Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 08h:14' 26-05-2022
Dung lượng: 958.0 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 08h:14' 26-05-2022
Dung lượng: 958.0 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Nào, chúng ta cùng khởi động nhé!
Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2022
TOÁN
Trò chơi: Tôi là ai?
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Trò chơi: Tôi là ai?
Tôi là hình có bốn góc vuông, có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
chữ nhật.
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Tôi là hình có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh, tôi là ai?
Tôi là hình
tam giác.
Trò chơi: Tôi là ai?
TOÁN
Tôi là hình có một cặp cạnh đối diện song song nhưng không bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
thang.
Trò chơi: Tôi là ai?
TOÁN
Tôi là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông,
tôi là ai?
Tôi là hình
vuông.
Trò chơi: Tôi là ai?
a
b
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
P = a x 4
S = a x a
Hình vuông
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
h
a
Hình bình hành
S = a x h
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
o
r
Hình tròn
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 1:
Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng
2
3
chiều dài.
a, tính chu vi khu vườn đó.
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài giải
Chiều rộng của khu vườn là:
120 x = 80 (m)
a, Chu vi của khu vườn là:
( 120 + 80) x 2 = 400 (m)
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
2
3
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 2:
2cm
3cm
5cm
Hình trên là một mảnh đất hình thang được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:1000. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là mét vuông.
Bài giải
Đáy lớn của mảnh đất đó là:
5 x 1000 = 5000 (cm)
5000 cm = 50 m
Đáy nhỏ của mảnh đất đó là:
3 x 1000 = 3000 (cm)
3000cm = 30m
Chiều cao của mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất là:
( 30 + 50) x 20 : 2 = 800 (m2)
Đáp số: 800 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 3:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a, Hình vuông ABCD.
b, Phần đã tô màu của hình tròn.
4 cm
4 cm
4 cm
o
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện tích của tam AOB và bằng: ( 4 x 4 : 2 ) x 4 = 32 ( cm2 )
Diện tích của hình tròn tâm O là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
Về nhà các em học thuộc các công thức tính chu vi và diện tích các hình nhé!
Chuẩn bị tốt cho tiết Luyện tập giờ học sau.
ÔN TẬP VỀ CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Nào, chúng ta cùng khởi động nhé!
Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2022
TOÁN
Trò chơi: Tôi là ai?
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Trò chơi: Tôi là ai?
Tôi là hình có bốn góc vuông, có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
chữ nhật.
Thứ năm, ngày 26 tháng 5 năm 2022
TOÁN
Tôi là hình có ba cạnh, ba góc, ba đỉnh, tôi là ai?
Tôi là hình
tam giác.
Trò chơi: Tôi là ai?
TOÁN
Tôi là hình có một cặp cạnh đối diện song song nhưng không bằng nhau, tôi là ai?
Tôi là hình
thang.
Trò chơi: Tôi là ai?
TOÁN
Tôi là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông,
tôi là ai?
Tôi là hình
vuông.
Trò chơi: Tôi là ai?
a
b
P = (a + b) x 2
S = a x b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
P = a x 4
S = a x a
Hình vuông
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
h
a
Hình bình hành
S = a x h
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
h
h
a
a
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
b
a
h
Hình thang
S =
( a + b ) x h
2
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
o
r
Hình tròn
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 1:
Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng
2
3
chiều dài.
a, tính chu vi khu vườn đó.
b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là mét vuông, là héc-ta.
Bài giải
Chiều rộng của khu vườn là:
120 x = 80 (m)
a, Chu vi của khu vườn là:
( 120 + 80) x 2 = 400 (m)
b, Diện tích của khu vườn là:
120 x 80 = 9600 (m2)
9600m2 = 0,96ha
Đáp số: a, 400m
b, 9600m2 ; 0,96ha
2
3
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 2:
2cm
3cm
5cm
Hình trên là một mảnh đất hình thang được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:1000. Tính diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là mét vuông.
Bài giải
Đáy lớn của mảnh đất đó là:
5 x 1000 = 5000 (cm)
5000 cm = 50 m
Đáy nhỏ của mảnh đất đó là:
3 x 1000 = 3000 (cm)
3000cm = 30m
Chiều cao của mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000 (cm)
2000 cm = 20 m
Diện tích của mảnh đất là:
( 30 + 50) x 20 : 2 = 800 (m2)
Đáp số: 800 m2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
LUYỆN TẬP
Bài 3:
Trên hình bên, hãy tính diện tích:
a, Hình vuông ABCD.
b, Phần đã tô màu của hình tròn.
4 cm
4 cm
4 cm
o
A
B
C
D
Bài giải
Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện tích của tam AOB và bằng: ( 4 x 4 : 2 ) x 4 = 32 ( cm2 )
Diện tích của hình tròn tâm O là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2 )
Diện tích của phần tô màu là:
50,24 - 32 = 18,24 ( cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
TOÁN
Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166).
P = (a + b) x 2
S = a x b
a
b
Hình chữ nhật
a
Hình vuông
P = a x 4
S = a x a
Hình bình hành
h
a
S = a x h
a
a
a
h
h
h
Hình tam giác
S =
a x h
2
n
m
Hình thoi
S =
m x n
2
a
b
h
Hình thang
S =
( a + b) x h
2
o
r
C = r x 2 x 3,14
S = r x r x 3,14
Hình tròn
Về nhà các em học thuộc các công thức tính chu vi và diện tích các hình nhé!
Chuẩn bị tốt cho tiết Luyện tập giờ học sau.
 








Các ý kiến mới nhất