Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị mai
Ngày gửi: 20h:46' 15-04-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị mai
Ngày gửi: 20h:46' 15-04-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ĐỊNH BÌNH
TOÁN 7 (ĐẠI SỐ)
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ MAI
TIẾT 46
BÀI 6.CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I.MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS biết các bước thực hiện phép cộng và phép trừ các đa thức.
2. Năng lực cần Hình thành:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận.
- Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức.3. Phẩm chât: Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
Thước, phấn màu, sách giáo khoa
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Mở đầu
Kiểm tra bài cũ
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau và thu gọn chúng.
a. (5x2 – 3y + 2) + (4y – 2x2 – 2)
b. (5x2 – 3y + 2) – (4y – 2x2 – 2)
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
a. ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b. (5x2 – 3y + 2) – (4y – 2x2 – 2)
= 5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
= 5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
A
A
B
B
1. Cộng hai đa thức
Tiết 46 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc theo quy tắc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Cộng hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
VD2:
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
. §6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc theo quy tắc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Trừ hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức:
Tiết 46 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
VẬN DỤNG
GI?I
BÀI 31(SGK - T40): Cho hai đa thức
Tính M + N ; M – N ; N - M
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Chú ý: Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu “-” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+(– 3x2 + 5x2)+(5xy – 5xy) – y + (–1 + 3)
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M + N
= 4xyz + 2x2 – y + 2
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
Bài tập 31 SGK:
b) Tính M – N
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
Hướng dẫn về nhà
+ Ôn lại các kiến thức của bài,nắm chắc cách cộng, trừ đa thức
+ Làm bài tập 29, 30,33(SGK – tr40)
+ Chuẩn bị giờ sau luyện tập
CHO T?M BI?T !
KÍ DUYỆT
TTCM
Phan Minh Dương
TOÁN 7 (ĐẠI SỐ)
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ MAI
TIẾT 46
BÀI 6.CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
I.MỤC TIÊU
1. Kiến thức: HS biết các bước thực hiện phép cộng và phép trừ các đa thức.
2. Năng lực cần Hình thành:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận.
- Năng lực chuyên biệt: NL thu gọn và cộng, trừ đa thức.3. Phẩm chât: Có trách nhiệm với việc học, rèn luyện nếp học chủ động
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
Thước, phấn màu, sách giáo khoa
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Mở đầu
Kiểm tra bài cũ
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau và thu gọn chúng.
a. (5x2 – 3y + 2) + (4y – 2x2 – 2)
b. (5x2 – 3y + 2) – (4y – 2x2 – 2)
Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
a. ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b. (5x2 – 3y + 2) – (4y – 2x2 – 2)
= 5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
= 5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
A
A
B
B
1. Cộng hai đa thức
Tiết 46 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc theo quy tắc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Cộng hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
VD2:
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
. §6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc theo quy tắc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để cộng trừ các đơn thức đồng dạng)
Trừ hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
1. Cộng hai đa thức
2. Trừ hai đa thức:
Tiết 46 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
VẬN DỤNG
GI?I
BÀI 31(SGK - T40): Cho hai đa thức
Tính M + N ; M – N ; N - M
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Chú ý: Khi bỏ ngoặc, trước dấu ngoặc có dấu “-” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+(– 3x2 + 5x2)+(5xy – 5xy) – y + (–1 + 3)
Bài tập 31 SGK:
a) Tính M + N
= 4xyz + 2x2 – y + 2
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)
Bài tập 31 SGK:
b) Tính M – N
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
Hướng dẫn về nhà
+ Ôn lại các kiến thức của bài,nắm chắc cách cộng, trừ đa thức
+ Làm bài tập 29, 30,33(SGK – tr40)
+ Chuẩn bị giờ sau luyện tập
CHO T?M BI?T !
KÍ DUYỆT
TTCM
Phan Minh Dương
 









Các ý kiến mới nhất