Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bách Chương
Ngày gửi: 09h:18' 03-07-2022
Dung lượng: 795.8 KB
Số lượt tải: 275
Số lượt thích: 0 người
Toán

HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.

ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

( Trang 37-38) Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1= 0,002=
0,004= 0,095 =
Bài cũ
1. Hàng của số thập phân
Số thập phân

3

7

5

,

4

0

6
Hàng
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406

375,406

Phần nguyên

Phần thập phân

Trăm

Chục

Đơn

vị

Phần

mười

Phần

trăm

Phần

nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406

- Phần nguyên gồm có :

3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.

- Phần thập phân gồm có:

- Đọc số thập phân 375,406 là:

_ba trăm bảy mươi lăm _

_ phẩy bốn trăm linh sáu._

4 phần mười, 0 phần

trăm, 6 phần nghìn.
* Trong số thập phân 0,1985

- Phần nguyên gồm có :

0 đơn vị.

- Phần thập phân gồm có:

1 phần mười, 9 phần

trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.

- Đọc số thập phân 0,1985 là:

_không phẩy một _

_ nghìn chín trăm tám mươi lăm._
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567

1234

,

567

Đọc, viết như số tự nhiên

Đọc, viết như số tự nhiên

Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567

1234

,

567

Đọc, viết như số tự nhiên

Đọc, viết như số tự nhiên

Phẩy

- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.

- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.

* Kết luận:
LUYỆN TẬP
* Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35

- Đọc là:

- Phần nguyên là:

Hai phẩy ba mươi lăm

Ba mươi lăm phần trăm

- Phần thập phân là:

2

- Từ trái qua phải:

2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
* Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80

- Đọc là:

- Phần nguyên là:

Ba trăm linh một phẩy tám mươi

- Phần thập phân là:

301

- Từ trái qua phải:

Tám mươi phần trăm

3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
* Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54

- Đọc là:

- Phần nguyên là:

Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.

- Phần thập phân là:

1942

- Từ trái qua phải:

Năm mươi tư phần trăm.

1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
* Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032

- Đọc là:

- Phần nguyên là:

Không phẩy không trăm ba mươi hai.

- Phần thập phân là:

0

- Từ trái qua phải:

Không trăm ba mươi hai phần nghìn.

3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
* Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Số thập phân

Viết thành
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
e) Không đơn vị, một pần nghìn.
5,9

24,18

55,555

2002,08

0,001
b)

c)

d)

3,5 =

a)

6,33 =

18,05 =

217,908 =

3

Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)

c)

d)

3,5 =

a)

6,33 =

18,05 =

217,908 =

3

6

18

217

Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Hẹn gặp lại các em!
 
Gửi ý kiến