Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thủy
Ngày gửi: 13h:18' 05-05-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Bình An
Sinh Học 8
Sinh Học 8
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi : Cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào?
2
Bài 4 : Mô
3
I.Khái niệm mô
Bài 4 : MÔ
Tìm hiểu thông tin trong SGK trang14 và trả lời câu hỏi:
- Kể tên những tế bào có hình dạng khác nhau mà em biết ?
+ Tế bào xương, tế bào thần kinh có hình nhiều cạnh, tế bào cơ có dạng hình sợi, hồng cầu có dạng hình đĩa….
4
I.Khái niệm mô
Bài 4 : MÔ
Tế bào xương
Tế bào thần kinh
5
I.Khái niệm mô
Bài 4 : MÔ
Tế bào cơ
Hồng cầu
6
I.Khái niệm mô
Bài 4 : MÔ
- Tại sao tế bào lại có sự phân hoá thành các hình dạng khác nhau ?
+ Các tế bào trong cơ thể phân hoá thành các cơ quan khác nhau để thực hiện các chức năng khác nhau.
- Mô là gì? cấu tạo của mô?
+ Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm một chức năng nhất định.
7
I.Khái niệm mô
Bài 4 : MÔ

- Mô là một tập hợp các tế bào chuyên hoá, có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm một chức năng nhất định.
8
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
Hoàn thành bảng sau
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
1. Mô biểu bì
Quan sát hình 4.1 Mô biểu bì
Em có nhận xét gì về sự sắp xếp các tế bào ở mô biểu bì?
11
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
1. Mô biểu bì
+ Các tế bào trong mô biểu bì sắp xếp sít nhau, mô biểu bì phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan như ống tiêu hóa, dạ con, bóng đái...
12
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
1. Mô biểu bì
- Chức năng cơ bản của mô biểu bì là gì?
+ Có chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết
13
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
1. Mô biểu bì

- Các tế bào xếp sít nhau, mô biểu bì phủ bên ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng như ống tiêu hoá, dạ con, bóng đái…
- Chức năng bảo vệ, hấp thụ, tiết..
14
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
2. Mô liên kết
Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
-Mô liên kết có những thành phần cấu tạo nào?
+ Mô liên kết gồm các thành phần cơ bản: các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền.
15
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
2. Mô liên kết
- Chức năng của mô liên kết là gì ?
+ Chức năng mô liên kết là tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm
Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
16
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
2. Mô liên kết
- Máu thuộc mô gì? Vì sao máu được xếp vào loại mô đó?
+ Máu là loại mô liên kết, vì máu có thành phần cấu tạo của mô liên kết đó là các tế bào máu nằm rải rác, có chức năng đệm
Các em hãy đọc thông tin SGK, hình 4.2 : Các loại mô liên kết và cho biết
17
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ

Mô liên kết gồm : các tế bào liên kết nằm rải rác trong chất nền.
Chức năng : tạo ra bộ khung của cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm
- Máu là loại mô liên kết.
2. Mô liên kết
18
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
3. Mô cơ
Quan sát hình 4.3 hãy cho biết
- Hình dạng, cấu tạo tế bào cơ vân và tế bào cơ tim giống nhau và khác nhau ở những điểm nào?
19
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
3. Mô cơ
Giống nhau : các tế bào cơ đều dài, có nhiều nhân, có vân ngang.
Khác nhau : cơ vân gắn với xương, nhân ở phía ngoài sát màng
cơ tim tạo nên thành tim, nhân ở giữa
20
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
3. Mô cơ
-Tế bào cơ trơn có hình dạng và cấu tạo như thế nào?
+ Tế bào cơ trơn có hình thoi, đầu nhọn và chỉ có một nhân
- Chức năng của các loại mô ?
+ Co, dãn
21
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
3. Mô cơ

- Gồm : Cơ vân, cơ trơn, cơ tim
- Cấu tạo: các tế bào dài xếp thành lớp, thành bó.
- Chức năng: co dãn.
22
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ
4. Mô thần kinh
Hãy đọc thông tin SGK, hình 4.4 Mô thần kinh, và trả lời câu hỏi
- Mô thần kinh có cấu tạo như thế nào ?
+ Gồm các tế bào thần kinh là các nơron và các tế bào thần kinh đệm.
- Mô thần kinh có chức năng gì?
+ Chức năng : tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển các hoạt động của cơ thể.
23
II. Các loại mô
Bài 4 : MÔ

-Gồm các tế bào thần kinh (nơron) và tế bào thần kinh đệm.
-Chức năng: tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin, điều khiển hoạt động các cơ quan để trả lời kích thích môi trường.
4. Mô thần kinh
24
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Trong chân giò lợn có những loại mô nào?
Hoàn thành bảng sau
Tế bào xếp sít nhau
Tế bào nằm trong chất cơ bản
Tế bào dài xếp thành lớp, thành bó
Nơ ron có thân nối với sợi trục, sợi nhánh
-Bảo vệ
-Hấp thụ
-Tiết
Nâng đỡ, tạo khung cơ thể
Co dãn, tạo sự vận động
Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền, xử lí thông tin
Da
Mô xương
Cơ trơn
Mô thần kinh ở da
26
Tổng kết
Có 4 loại mô :
+ Mô biểu bì có chức năng bảo vệ,hấp thụ và tiết.
+ Mô liên kết:chức năng nâng đỡ,liên kết các cơ quan
+ Mô cơ ( cơ vân, cơ trơn,cơ tim): chức năng co dãn
+ Mô thần kinh tạo nên hệ thần kinh có chức năng tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều khiển các hoạt động của cơ thể.
27
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 1. Chức năng của mô biểu bì là?
a. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
b. Bảo vệ,nâng đỡ và tiết các chất
Co dãn và nâng đỡ cho cơ thể
28
Câu 2. Mô thần kinh có chức năng gì?
a. Liên kết các cơ quan trong cơ thể lại với nhau
b. Điều hoà hoạt động các cơ quan
c. Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
Hãy chọn đáp án đúng
29
Hướng dẫn về nhà ?
Học thuộc bài cũ.
- Đọc trước bài mới – bài 6 : phản xạ
30
Chúc Các Em Học Tốt
31
468x90
 
Gửi ý kiến