Các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bào Thúy Em
Ngày gửi: 20h:34' 21-05-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: Bào Thúy Em
Ngày gửi: 20h:34' 21-05-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 23 tháng 5 năm 2022
Toán
Các số có ba chữ số (tiết 1)
I:YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực: Giúp HS
1.1. Năng lực đặc thù:
- Giao tiếp toán học: Nhận biết được các số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị; số tròn chục, số tròn trăm; nhận biết và tìm được số liền trước, số liền sau.
- Tư duy và lập luận toán học: Biết lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số có ba chữ số; xác định vị trí các số trên tia số.
- Mô hình hoá toán học: Ôn tập xếp hình.
1.2. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
1
Thực hành với số 275, 330, 404.
Gợi ý: Em lấy 4 thẻ trăm, 4 khối lập phương.
*Số 275 gồm trăm, chục và đơn vị.
2
7
5
Gợi ý : Em lấy 2 thẻ trăm, 7 thẻ chục và 5 khối lập phương.
* Số 330 gồm trăm, chục và đơn vị.
3
3
0
Gợi ý : Em lấy 3 thẻ trăm, 3 thẻ chục.
* Số 404 gồm trăm, chục và đơn vị.
4
0
4
• Tám trăm mười một
• Sáu trăm hai mươi mốt
• Chín trăm linh năm
• Năm trăm ba mươi lăm
• Bảy trăm mười bốn
811
621
905
535
714
CHÀO TẠM BIỆT !
Chúc quý thầy cô giáo cùng các em học sinh sức khỏe dồi dào
CÁC EM HỌC SINH
Toán
Các số có ba chữ số (tiết 1)
I:YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực: Giúp HS
1.1. Năng lực đặc thù:
- Giao tiếp toán học: Nhận biết được các số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị; số tròn chục, số tròn trăm; nhận biết và tìm được số liền trước, số liền sau.
- Tư duy và lập luận toán học: Biết lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số có ba chữ số; xác định vị trí các số trên tia số.
- Mô hình hoá toán học: Ôn tập xếp hình.
1.2. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ.
1
Thực hành với số 275, 330, 404.
Gợi ý: Em lấy 4 thẻ trăm, 4 khối lập phương.
*Số 275 gồm trăm, chục và đơn vị.
2
7
5
Gợi ý : Em lấy 2 thẻ trăm, 7 thẻ chục và 5 khối lập phương.
* Số 330 gồm trăm, chục và đơn vị.
3
3
0
Gợi ý : Em lấy 3 thẻ trăm, 3 thẻ chục.
* Số 404 gồm trăm, chục và đơn vị.
4
0
4
• Tám trăm mười một
• Sáu trăm hai mươi mốt
• Chín trăm linh năm
• Năm trăm ba mươi lăm
• Bảy trăm mười bốn
811
621
905
535
714
CHÀO TẠM BIỆT !
Chúc quý thầy cô giáo cùng các em học sinh sức khỏe dồi dào
CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất