 12 x 2 + 6 = 30 tháng
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút = giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
c) 60 phút = giờ
45 phút = giờ = 0, giờ
15 phút = giờ = 0, giờ
1 giờ 30 phút = giờ
90 phút = giờ
75
1
1,5
1,5
25
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
10 giờ 12 phút
10 giờ
12 giờ
B
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 6 phút
1 giờ 30 phút
6 giờ 5 phút
C
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
9 giờ 43 phút
9 giờ 9 phút
10 giờ 50 phút
A
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 12 phút
2 giờ 2 phút
2 giờ 5 phút
A
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Lưu ý:
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối
Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : đêm
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300 km. Ô tô đó đi với vận tốc 60 km/giờ và đã đi được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
a) 135km b) 165km
c) 150km d) 240km
Giải thích cách làm
2 giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25 giờ là:
60 x 2,25 = 135 (km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 135 = 165 (km)
Đáp số: 165 km.
Bài 4
3. Vận dụng
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày B. 1461 ngày
C. 1410 ngày D. 365 ngày
Trò chơi
Đo trí thông minh
- Về nhà ôn tập lại kiến thức và làm hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị sau.
Dặn dò:
GIÁO VIÊN: Trương Thu Hương
Nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp !
LỚP: 5E
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
(Trang 156, 157)
AI NHANH - AI ĐÚNG ?!
1. Khởi động
CHÚC MỪNG
5
6
2
3
4
1
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,05m2
Đáp án:
8m2 5dm2 = 8,05m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,5m2
Đáp án:
8m2 5dm2 < 8,5m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
8m2 5dm2 ... 8,005m2
Đáp án:
8m2 5dm2 > 8,005m2
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,005m3
Đáp án:
7m3 5dm3 = 7,005m3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
7m3 5dm3 ... 7,5m3
Đáp án:
7m3 5dm3 < 7,5m3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,94dm3 ... 2dm3 94cm3
Đáp án:
2,94dm3 > 2dm3 94cm3
2. Luyện tập - thực hành
a) 1 thế kỷ = … năm
100
1 năm = … tháng
1 năm không nhuận có … ngày
1 năm nhuận có … ngày
Tháng hai có … (hoặc … ) ngày
1 tháng có …(hoặc … ) ngày
12
365
366
30
31
28
29
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 1 tuần lễ có … ngày
7
1 ngày = …. giờ
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
24
60
60
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = …… tháng
3 phút 40 giây = …… giây
c) 60 phút = …… giờ
45 phút = …… giờ = 0,…… giờ
15 phút = …… giờ = 0,…… giờ
1 giờ 30 phút = …… giờ
90 phút = …… giờ
d) 60 giây = …… phút
90 giây = …… phút
1 phút 30 giây = …… phút
b) 28 tháng = …… năm …… tháng
150 giây = …… phút …… giây
2 năm 6 tháng = 12 x 2 + 6 = 30 tháng
28 : 12 = 2 dư 4.
28 tháng = 2 năm 4 tháng
45 phút = giờ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng
3 phút 40 giây = 220 giây
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
150 giây = 2 phút 30 giây
c) 60 phút = giờ
45 phút = giờ = 0, giờ
15 phút = giờ = 0, giờ
1 giờ 30 phút = giờ
90 phút = giờ
75
1
1,5
1,5
25
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
d) 60 giây = 1 phút
90 giây = 1,5 phút
1 phút 30 giây = 1,5 phút
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
10 giờ 12 phút
10 giờ
12 giờ
B
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 6 phút
1 giờ 30 phút
6 giờ 5 phút
C
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
9 giờ 43 phút
9 giờ 9 phút
10 giờ 50 phút
A
Bài 3:
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
1 giờ 12 phút
2 giờ 2 phút
2 giờ 5 phút
A
Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ?
Sáng: 10 giờ
Tối : 22 giờ
Sáng: 6 giờ 5 phút
Chiều: 18 giờ 5 phút
Sáng: 9 giờ 43 phút
(10 giờ kém 17 phút)
Tối : 21giờ 43 phút
(22 giờ kém 17 phút)
Sáng : 1giờ 12 phút
Chiều: 13 giờ 12 phút
Lưu ý:
* Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế ngươì ta quen tính thời gian theo các buổi: sáng, trưa, chiều và tối.
Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng
Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 12 giờ : buổi trưa
Khoảng thời gian từ 13 giờ đến 18 giờ : buổi chiều
Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối
Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : đêm
Vì thế các em lưu ý để sử dụng cho đúng trong cuộc sống hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật …
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300 km. Ô tô đó đi với vận tốc 60 km/giờ và đã đi được 2 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
a) 135km b) 165km
c) 150km d) 240km
Giải thích cách làm
2 giờ = 2,25 giờ
Quãng đường ô tô đi trong 2,25 giờ là:
60 x 2,25 = 135 (km)
Quãng đường ô tô còn phải đi là:
300 – 135 = 165 (km)
Đáp số: 165 km.
Bài 4
3. Vận dụng
Chọn đáp án đúng cho bài toán
Bài toán : Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là:
A. 2411 ngày B. 1461 ngày
C. 1410 ngày D. 365 ngày
Trò chơi
Đo trí thông minh
- Về nhà ôn tập lại kiến thức và làm hoàn thiện bài tập.
- Chuẩn bị sau.
Dặn dò:
 







Các ý kiến mới nhất