Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn quế
Ngày gửi: 17h:46' 08-07-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1056
Nguồn:
Người gửi: nguyễn văn quế
Ngày gửi: 17h:46' 08-07-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1056
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THẠCH BÌNH
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ
Xin chào các em hs thân mến.
HÓA HỌC 9
Giáo viên:Nguyễn Văn Quế
Câu hỏi: Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau và đọc tên các sản phẩm:
CO2 + ………. H2CO3
*CO2 + ……..... CaCO3
*CO2 + ………. NaHCO3
*CO2 + ………. Na2CO3 + H2O
Kiểm tra bài cũ
a) CO2 + H2O H2CO3
b) CO2 + CaO CaCO3
c) CO2 + NaOH NaHCO3
d) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
H2CO3 : axit cacbonic NaHCO3 :natri hidrocacbonat
CaCO3 : canxi cacbonat Na2CO3 : natri cacbonat
Tiết 37 - Bài 29 :
AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Khí CO2 có tác dụng với nước không? Nếu có thì tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu.
II. Tính chất hóa học:
- Khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2CO3
Tỉ lệ thể tích:
V CO2 : VH2O = 9 : 100
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Tính axit của H2CO3 như thế nào? H2CO3 có bền không?
Khí CO2 phản ứng với nước
Khí CO2 phản ứng với nước
co2
H2CO3 là một axit yếu và không bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O A - Axit cacbonic (H2CO3)
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
- H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt.
*H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O
H2CO3 CO2 + H2O
II. Tính chất hóa học:
B – MUỐI CACBONAT
B – MUỐI CACBONAT
I. Phân loại
Có hai loại muối:
*Muối cacbonat trung hòa:
VD: CaCO3 , MgCO3, …
- Muối cacbonat axit: VD: Ca(HCO3)2 , KHCO3, …
? Dựa vào thành phần phân tử, em hãy cho biết muối cacbonat có mấy loại? Cho biết gốc axit, hóa trị và tên gốc axit của mỗi loại?Cho ví dụ.
* HCO3 Hidrocacbonat
= CO3 Cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan.
Đáp án: Muối tan được trong nước là: Na2CO3 và K2CO3
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MUỐI CACBONAT
Gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
- HCO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
-
t
t
t
t
-
t: hợp chất tan được trong nước
k: hợp chất không tan
Vạch ngang“-”: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
? Hãy cho biết muối nào sau đây tan được trong nước
CaCO3 , CuCO3 ,PbCO3 , ZnCO3 ,K2CO3 ,Na2CO3
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các muối: Na2CO3, K2CO3 …
ND: 5/01/16 Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các muối: Na2CO3, K2CO3 …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
2 Tính chất hóa học
Tên TN
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng (Dự đoán) ?
Viết PT
HH
Kết luận
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
2. Tính chất hóa học : Làm việc theo nhóm. Mỗi tổ là 1 nhóm.
Tên TN
Tác dụng với axit
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Hiện tượng
Có bọt khí thoát ra
PT
HH
Na2CO3 +2 HCl →2 NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Kết luận
Muối cacbonat + axit →muối mới + CO2 + H2O
B - Muối cacbonat
2. Tính chất hóa học muối cacbonat:
a/ Tác dụng với axit:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Kết luận:
Muối cacbonat + axit mạnh hơn → muối mới + CO2 + H2O
Tại sao CO2 thường được dùng để chữa các đám cháy do xăng, dầu, gỗ… mà không dùng CO để dập tắt đám cháy do magie tạo ra?
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chất hóa học muối cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ :
Tên TN
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tiến hành
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
K2CO3 + Ca(OH)2 → 2 KOH + CaCO3 ↓
vẩn đục trắng
dd Muối cacbonat + dd bazơ → muối cacbonat ↓ khong tan + bazơ mới
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
K2CO3 + Ca(OH)2 → 2 KOH + CaCO3 ↓
Kết luận:
dd Muối cacbonat + dd bazơ →muối cacbonat không tan + bazơ mới
__
_Chú ý_: Muối hiđrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước. Ví dụ:
NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O
Các em hãy cho biết khi nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng gì xảy ra không?
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
c/ Tác dụng với dung dịch muối:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3 ↓
Vẫn đục (màu trắng)
Dd muối cacbonat + dd muối → 2muối mới
* Các em hãy cho biết khi nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng gì xảy ra không?
Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
CaCO3 to CaO + CO2
CaCO3 to CaO + CO2
Quan sát thí nghiệm nung NaHCO3 nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.
Em hãy viết phương trình hóa học muối CaCO3 bị nhiệt phân hủy?
d) Một số muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
__
2NaHCO 3 to Na2CO3 + H2O + CO2
Kết luận : nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí cacbonic.
? Khi nung hai loại muối cacbonat trên đều thu được khí nào.
Thảo luận nhóm
Hãy cho biết các cặp chất sau đây. Cặp nào có thể tác dụng với nhau? Viết phương trình phản ứng hóa học?
*H2SO4 và KHCO3 b. Na2CO3 và KCl
c. BaCl2 và K2CO3 d. Ba(OH)2 và Na2CO3
Đáp án
*H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
b. Na2CO3 + KCl không phản ứng
c. BaCl2 + K2CO3 BaCO3 + 2KCl
d. Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaOH
ND: 5 /01/16 Tiết38Axit cacbonic và muối cacbonat
3. Ứng dụng
(SGK)
? Dựa vào tính chất hóa học và một số hình ảnh, em hãy nêu ứng dụng của muối cacbonat?
Một số muối cacbonat được dùng làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng, xà phòng, thuốc, bình cứu hỏa
Chúng ta hãy trồng cây xanh, dùng nhiên liệu không sinh ra khí CO2 ,……
Axit cacbonic
và tính chất hóa học của muối cacbonat
Axit cacbonic
Là một axit yếu
Là một axit
không bền
Muối cacbonat
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với dd bazơ
Tác dụng với dd muối
Bị nhiệt phân hủy
TỔNG KẾT
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào là muối hiđrocacbonat?
* K2CO3 * MgCO3 * Ba(HCO3)2 * NaHSO3
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 2: Khi nhiệt phân muối cacbonat, khí sinh ra là:
* SO3 * CO2 * O2 * SO2
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- _Đối với bài học ở tiết học này_
_+ _Học bài – làm bài tập 1, 2, 3, 4,5 (Sgk/91)
Hướng dẫn Bài 5 (sgk/91)
* Viết phương trình hóa học:
2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = ..... (mol)
H2SO4 phản ứng hết
Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc): V = .........lít.
__
__
_- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo_
*Đọc trước bài 30 Si lic công nghiệp silicat *Tìm hiểu: *-Tính chất của Si, SiO2 *- nguyên liệu để sản xuất đồ gốm, xi măng, thủy tinh. *Mỗi nhóm: *Mẫu vật: đồ dùng bằng gốm, sứ, thủy tinh, đất sét, cát trắng
Hình 3.18. Thạch nhũ trong các hang động
Xin chào tạm biệt
Trân trọng cảm ơn quý thầy cô!
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ
Xin chào các em hs thân mến.
HÓA HỌC 9
Giáo viên:Nguyễn Văn Quế
Câu hỏi: Hãy viết các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau và đọc tên các sản phẩm:
CO2 + ………. H2CO3
*CO2 + ……..... CaCO3
*CO2 + ………. NaHCO3
*CO2 + ………. Na2CO3 + H2O
Kiểm tra bài cũ
a) CO2 + H2O H2CO3
b) CO2 + CaO CaCO3
c) CO2 + NaOH NaHCO3
d) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
H2CO3 : axit cacbonic NaHCO3 :natri hidrocacbonat
CaCO3 : canxi cacbonat Na2CO3 : natri cacbonat
Tiết 37 - Bài 29 :
AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Khí CO2 có tác dụng với nước không? Nếu có thì tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu.
II. Tính chất hóa học:
- Khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2CO3
Tỉ lệ thể tích:
V CO2 : VH2O = 9 : 100
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
? Tính axit của H2CO3 như thế nào? H2CO3 có bền không?
Khí CO2 phản ứng với nước
Khí CO2 phản ứng với nước
co2
H2CO3 là một axit yếu và không bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O A - Axit cacbonic (H2CO3)
A - Axit cacbonic (H2CO3)
I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
- H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt.
*H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy thành CO2 và H2O
H2CO3 CO2 + H2O
II. Tính chất hóa học:
B – MUỐI CACBONAT
B – MUỐI CACBONAT
I. Phân loại
Có hai loại muối:
*Muối cacbonat trung hòa:
VD: CaCO3 , MgCO3, …
- Muối cacbonat axit: VD: Ca(HCO3)2 , KHCO3, …
? Dựa vào thành phần phân tử, em hãy cho biết muối cacbonat có mấy loại? Cho biết gốc axit, hóa trị và tên gốc axit của mỗi loại?Cho ví dụ.
* HCO3 Hidrocacbonat
= CO3 Cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan.
Đáp án: Muối tan được trong nước là: Na2CO3 và K2CO3
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MUỐI CACBONAT
Gốc axit
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I
K
I
Na
I
Ag
I
Mg
II
Ca
II
Ba
II
Zn
II
Hg
II
Pb
II
Cu
II
Fe
II
Fe
III
Al
III
=CO3
t/b
t
t
k
k
k
k
k
-
k
k
k
-
-
- HCO3
t/b
t
t
t
t
t
t
t
-
t
t
t
t
-
t: hợp chất tan được trong nước
k: hợp chất không tan
Vạch ngang“-”: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
? Hãy cho biết muối nào sau đây tan được trong nước
CaCO3 , CuCO3 ,PbCO3 , ZnCO3 ,K2CO3 ,Na2CO3
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các muối: Na2CO3, K2CO3 …
ND: 5/01/16 Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
1 Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các muối: Na2CO3, K2CO3 …
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước: Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, …
2 Tính chất hóa học
Tên TN
Tác dụng với axit
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng (Dự đoán) ?
Viết PT
HH
Kết luận
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
II. Tính chất:
2. Tính chất hóa học : Làm việc theo nhóm. Mỗi tổ là 1 nhóm.
Tên TN
Tác dụng với axit
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào
ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Hiện tượng
Có bọt khí thoát ra
PT
HH
Na2CO3 +2 HCl →2 NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Kết luận
Muối cacbonat + axit →muối mới + CO2 + H2O
B - Muối cacbonat
2. Tính chất hóa học muối cacbonat:
a/ Tác dụng với axit:
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
Kết luận:
Muối cacbonat + axit mạnh hơn → muối mới + CO2 + H2O
Tại sao CO2 thường được dùng để chữa các đám cháy do xăng, dầu, gỗ… mà không dùng CO để dập tắt đám cháy do magie tạo ra?
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chất hóa học muối cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ :
Tên TN
Tác dụng với dung dịch bazơ
Tiến hành
Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
K2CO3 + Ca(OH)2 → 2 KOH + CaCO3 ↓
vẩn đục trắng
dd Muối cacbonat + dd bazơ → muối cacbonat ↓ khong tan + bazơ mới
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối cacbonat:
b/ Tác dụng với dung dịch bazơ:
K2CO3 + Ca(OH)2 → 2 KOH + CaCO3 ↓
Kết luận:
dd Muối cacbonat + dd bazơ →muối cacbonat không tan + bazơ mới
__
_Chú ý_: Muối hiđrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước. Ví dụ:
NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O
Các em hãy cho biết khi nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng gì xảy ra không?
Tiết 38 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
c/ Tác dụng với dung dịch muối:
Tên TN
Tác dụng với dung dịch muối
Tiến hành
Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
Hiện tượng
PT HH
Kết luận
Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3 ↓
Vẫn đục (màu trắng)
Dd muối cacbonat + dd muối → 2muối mới
* Các em hãy cho biết khi nhỏ dung dich K2CO3 vào dung dịch NaCl có hiện tượng gì xảy ra không?
Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
CaCO3 to CaO + CO2
CaCO3 to CaO + CO2
Quan sát thí nghiệm nung NaHCO3 nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra.
Em hãy viết phương trình hóa học muối CaCO3 bị nhiệt phân hủy?
d) Một số muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
__
2NaHCO 3 to Na2CO3 + H2O + CO2
Kết luận : nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí cacbonic.
? Khi nung hai loại muối cacbonat trên đều thu được khí nào.
Thảo luận nhóm
Hãy cho biết các cặp chất sau đây. Cặp nào có thể tác dụng với nhau? Viết phương trình phản ứng hóa học?
*H2SO4 và KHCO3 b. Na2CO3 và KCl
c. BaCl2 và K2CO3 d. Ba(OH)2 và Na2CO3
Đáp án
*H2SO4 + 2KHCO3 K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
b. Na2CO3 + KCl không phản ứng
c. BaCl2 + K2CO3 BaCO3 + 2KCl
d. Ba(OH)2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaOH
ND: 5 /01/16 Tiết38Axit cacbonic và muối cacbonat
3. Ứng dụng
(SGK)
? Dựa vào tính chất hóa học và một số hình ảnh, em hãy nêu ứng dụng của muối cacbonat?
Một số muối cacbonat được dùng làm nguyên liệu sản xuất vôi, xi măng, xà phòng, thuốc, bình cứu hỏa
Chúng ta hãy trồng cây xanh, dùng nhiên liệu không sinh ra khí CO2 ,……
Axit cacbonic
và tính chất hóa học của muối cacbonat
Axit cacbonic
Là một axit yếu
Là một axit
không bền
Muối cacbonat
Tác dụng với dd axit
Tác dụng với dd bazơ
Tác dụng với dd muối
Bị nhiệt phân hủy
TỔNG KẾT
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các muối sau, muối nào là muối hiđrocacbonat?
* K2CO3 * MgCO3 * Ba(HCO3)2 * NaHSO3
Khoanh tròn câu trả lời đúng.
Câu 2: Khi nhiệt phân muối cacbonat, khí sinh ra là:
* SO3 * CO2 * O2 * SO2
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- _Đối với bài học ở tiết học này_
_+ _Học bài – làm bài tập 1, 2, 3, 4,5 (Sgk/91)
Hướng dẫn Bài 5 (sgk/91)
* Viết phương trình hóa học:
2NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O + 2CO2
* Theo đề bài:
Số mol của H2SO4 là: n = m/M = 980/98 = ..... (mol)
H2SO4 phản ứng hết
Tính theo số mol H2SO4.
* Theo PTHH: nCO2 = 2nH2SO4 = 2x10 = 20 (mol)
Thể tích khí CO2 tạo thành (đktc): V = .........lít.
__
__
_- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo_
*Đọc trước bài 30 Si lic công nghiệp silicat *Tìm hiểu: *-Tính chất của Si, SiO2 *- nguyên liệu để sản xuất đồ gốm, xi măng, thủy tinh. *Mỗi nhóm: *Mẫu vật: đồ dùng bằng gốm, sứ, thủy tinh, đất sét, cát trắng
Hình 3.18. Thạch nhũ trong các hang động
Xin chào tạm biệt
Trân trọng cảm ơn quý thầy cô!
 







Các ý kiến mới nhất